1. Nghiệp vụ là gì?
Nghiệp vụ là từ dùng để chỉ kĩ năng, trình độ chuyên môn nhất định, tính chắc công việc, phương pháp để thực hiện một công việc của một vị trí hay nghề nghiệp nào đó với mục đích là hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. Vì vậy, một số lĩnh vực thì nghiệp vụ cũng được coi là một chuẩn mực, một thước đo để đánh giá năng lực trong quá trình thực hiện công việc được giao từ đó có thể xét để tuyển dụng, thăng chức, khen thưởng,…Thông thường, nghiệp vụ chia ra thành các nhóm dựa vào trình độ chuyên môn, mức độ chuyên nghiệp và dựa theo tính chất công việc:
- Nghiệp vụ khi được phân theo trình độ chuyên môn: là những trình độ bạn có sẵn, tự nhiên, là những khả năng và kỹ năng nhất định của bản thân. Chúng ta dùng những kỹ năng chuyên môn của mình để thực hiên các công việc một cách sáng tạo nhằm phát triển công việc đó theo hướng tích cực, đi lên.
- Nghiệp vụ khi được phân theo tính chất công việc: được hiểu là các công việc có liên quan đến những nghề nghiệp cụ thể, là những công việc có liên quan đến các ngành nghề như là thống kê, kế toán, lập trình,…
Yêu cầu về nghiệp vụ theo tính chất của công việc là cần có những kỹ năng nhất định, cụ thể về công việc mà mình đang làm. Tiêu chuẩn về nghiệp vụ trong những ngành nghề khác nhau thì khác nhau, dựa theo tính chất đặc thù của công việc. Theo đó người được coi là có nghiệp vụ giỏi sẽ thường hoàn thành công việc có hiệu quả, năng suất và chất lượng hơn so với những cá nhân có nghiệp vụ thấp.
Những cách thực hiện nghiệp vụ trong công việc tốt hơn:
- Một thái độ làm việc tốt.
- Một trí nhớ tốt.
- Thành thạo các kỹ năng và nhanh nhẹn.
Nghiệp vụ có thể là khả năng, năng lực của một cá nhân nhưng nhiều cá nhân làm việc cùng nhau trong một tập thể sẽ tạo thành bộ phận nghiệp vụ. Bộ phận nghiệp vụ có thể là phòng, ban chuyên môn thực hiện những công việc cụ thể theo chức năng, nhiệm vụ của từng phòng.
>> Xem thêm: Nghiệp vụ cảnh sát là gì? Gồm những ngành nào?
2. Nghiệp vụ tiếng Anh là gì?
Nghiệp vụ tiếng Anh là: Professional knowledge
Từ đồng nghĩa: professional competence; knowledge; specialist skill; business
Định nghĩa về nghiệp vụ bằng tiếng Anh cũng được khách hàng quan tâm, cụ thể nghiệp vụ có khái niệm như sau: Professional knowledge is a word used to refer to a certain skill, qualification, job certainty, method to perform a job of a certain position or profession with the aim of successfully completing the assigned task. Therefore, in some areas, professional is also considered as a standard, a measure to evaluate capacity in the process of performing the assigned work, from which it can be considered for recruitment, promotion, reward, …Usually, professions are divided into groups based on professional qualifications, professionalism and nature of work:
- Profession when classified by professional qualifications: are the qualifications you have available, naturally, are certain abilities and skills of yourself. We use our technical skills to do creative work to develop it in a positive, upward direction.
- Occupation when classified by nature of work: understood as jobs related to specific occupations, jobs related to professions such as statistics, accounting, programming, …
Professional requirements according to the nature of the job are to have certain skills, specific to the job that you are doing. Professional standards in different professions vary, depending on the specific nature of the job. Accordingly, people who are considered to have good skills will often complete work more efficiently, productively and with quality than individuals with low skills.
Ways to perform better at work:
- A good work attitude.
- A good memory.
- Proficiency in skills and agility.
Business can be the ability and capacity of an individual, but many individuals working together in a collective will form a business department. A professional division can be a specialized department or department that performs specific tasks according to the functions and duties of each department.
>> Tham khảo: Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm là gì, học mất bao lâu?
3. Các thuật ngữ tiếng Anh về nghiệp vụ
1. Doanh nghiệp nghiệp vụ ngân hàng đầu tư - Investment banking (securities) business
2. Hoạt động nghiệp vụ - Active conduct of business
3. Hợp tác nghiệp vụ - Business cooperation
4. Năng lực trả nợ nghiệp vụ - Business solvency
5. Nghiệp vụ bình thường - Regular business
6. Các ngành nghiệp vụ - Business lines
7. Nhân viên nghiệp vụ - Professional staff
8.Chuyên môn nghiệp vụ - Professional expertise
9. Bộ phận nghiệp vụ tiếng Anh - Professional English Department
10. Nghiệp vụ bình thường, việc làm ăn ổn định - Regular business
11. Nghiệp vụ cho vay - Money-lending business
12. Nghiệp vụ hải ngoại - Overseas business
13. Nghiệp vụ môi giới - Business of broker
14. Nghiệp vụ sản xuất - Business of producing
15. Giám đốc nghiệp vụ - Business Director
16. Chó nghiệp vụ - Professional dog
17. Chuyên môn - Specialize
18. Nghiệp vụ văn phòng - Business office
19. Chứng chỉ nghiệp vụ - Professional certificate
20. Kỹ năng chuyên môn - Advanced skill
21. Nghiệp vụ xuất nhập khẩu - Import and export business
22. Trưởng phòng nghiệp vụ - Business Manager
23. Phòng nghiệp vụ - Professional room
24. Nghiệp vụ sư phạm - Pedagogic
25. Nghiệp vụ kế toán - Accounting profession
26. Nghiệp vụ thuê tàu - Charter business
27. Nghiệp vụ xí nghiệp - Business events
28. Nghiệp vụ xuất khẩu - Export business
29. Nghiệp vụ đại lý mua bán chứng khoán - Securities fiduciary business
30. Nghiệp vụ đầu cơ hối đoái -Arbitrage business
31. Người đại lý nghiệp vụ chứng khoán - Securities business agent
32. Nhân viên nghiệp vụ - Business personnel
33. Ứng dụng dòng nghiệp vụ - Line-of-business application
34. Nghiệp vụ, kinh doanh, công việc - Business
35. Dịch vụ kết nối, dữ liệu Nghiệp vụ - Business Data Connectivity service
36. Thất nghiệp thời vụ - Seasonal unemployment
37. Nghiệp vụ bày bán - Placing
38. Ứng dụng Nghiệp vụ - Business Applications
39. Nhật ký nghiệp vụ - Business diary
40. Phạm vi nghiệp vụ - Business field
41. Quan hệ nghiệp vụ - Business contact
42. Quỹ nghiệp vụ - Business fund
43. Sự chia cắt nghiệp vụ - Business separation
44. Thẩm tra nghiệp vụ - Business audit
45. Tình hình nghiệp vụ - Business status
46. Triển vọng nghiệp vụ - Business prospects
47. Tư liệu nghiệp vụ - Business data
48. Chỉ đạo nghiệp vụ - Operation nudge
49. Công tác nghiệp vụ - Operation service
50. Giám đốc nghiệp vụ - Operation manager
51. Nghiệp vụ bán (hàng) - Selling operation
52. Nghiệp vụ cấp vốn - Financing operation
53. Nghiệp vụ công trình liên doanh - Associated operation
54. Nghiệp vụ cứu hộ - Salvage operation
55. Nghiệp vụ giấy phép - Licensing operation
56. Nghiệp vụ hối đoái - Foreign exchange operation
57. Nghiệp vụ lõng hàng - Lightering operation
58. Nghiệp vụ mua - Buying operation
59. Nghiệp vụ mua bán rào - Hedging operation
60. Nghiệp vụ thị trường mở - Open-market operation
61. Nghiệp vụ thương mại - Commercial operation
62. Nghiệp vụ tín dụng credit operation
63. Nghiệp vụ trục vớt - Refloating operation
64. Nghiệp vụ xuất nhập khẩu - Export and import operation
65. Nghiệp vụ xuất nhập khẩu - Import-export operation
66. Phòng nghiệp vụ - Division of operation
67. Phòng nghiệp vụ - Operation service
68. Sự quản lý nghiệp vụ - Operation management
69. Thiếu sót nghiệp vụ - Operation mistake transaction
70. Nghiệp vụ cầm đồ - Pawn transaction
71. Nghiệp vụ hối đoái - Foreign exchange transaction
72. Nghiệp vụ kế toán - Internal transaction.
Ví dụ:
1. Tôi là một trưởng phòng nghiệp vụ tại công ty dịch vụ kế toán Đông Long
=> I am a professional manager at Dong Long Accounting Service Company.
2. Ngân hàng này cho biết hoạt động ngân hàng bán lẻ và thương mại toàn cầu của nó đã diễn ra khá tốt , nhưng lợi nhuận trong nghiệp vụ ngân hàng đầu tư tụt xuống.
=> The bank said its global commercial and retail banking operations had performed well , but investment banking profits had slipped.
3. Nó là chó nghiệp vụ.
=> It's a professional dog.
>> Tham khảo: Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán theo luật?
Trên đây là những nội dung Luật Minh Khuê chia sẻ với bạn về Nghiệp vụ tiếng Anh là gì? Các thuật ngữ tiếng Anh về nghiệp vụ. Chúng tôi hy vọng rằng bài viết này có ích với bạn để bạn hiểu rõ hơn về nghiệp vụ cũng như định hướng sớm cho mình một kĩ năng nhất định. Trong quá trình tìm hiểu, nếu có câu hỏi hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ kịp thời. Trân thành cảm ơn!