1. Phân phối chương trình môn Lịch sử lớp 10
Chủ đề: ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
- Chủ đề 1: LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC
- Chủ đề 2: VAI TRÒ CỦA LỊCH SỬ
| TT | Bài | Tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học | |
| 1 | Bài 1: Lịch sử hiện thực và nhận thức lịch sử | 2 | Tuần 1,2 | - SGK, video, tranh ảnh về bộ môn Lịch sử. - Tranh ảnh về hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức. - Máy tính, máy chiếu, video,... | - Phòng học (hoặc Bảo tàng) | |
| 2 | Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống | 1 | Tuần 3 | - SGK, tranh ảnh về hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức. - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học (hoặc Bảo tàng) | |
| 3 | Bài 3: Sử học với các lĩnh vực khoa học khác | KHÔNG DẠY | ||||
| 4 | Bài 4: Sử học với một số lĩnh vực, ngành nghề hiện đại | 2 | Tuần 4,5 | - SGK, tranh ảnh, video về một số hoạt động của ngành lịch sử. - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học (hoặc tại các di sản, di tích…) | |
| 5 | Thực hành | 1 | Tuần 6 | - Máy tính, máy chiếu… | - Tại Bảo tàng hoặc các di sản, di tích. | |
Chủ đề 3: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI THỜI KÌ CỔ - TRUNG ĐẠI
| 7 | Bài 5: Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời kì cổ trung đại. | 2 | Tuần 7,8 | - SGK, lược đồ, hình ảnh, video về các quốc gia cổ đại phương Đông. - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông. - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học | |
| 8 | ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I | 1 | Tuần 9 | Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra) | - Phòng học | |
| 9 | Bài 6: Một số nền văn minh phương Tây thời kì cổ trung đại. | 2 | Tuần 10,11 | - SGK, lược đồ, hình ảnh, video về các nền văn minh phương Tây. - Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông. - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học | |
| 10 | Thực hành | 1 | Tuần 12 | - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học | |
Chủ đề 4: CÁC CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP TRONG LỊCH SỬ THẾ GIỚI
| 11 | Bài 7: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại | 3 | Tuần 13,14,15 | - SGK, bản đồ, lược đồ, tranh ảnh về một số thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp cận đại. - Phim tài liệu: Thành tựu của các mạng công nghiệp lần thứ nhất, lần thứ hai. - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học | |
| 12 | Thực hành | 1 | Tuần 16 | - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học | |
| 13 | Bài 8: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại | 1 | Tuần 17 | - SGK, bản đồ, lược đồ, tranh ảnh về một số thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp cận đại. - Phim tài liệu: Thành tựu của các mạng công nghiệp lần thứ ba, lần thứ tư. - Máy tính, máy chiếu… | - Phòng học | |
| 14 | ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I | 1 | Tuần 18 | Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra) | - Phòng học | |
HỌC KÌ II – 34 TIẾT
Chủ đề 5: VĂN MINH ĐÔNG NAM Á THỜI CỔ - TRUNG ĐẠI
| 1 | Bài 9. Cơ sở hình thành văn minh Đông Nam Á thời kì cổ trung đại | KHÔNG DẠY | |||
| 2 | Bài 10. Hành trình phát triển và thành tựu văn minh Đông Nam Á (thời kì cổ – trung đại) | 4 | Tuần 20,21,22 | - SGK, lược đồ Đông Nam Á cổ - trung đại. - Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á. - Máy chiếu, máy tính | Phòng học |
| 3 | Thực hành | 1 | Tuần 22 | - Máy chiếu, máy tính | Phòng học |
Chủ đề 6: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH TRÊN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM (TRƯỚC 1858)
| 4 |
Bài 11: Một số nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam | 6 | Tuần 23,24,25 | - SGK, Lược đồ Việt Nam thời cổ trung đại, Lược đồ Di sản văn hóa Việt Nam. - Tranh ảnh về các thành tựu của nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam. - Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước 1858). - Máy chiếu, máy tính. | - Phòng học |
| 5 | Bài 12: Văn minh Đại Việt | 7 | Tuần 26,27,28,29 | - SGK, Lược đồ Đại Việt, Lược đồ Di sản văn hóa Việt Nam. - Tranh ảnh về các thành tựu của nền văn minh Đại Việt. - Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc và văn minh Đại Việt. - Máy chiếu, máy tính. | - Phòng học |
| 6 | Thực hành | 4 | Tuần 29,30,31 | - Máy chiếu, máy tính | - Phòng học |
| 7 | ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II | 1 | Tuần 31 | - Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra) | - Phòng học |
Chủ đề 7: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
| 8 | Bài 13: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam | 3 | Tuần 32,33 | - SGK, bản đồ, bảng thống kê, tranh ảnh về cộng đồng các dân tộc Việt Nam và đời sống của họ. - Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. - Máy chiếu, máy tính. | - Phòng học |
| 9 | Bài 14. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam | 3 | Tuần 33,34 | - SGK, tranh ảnh, video về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. - Máy chiếu, máy tính. | - Phòng học |
| 10 | Thực hành | 1 | Tuần 35 | - Máy chiếu, máy tính | - Phòng học |
| 11 | ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II | 1 | Tuần 35 | - Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra). | - Phòng học |
2. Phân phối chương trình môn lịch sử 11
| STT | Tên chủ đề | Tên bài học | Số tiết |
| 1 | CHỦ ĐỀ 1. CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN (6 tiết) | Bài 1. Một số vấn đề chung về cách mạng tư sản | 3 |
| Bài 2. Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản | 3 | ||
| 2 | CHỦ ĐỀ 2. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ 1917 ĐẾN NAY (5 tiết) | Bài 3. Sự hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết | 2
|
| Bài 4. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay | 3 | ||
| 3 | CHỦ ĐỀ 3. QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á (5 tiết) | Bài 5. Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á. | 2 |
| Bài 6. Hành trình đi đến độc lập dân tộc ở Đông Nam Á | 3 | ||
| 4 | CHỦ ĐỀ 4. CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ CHIẾN TRANH GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945) (8 tiết) | Bài 7. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam | 3 |
| Bài 8. Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III Trước công nguyên đến cuối thế kỉ XIX) | 5 | ||
| 5 | CHỦ ĐỀ 5. MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC NĂM 1858) (6 tiết) | Bài 9. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ (đầu thế kỉ XV) | 2 |
| Bài 10. Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) | 2 | ||
| Bài 11. Cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) | 2 | ||
| 6 | CHỦ ĐỀ 6. LỊCH SỬ CHỦ QUYỀN CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG (6 tiết) | Bài 12. Vị trí và tầm quan trọng của Biển Đông | 2 |
| Bài 13. Việt Nam và Biển Đông | 4 | ||
| 7 | Ôn tập, kiểm tra | 5 | |
| 8 | Thực hành lịch sử | 10 | |
| Tổng số tiết | 52 | ||
3. Phân phối chương trình lịch sử lớp 12
| TUẦN | TIẾT PPCT | PHẦN-CHƯƠNG -BÀI | NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH |
| PHẦN I. LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1945 ĐẾN NĂM 2000 | |||
|
| Chương I. Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945-1949) ( 1 tiết) | ||
| 1 | 1 | Bài 1. Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945 -1949) | Mục III. Sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập (Không dạy) |
| Chương II. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên bang Nga (1991-2000) ( 2 tiết) | |||
| 2 | Bài 2. Liên Xô và các n#31;ước Đông Âu (1945-1991) Liên Bang Nga (1991-2000) (Tiếp) | - Mục I. 2.Các nước Đông Âu -Mục I.3. Quan hệ hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu - Mục II.1. Sự khủng khoảng của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô - Mục II.2.Sự khủng khoảng của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu (Hướng dẫn HS đọc thêm) | |
| 2 | 3 | Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991) Liên Bang Nga (1991-2000) (Tiếp) | |
| Chương III. Các nước Á, Phi và Mĩ la- tinh (1945-2000) ( 4 tiết) | |||
| 4 | Bài 3. Các nước Đông Bắc Á | - Mục I. Sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa và thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 - 1959) (Không dạy thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 - 1959), chỉ cần nắm được Sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa) - Mục II.2. Trung Quốc những năm không ổn định (1959 -1978) (Không dạy) | |
| 3 | 5 | Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ | Mục 2.b. Nhóm các nước Đông Dương; Mục 2.c. Các nước khác ở Đông Nam Á ( Hướng dẫn HS đọc thêm) |
| 6 | Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ ( tiếp theo) | ||
| 4 | 7 | Bài 5.Các nước Châu phi và Mĩ Latinh | - Mục I.2. Tình hình phát triển kinh tế- xã hội (Không dạy) - Mục II.2. Tình hình phát triển kinh tế, xã hội (Không dạy) |
| Chương IV. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000) ( 3 tiết) | |||
| 8 | Bài 6. Nước Mĩ | Nội dung chính trị - xã hội các giai đoạn (Không dạy) | |
| 5 | 9 | Bài 7. Tây Âu | Nội dung chính trị các giai đoạn (Không dạy) |
| 10 | Bài 8. Nhật Bản | Nội dung chính trị các giai đoạn (Không dạy) | |
| 6
| Chương V. Quan hệ quốc tế (1945- 2000) ( 1 tiết) | ||
| 11 | Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến tranh lạnh | Mục II. Sự đối đầu Đông -Tây và các cuộc chiến tranh cục bộ (Không dạy) | |
| Chương VI. Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hoá ( 2 tiết) | |||
| 12 | Bài 10.Cách mạng khoa học - Công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế kỉ XX | Mục 2. Những thành tựu tiêu biểu (Hướng dẫn HS đọc thêm) | |
| 7 | 13 | Bài 11. Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến 2000 |
|
| 14 | Kiểm tra 1 tiết |
| |
| PHẦN II. LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN 2000 | |||
|
| Chương I. Việt nam từ 1919-1930 ( 4 tiết) | ||
| 8
| 15 | Bài 12. Phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925 | - Mục I.2. Chính sách chính trị, văn hoá, giáo dục của thực dân Pháp. - Mục II.1. Hoạt động của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và một số người Việt Nam sống ở nước ngoài (Hướng dẫn HS đọc thêm) |
| 16 | Bài 12. Phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925 ( tiếp theo) | ||
| 9 | 17 | Bài 13. Phong trào dân tộc dân chủ 1925 - 1930 | Mục I.2. Tân Việt cách mạng Đảng (Hướng dẫn HS đọc thêm) |
| 18 | Bài 13. Phong trào dân tộc dân chủ 1925 - 1930 ( tiếp theo) | ||
|
| Chương II. Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945 ( 6 tiết) | ||
| 10 | 19 | Bài 14. Phong trào cách mạng 1930 - 1935 | Mục III. Phong trào cách mạng trong những năm 1932 – 1935 (Không dạy) |
| 20 | Bài 14. Phong trào cách mạng 1930 – 1935 ( tiếp theo) | ||
| 11 | 21 | Bài 15: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 | Mục II.2. phần b. Đấu tranh nghị trường (Hướng dẫn HS đọc thêm); c. Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí (Không dạy) |
| 22 | Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 - 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 1) | Mục II.2. Những cuộc đấu tranh ở đầu thời kì mới (Hướng dẫn HS đọc thêm)
| |
| 12 | 23 | Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 - 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 2) | |
| 24 | Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 - 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 3) | ||
| 13 | 25 | Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 - 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 4) | |
| 26 | Kiểm tra 1 tiết |
| |
| 14 | Chương III. Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954 (8 tiết) | ||
| 27 | Bài 17. Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ ngày 2 - 9-1945 đến trước ngày 19 - 12-1946 |
| |
| 28 | Bài 17. Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ ngày 2 - 9-1945 đến trước ngày 19 - 12-1946 ( tiếp theo) | ||
| 15 | 29 | Bài 18. Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1950) | - Mục II.2.Tích cực chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài - Mục III.2. Đẩy mạnh kháng chiến toàn diện (Hướng dẫn HS đọc thêm) |
| 30 | Bài 18. Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1950) ( tiếp theo) | ||
| 16 | 31 | Bài 19. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1951-1953) | |
| 32 | Bài 19. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1951-1953) ( tiếp theo) | Mục IV. Những chiến dịch tiến công giữ vững quyền chủ động trên chiến trường (Không dạy) | |
| 17 | 33 | Bài 20. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953-1954) | Mục III.1.Hội nghị Giơnevơ (Không dạy hoàn cảnh, diễn biến của hội nghị, chỉ cần nắm nội dung, ý nghĩa, hạn chế của Hiệp định Giơnevơ) |
| 34 | Bài 20. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953-1954) | ||
| 18 | 35 | Ôn tập học ki II |
|
| 36 | Kiểm tra học kì II |
| |