Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Nghị định 49/2010/NĐ-CP
| Số hiệu: | 49/2010/NĐ-CP | Loại văn bản: | Nghị định |
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
| Ngày công báo: | 27/05/2010 | Số công báo: | Từ số 246 đến số 247 |
| Ngày ban hành: | 14/05/2010 | Ngày có hiệu lực: | 01/07/2010 |
| Tình trạng hiệu lực: | Hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực: | 01/12/2015 |
| Lĩnh vực: | Giáo dục - Đào tạo - Dạy nghề |
Tóm tắt văn bản
Ngày 14 tháng 05 năm 2010, Chính phủ ban hành Nghị định 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Tải Nghị định 49/2010/NĐ-CP
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2010/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 14 tháng 05 năm 2010 |
|
Vùng
|
Năm học 2010 - 2011
|
|
1. Thành thị
|
Từ 40.000 đến 200.000 đồng/tháng/học sinh
|
|
2. Nông thôn
|
Từ 20.000 đến 80.000 đồng/tháng/học sinh
|
|
3. Miền núi
|
Từ 5.000 đến 40.000 đồng/tháng/học sinh
|
|
Nhóm ngành
|
Năm học 2010 - 2011
|
Năm học 2011 - 2012
|
Năm học 2012 - 2013
|
Năm học 2013 - 2014
|
Năm học 2014 - 2015
|
|
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
|
290
|
355
|
420
|
485
|
550
|
|
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
310
|
395
|
480
|
565
|
650
|
|
3. Y dược
|
340
|
455
|
570
|
685
|
800
|
|
Trình độ đào tạo
|
Hệ số so với đại học
|
|
1. Trung cấp chuyên nghiệp
|
0,7
|
|
2. Cao đẳng
|
0,8
|
|
3. Đại học
|
1
|
|
4. Đào tạo thạc sĩ
|
1,5
|
|
5. Đào tạo tiến sĩ
|
2,5
|
|
TÊN MÃ NGHỀ
|
Năm 2010
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
|||||
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
TCN
|
CĐN
|
|
|
1. Báo chí và thông tin; pháp luật
|
200
|
220
|
210
|
230
|
230
|
250
|
240
|
260
|
250
|
280
|
|
2. Toán và thống kê
|
210
|
230
|
220
|
240
|
240
|
260
|
250
|
270
|
270
|
290
|
|
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội
|
220
|
240
|
230
|
250
|
250
|
270
|
260
|
290
|
280
|
300
|
|
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
250
|
290
|
270
|
310
|
280
|
330
|
300
|
350
|
310
|
360
|
|
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
280
|
300
|
300
|
320
|
310
|
340
|
330
|
360
|
350
|
380
|
|
6. Nghệ thuật
|
310
|
340
|
330
|
360
|
350
|
390
|
370
|
410
|
400
|
430
|
|
7. Sức khỏe
|
320
|
350
|
340
|
370
|
360
|
390
|
380
|
420
|
400
|
440
|
|
8. Thú y
|
340
|
370
|
360
|
400
|
390
|
420
|
410
|
440
|
430
|
470
|
|
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến
|
350
|
380
|
370
|
410
|
390
|
430
|
420
|
460
|
440
|
480
|
|
10. An ninh, quốc phòng
|
380
|
410
|
400
|
440
|
430
|
460
|
450
|
490
|
480
|
520
|
|
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật
|
400
|
440
|
430
|
470
|
450
|
500
|
480
|
530
|
510
|
560
|
|
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường
|
410
|
450
|
440
|
480
|
460
|
510
|
490
|
540
|
520
|
570
|
|
13. Khoa học tự nhiên
|
420
|
460
|
450
|
490
|
480
|
520
|
500
|
550
|
530
|
580
|
|
14. Khác
|
430
|
470
|
460
|
500
|
490
|
540
|
520
|
570
|
550
|
600
|
|
15. Dịch vụ vận tải
|
480
|
530
|
510
|
560
|
540
|
600
|
570
|
630
|
600
|
670
|
|
Học phí tín chỉ
|
=
|
Tổng học phí toàn khóa
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa
|
|
TM. CHÍNH PHỦ |
|
Thủ tướng |
|
(Đã ký) |
|
Nguyễn Tấn Dũng |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Chính phủ
Số hiệu: 49/2010/NĐ-CP
Loại văn bản: Nghị định
Ngày ban hành: 14/05/2010
Lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo - Dạy nghề
Ngày đăng công báo: 27/05/2010
Số công báo: Từ số 246 đến số 247
Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày hết hiệu lực: 01/12/2015
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.