1. Phân phối chương trình môn tiếng việt lớp 3 sách Kết nối tri thức

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT 3 NĂM HỌC 2022-2023.

Học kì I: 18 tuần  x 7 tiết/ tuần = 126 tiết

Học kì II: 17 tuần x 7 tiết/ tuần = 119 tiết

Cả năm: 245 tiết

Tuần

Tiết

Nội dung

Lưu ý

HỌC KÌ I

CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG TRẢI NGHIÊM THÚ VỊ

 

 

BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI

 

1

1,5

Đọc: Ngày gặp lại

 

0.5

Nói và nghe: Mùa hè của em

 

1

Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè

 

BÀI 2: VỀ TĂM QUÊ

 

1,5

Đọc: Về tăm quê

 

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â

 

1

Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động

 

1

Luyện tập: Viết tin nhắn

 

 

BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG

 

2

1,5

Đọc: Cánh rừng trong nắng

 

0.5

Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ

 

1

Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng

 

BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN

 

1,5

Đọc: Lần đầu ra biển

 

0.5

Đọc mở rộng:

 

1

Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt động em đã cùng làm với người thân trong gia đình.

 

 

BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI

 

3

1,5

Đọc: Nhật kí tập bơi

 

0.5

Nói và nghe: Một buổi tập luyện

 

1

Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ

 

BÀI 6: TẬP NẤU ĂN

 

1,5

Đọc: Tập nấu ăn

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa B, C

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt động

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một món ăn

 

 

BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH

 

4

1,5

Đọc: Mùa hè lấp lánh

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và mặt trời

 

1

Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh

 

BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ

 

1,5

Đọc: Tạm biệt mùa hè

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu hai chấm

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về một người bạn

 

CHỦ ĐỀ 2: CỔNG TRƯỜNG MỞ RỘNG

 

 

BÀI 9: Đi học vui sao

 

5

1,5

Đọc: Đi học vui sao

 

0.5

Nói và nghe: Tới lớp tới trường

 

1

Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao

 

BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG

 

1,5

Đọc: Con đường tới trường

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa D, Đ

 

1

Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với người mà em yêu quý

 

6

BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT

 

1,5

Đọc: Lời giải toán đặc biệt

 

0.5

Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai

 

1

Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt

 

BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN

 

1,5

Đọc: Bài tập làm văn

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm hỏi

 

1

Luyện tập: Luyện viết đơn

 

 

BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO

 

7

1,5

Đọc: Bàn tay cô giáo

 

0.5

Nói và nghe: Một giờ học thú vị

 

1

Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ

 

BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT

 

1,5

Đọc: Cuộc họp của chữ viết

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa E, Ê

 

1

Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân

 

 

BÀI 15: THƯ VIỆN

 

8

1,5

Đọc: Thư viện

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở .. đằng Tây!

 

1

Viết: Nghe – viết: Thư viện

 

BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI

 

1,5

Đọc: Ngày em vào đội

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu cảm

 

1

Luyện tập: Luyện viết thông báo

 

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

 

9

1

Ôn tập GHKI - Tiết 1

 

1

Ôn tập GHKI - Tiết 2

 

1

Ôn tập GHKI - Tiết 3

 

1

Ôn tập GHKI - Tiết 4

 

1

Ôn tập GHKI - Tiết 5

 

1

Ôn tập GHKI - Tiết 6

 

1

Ôn tập GHKI - Tiết 7

 

CHỦ ĐỀ 3: MÁI NHÀ YÊU THƯƠNG.

 

 

BÀI 17: NGƯỠNG CỬA

 

10

1,5

Đọc: Ngưỡng cửa

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn

 

1

Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà

 

BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT

 

1,5

Đọc: Món quà đặc biệt

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa G, H

 

1

Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong nhà hoặc ở lớp

 

 

BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ

 

11

1,5

Đọc: Khi cả nhà bé tí

 

0.5

Nói và nghe: Những người yêu thương

 

1

Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí

 

BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ

 

1,5

Đọc: Trò chuyện cùng mẹ

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu hai chấm

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em

 

 

BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ

12

1,5

Đọc: Tia nắng bé nhỏ

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ

 

1

Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.

 

BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG

 

1,5

Đọc: Để cháu năm tay ông

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa I, K

 

1

Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Câu kể

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm của em với người thân

 

 

BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI

 

13

1,5

Đọc: Tôi yêu em tôi

 

0.5

Nói và nghe: Tình cảm anh chị em

 

1

Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi

 

BÀI 24: BẠN NHỎ TRONG NHÀ

 

1,5

Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà. So sánh

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu thích.

 

CHỦ ĐỀ 4: MÁI ẤM GIA ĐÌNH

 

 

BÀI 25: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY

 

14

1,5

Đọc: Những bậc đá chạm mây.

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm mây.

 

1

Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy

 

BÀI 26: ĐI TÌM MẶT TRỜI

 

1,5

Đọc: Đi tìm mặt trời.

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa L

 

1

Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến

 

1

Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích hoặc không thích một câu chuyện em đã nghe đã đọc.

 

 

BÀI 27: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM

 

15

1,5

Đọc: Những chiếc áo ấm

 

0.5

Nói và nghe: Thêm sức thêm tài

 

1

Viết: Nghe – viết: Trong vườn

 

BÀI 28: CON ĐƯỜNG CỦA BÉ

 

1,5

Đọc: Con đường của bé.

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. Câu hỏi

 

1

Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em thích hay không thích một nhân vật trong câu chuyên em đã học.

 

 

BÀI 29: NGÔI NHÀ TRONG CỎ

 

16

1,5

Đọc: Ngôi nhà trong cỏ

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc kè

 

1

Viết: Nghe – viết: Gió

 

BÀI 30: NHỮNG NGỌN HẢI ĐĂNG

 

1,5

Đọc: Những ngọn hải đăng

 

0.5

Viết: Ôn chữ hoa M, N

 

1

Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động

 

1

Luyện tập: Luyện viết thư

 

 

BÀI 31: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

 

17

1,5

Đọc: Người làm đồ chơi

 

0.5

Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi

 

1

Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi

 

BÀI 32: CÂY BÚT THẦN

 

1,5

Đọc: Cây bút thần

 

0.5

Đọc mở rộng

 

1

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và nông thôn. So sánh.

 

1

Luyện tập: Viết thư cho bạn.

 

 

ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

 

18

1

Ôn tập cuối học kì I - Tiết 1

 

1

Ôn tập cuối học kì I - Tiết 2

 

 

 2. Phân phối chương trình môn toán lớp 3 sách Kết nối tri thức 

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 3

SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Chủ đề

Tuần

Số tiết

TCT

Tên bài

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung. (17tiết)

1

2

1

Bài 1. Ôn tập các số đến 1000

2

2

Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

1

3

Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ

2

1

4

Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ

2

5

Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5

2

6

Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3

3

2

7

Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4

2

8

Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường

1

9

Bài 8. Luyện tập chung

4

2

10

Bài 8. Luyện tập chung

Chủ đề 2. Bảng nhân, bảng chia. (15 tiết)

2

11

Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6

1

12

Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

5

1

13

Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

2

14

Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8

2

15

Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9

6

1

16

Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9

2

17

Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia

2

18

Bài 14. Một phần mấy

7

2

19

Bài 15. Luyện tập chung

Chủ đề 3. Làm quen với hình phẳng, hình khối. (12 tiết)

2

20

Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng

1

21

Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

8

1

22

Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông

3

23

Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông

1

24

Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí

9

1

25

Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí

1

26

Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật

2

27

Bài 22. Luyện tập chung

Chủ đề 4. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 (15 tiết)

1

28

Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

10

1

29

Bài 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

2

30

Bài 24. Gấp một số lên nhiều lần

2

31

Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư

11

3

32

Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

2

33

Bài 27. Giảm một số đi một số lần

12

2

34

Bài 28. Bài toán giải bằng 2 phép tính

2

35

Bài 29. Luyện tập chung

Chủ đề 5. Mố số đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ. (9 tiết)

1

36

Bài 30. Mi-li-mét

13

1

37

Bài 30. Mi-li-mét

1

38

Bài 31. Gam

1

39

Bài 32. Mi-li-lít

1

40

Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ

1

41

Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C

14

1

42

Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C

2

43

Bài 35. Luyện tập chung

Chủ đề 6. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000 (13 tiết)

2

44

Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

15

3

45

Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

2

46

Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số

16

2

47

Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số

2

48

Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

1

49

Bài 40. Luyện tập chung

17

1

50

Bài 40. Luyện tập chung

Chủ đề 7. Ôn tập học kì I (9 tiết)

3

51

Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1000 (3t)

1

52

Bài 42. Ôn tập biểu thức số

18

1

53

Bài 42. Ôn tập biểu thức số

2

54

Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường

2

55

Bài 44. Ôn tập chung

Chủ đề 8. Các số đến 10 000 (11 tiết)

19

3

56

Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000

2

57

Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000

20

2

58

Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã

1

59

Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm

2

60

Bài 49. Luyện tập chung

21

1

61

Bài 49. Luyện tập chung

Chủ đề 9. Chu vi, diện tích một số hình phẳng (11 tiết)

3

62

Bài 50. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật và hình vuông

1

63

Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông

22

1

64

Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông

3

65

Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông

1

66

Bài 53. Luyện tập chung

Chủ đề 10. Cộng, trừ, nhân, chia, trong phạm vi 10 000 (13 tiết)

23

2

67

Bài 53. Luyện tập chung

2

68

Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000

1

69

Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000

24

1

70

Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000

3

71

Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

1

72

Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

25

2

76

Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

3

74

Bài 58. Luyện tập chung

Chủ đề 11. Các số đến 100 000 (10 tiết)

26

4

75

Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000

1

76

Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000

27

1

77

Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000

1

78

Bài 61. Làm tròn đến hàng nghìn, hàng chục nghìn

3

79

Bài 62. Luyện tập chung

 

28

2

80

Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000

Chủ đề 12. Cộng, trừ trong phạm vi 100 000 (5 tiết)

2

81

Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000

1

82

Bài 65. Luyện tập chung

29

2

83

Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng – năm

Chủ đề 13. Xem đồng hồ. Tháng – năm. Tiền Việt Nam. (9 tiết)

2

84

Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch

1

85

Bài 68. Tiền Việt Nam

30

1

86

Bài 68. Tiền Việt Nam

3

87

Bài 69. Luyện tập chung

1

88

Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

Chủ đề 14. Nhân, chia trong phạm vi 100 000 (8 tiết)

31

2

89

Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

3

90

Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

32

2

91

Bài 72. Luyện tập chung

2

92

Bài 73. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. bảng số liệu

Chủ đề 15. Làm quen với yếu tố thống kê, xác xuất (6 tiết)

1

93

Bài 73. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. bảng số liệu

33

1

94

Bài 74. Kả năng xảy ra của một sự kiện

2

95

Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, ghi ché số liệu, đọc bảng số liệu

Chủ đề 16. Ôn tập cuối năm (12 tiết)

2

96

Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000                

34

2

97

Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000

3

98

Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000

35

2

99

Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường

1

100

Bài 80. Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện

2

101

Bài 81. Ôn tập chung

 

 

3. Phân phối chương trình môn tiếng Anh lớp 3 sách Kết nối tri thức

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH DẠY HỌC

TIẾNG ANH 3 – GLOBAL SUCCESS

Tiếng Anh 3 –  Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).

Sách gồm:

- 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu, để phân biệt học sinh đã học tiếng Anh với các em chưa học)

- 20 Units (Đơn vị bài học)

- 4 Review & Fun time (Đơn vị ôn tập và Giờ học vui, sau mỗi 5 đơn vị bài học)

Kế hoạch dạy và học:

- 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 3)                    

- 3 tiết (Starter)       

- 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 =  120 tiế

- 3 tiết / Review & Fun time - bài ôn tập x 4 =  12 tiết

- Kiểm tra và chữa bài =  4 tiết                                  

Tổng số = 140 tiết

Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

 

Sách học sinh

Tuần 1

 

1

 

2

3

4

 

 

 

STARTER

STARTER

STARTER

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng

A. Numbers

B. The Alphabet

C. Fun Time

 

 

 

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 2

5

6

7

8

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 3

9

10

11

12

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 4

13

14

15

16

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 5

17

18

19

20

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 6

21

22

23

24

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 7

25

26

27

28

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 8

29

30

31

32

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 9

33

34

35

36

UNIT 5

UNIT 5

REVIEW 1

REVIEW 1

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 38

Trang 39

Trang 40

Trang 41

Tuần 10

37

38

39

40

FUN TIME

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 42 - 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 11

41

42

43

44

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 7

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 12

45

46

47

48

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 13

49

50

51

52

UNIT 7

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 14

53

54

55

56

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 9

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 15

57

58

59

60

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 16

61

62

63

64

UNIT 9

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 17

65

66

67

68

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

REVIEW 2

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Trang 71

Trang 72

Trang 73

Trang 74

Tuần 18

69

70

71

72

REVIEW 2

FUN TIME

 

Activity 3 – 5

Activity 1 - 3

Kiểm tra Học kì 1

Chữa bài

Trang 75

Trang 76 - 77

 Quý khách có thể tham khảo thêm bài viết liên quan cùng chủ đề: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3 Kết nối tri thức mới nhất