Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 156/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Tổ Kiểm tra liên ngành chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 156/QĐ-UBND

Số hiệu: 156/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 20/01/2014 Ngày có hiệu lực: 20/01/2014
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực Ngày hết hiệu lực:
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính

Tóm tắt văn bản

Quyết định 156/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Tổ Kiểm tra liên ngành chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tải Quyết định 156/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 156/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 20 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

THÀNH LẬP TỔ KIỂM TRA LIÊN NGÀNH CHẤN CHỈNH KỶ LUẬT, KỶ CƯƠNG HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;

Căn cứ Chỉ thị số 07/CT-TTg ngày 22/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình Tổng thể cải cách hành chính nhà nước, giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Chỉ thị số 09/2012/CT-UBND ngày 13/6/2012 của UBND tỉnh về việc chấn chỉnh đeo thẻ công chức, viên chức và sử dụng hiệu quả thời gian làm việc của cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh về việc kiểm tra chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 36/TTr-SNV ngày 07/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Tổ Kiểm tra liên ngành chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi tắt là Tổ Kiểm tra) gồm các ông, bà có tên sau:

1. Ông Trần Văn Lân - Giám đốc Sở Nội vụ - Tổ trưởng;

2. Ông Phạm Thành Chung - Phó Giám đốc Sở Nội vụ - Tổ phó;

3. Ông Phạm Văn Thuấn - Phó Chánh Thanh tra tỉnh - Tổ phó;

4. Ông Lê Tiến Hiếu - Phó Giám đốc Sở Tư pháp - Tổ viên;

5. Ông Phan Xuân Linh - Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh - Tổ viên;

6. Ông Giang Anh Trung - Chánh Thanh tra, Sở Nội vụ - Tổ viên kiêm thư ký;

7. Ông Vũ Xuân Trường - Trưởng phòng Quản lý CCVC, Sở Nội vụ - Tổ viên;

8. Ông Nguyễn Tuấn - Trưởng phòng CCHC, Sở Nội vụ - Tổ viên;

9. Bà Trần Thị Hòa Cầm - PTP. Phụ trách Phòng NV5, Thanh tra tỉnh - Tổ viên;

10. Ông Hồ Kim Công - Phụ trách Phòng NC-NgV, VP UBND tỉnh - Tổ viên;

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn

1. Tổ Kiểm tra:

a) Thực hiện kiểm tra thường xuyên và đột xuất theo các nội dung của Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh về việc Kiểm tra chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh và theo quy định của pháp luật;

b) Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ về UBND tỉnh theo định kỳ hàng quý, năm và theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh.

2. Tổ trưởng Tổ Kiểm tra

a) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên Tổ Kiểm tra và dự trù kinh phí hoạt động của Tổ Kiểm tra, gửi Sở Tài chính thẩm định, cấp phát bổ sung vào kinh phí hoạt động thường xuyên của Sở Nội vụ.

b) Được trưng dụng công chức các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Nội vụ và đề nghị lãnh đạo các sở, ban, ngành có liên quan cử công chức, viên chức của ngành mình tham gia cùng Tổ Kiểm tra để thực hiện các nhiệm vụ theo sự chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Sở Nội vụ là cơ quan Thường trực của Tổ Kiểm tra. Tổ trưởng Tổ Kiểm tra được sử dụng con dấu của Sở Nội vụ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của Tổ Kiểm tra;

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT;
- Như Điều 4;
- Sở Nội vụ: 06 bản;
- LĐVP: Phòng NC-NgV;
- Lưu: VT(T-QD10-16/1).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 156/QĐ-UBND năm 2014 thành lập Tổ Kiểm tra liên ngành chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước


Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 156/QĐ-UBND

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 20/01/2014

Hiệu lực: 
20/01/2014

Lĩnh vực: Bộ máy hành chính

Người ký: Nguyễn Văn Trăm

Tình trạng hiệu lực: 
Còn hiệu lực
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất