Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 67/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2018/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Quyết định 67/2019/QĐ-UBND

Số hiệu: 67/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Thiên Định
Ngày ban hành: 21/10/2019 Ngày có hiệu lực: 01/11/2019
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 01/07/2021
Lĩnh vực: Bất động sản

Tóm tắt văn bản

SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2018/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Tải Quyết định 67/2019/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2019/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2018/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ,TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sungmột số điều của Luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thihành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hànhmột số điều, khoản của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốnghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy địnhchi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửađổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi,bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 300/TTr-STNMT-KHTC ngày 29 tháng 8năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số Điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 19tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Khoản 4 Điều 23 được sửa đổi như sau:

“4. Hộ gia đình vừa có nhân khẩu là cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sứclao động, thôi việc được hưởng trợ cấp) vừa có nhân khẩu không phải là cán bộ,công chức, viên chức nhưng đang sử dụng đất nông nghiệp vào mục đích sản xuất nông nghiệp, khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình đó thì nhân khẩu không phải là cán bộ, công chức, viên chức được hỗ trợ ổn định đời sống bằng giá trị mức hỗ trợ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP , điều kiện để được hỗ trợ theo quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ; được hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm bằng tỷ lệ % của nhân khẩu không phải là cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp) so với tổng số nhân khẩu trong hộ gia đình (sau đây gọi là tỷ lệ %) nhân(x) với mức hỗ trợ tại khoản 1 Điều này. Đối với trường hợp có tỷ lệ % nhỏ hơn 50% thì mức hỗ trợ bằng 50% giá trị mức hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này”.

2. Điểm a khoản 2 Điều 28 được sửa đổi như sau:

“a) Đối với các phường thuộc thành phố Huế: diện tích đất từ 60 m2 - 80 m2;”.

3. Điểm b khoản1 Điều 35 được sửa đổi như sau:

“b) Bồi thường, hỗ trợ đối với đấttrong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không

- Đất ở trong hành lang bảo vệ antoàn nếu đủ điều kiện bồi thường thì được bồi thường, hỗ trợ bằng 80% mức bồithường thu hồi đất ở; nếu không đủ điều kiện bồi thường thì được bồi thường, hỗtrợ bằng 50% mức bồi thường thu hồi đất ở đối với diện tích trong hạn mức.

- Trên cùng một thửa đất, bao gồm đất ở và các loại đất khác của một chủ sử dụng đất, khi bị hành lang bảo vệ antoàn chiếm dụng lớn hơn hạn mức đất ở thì phần diện tích các loại đất khác trên cùng thửa đất trong hành lang cũng được bồi thường, hỗ trợ bằng 80% mức bồi thường thu hồi các loại đất khác nếu đất đó đủ điều kiện bồi thường; được bồi thường,hỗ trợ bằng 50% mức bồi thường thu hồi các loại đất khác nếu đất đó không đủ điềukiện bồi thường.

- Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất trong hành lang bảo vệ an toàn thì chủ sử dụng đất được hỗ trợ do hạn chế khả năng sử dụng đất bằng 30% mức bồi thường thu hồi đất trồng cây lâu năm,đất rừng sản xuất, tính trên diện tích đất trong hành lang bảo vệ an toàn.

- Khi hành lang bảo vệ an toàncông trình chiếm dụng khoảng không trên 70% diện tích thửa đất có nhà ở, côngtrình xây dựng thì phần diện tích đất còn lại cũng được bồi thường theo quy địnhtại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và theo Quy định này”.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên vàMôi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấptỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng cácđơn vị và tổ chức, cá nhân, công đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019 và thay thế khoản 4 Điều 23, điểm a khoản2 Điều 28 và điểm b khoản 1 Điều 35 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh ThừaThiên Huế.

2. Đối với các công trình, dự ánđã có quyết định thu hồi đất, có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đượcphê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày quyết định này cóhiệu lực thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Quyết định 67/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2018/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế


Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 67/2019/QĐ-UBND

Loại văn bản: Quyết định

Ngày ban hành: 21/10/2019

Hiệu lực: 
01/11/2019

Lĩnh vực: Bất động sản

Người ký: Phan Thiên Định

Ngày hết hiệu lực: 01/07/2021

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Quyết định 67/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 37/2018/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất