Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...
Thông tư 09/2014/TT-BXD sửa đổi Thông tư hướng dẫn 15/2013/NĐ-CP quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Tóm tắt
- Nội dung
- Lược đồ
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Tải về
Thuộc tính Thông tư 09/2014/TT-BXD
| Số hiệu: | 09/2014/TT-BXD | Loại văn bản: | Thông tư |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Người ký: | Cao Lại Quang |
| Ngày công báo: | 03/08/2014 | Số công báo: | Từ số 733 đến số 734 |
| Ngày ban hành: | 10/07/2014 | Ngày có hiệu lực: | 01/09/2014 |
| Tình trạng hiệu lực: | Hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực: | 15/12/2016 |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính |
Tóm tắt văn bản
Thay đổi trong quy định quản lý chất lượng công trình
Bộ Xây dựng vừa ban hành Thông tư 09/2014/TT-BXD sửa đổi các Thông tư hướng dẫn Nghị định 15/2013/NĐ-CP về quản lí chất lượng công trình xây dựng.
Cụ thể, một số nội dung trong Thông tư 10/2013/TT-BXD đã được sửa đổi như sau:
- Mở rộng phạm vi uỷ quyền của chủ đầu tư cho ban quản lý dự án hoặc tư vấn quản lý dự án: chỉ không được uỷ quyền việc phê duyệt nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- Các công trình đã được Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thì CQNN về xây dựng không thực hiện việc kiểm tra nghiệm thu khi đưa vào sử dụng.
- Sửa đổi, bổ sung một số quy định về Phân cấp các loại công trình xây dựng phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư 10/2013/TT-BXD .
Thông tư 09 cũng sửa đổi một số nội dung tại các Thông tư 12/2013/TT-BXD, 13/2013/TT-BXD và có hiệu lực từ ngày 01/9/2014.
Tải Thông tư 09/2014/TT-BXD
|
BỘ XÂY DỰNG
------- Số: 09/2014/TT-BXD
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 07 năm 2014
|
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
I.1.1
|
Nhà ở
|
I.1.1.2. Nhà ở riêng lẻ (nhà biệt thự không nhỏ hơn cấp III)
|
Số tầng
|
-
|
-
|
> 7
|
≤ 7
|
-
|
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
I.1.2
|
Công trình công cộng
|
I.1.2.3. Công trình thể thao: sân vận động, nhà thi đấu, tập luyện và công trình thể thao khác
|
||||||
|
d) Công trình thể thao dưới nước (Công trình thể thao Quốc gia không nhỏ hơn cấp I)
|
Sức chứa (nghìn chỗ)
|
Bể bơi thi đấu đạt tiêu chuẩn quốc tế, sức chứa > 7.5
|
Bể bơi thi đấu, sức chứa 5 ÷ 7.5
|
Bể bơi thi đấu, sức chứa 2 ÷ <>
|
Bể bơi thi đấu, sức chứa <>
|
Bể bơi cho thể thao phong trào
|
||
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
I.1.2
|
Công trình công cộng
|
I.1.2.3. Công trình thương mại và dịch vụ
|
||||||
|
d) Cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình thương mại dịch vụ khác.
|
Tổng diện tích kinh doanh (nghìn m2)
|
-
|
> 3
|
0,5 ÷ 3
|
-
|
|||
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
I.1.2
|
Công trình công cộng
|
I.1.2.6. Công trình thông tin, truyền thông
|
||||||
|
a) Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột BTS
|
Chiều cao (m)
|
≥ 200
|
100 ÷ <>
|
50 ÷ <>
|
35 ÷ <>
|
|||
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
II.1.5
|
Công trình năng lượng
|
II.1.5.1 Nhà máy nhiệt điện
|
Tổng công suất (MW)
|
>2000
|
600 ÷ 2000
|
50 ÷ <>
|
5 ÷ <>
|
|
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
II.1.5
|
Công trình năng lượng
|
II.1.5.11 Đường dây và trạm biến áp
|
Điện áp (kV)
|
≥500
|
220
|
110
|
-
|
|
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
||||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
|||||
|
III.1.3
|
Xử lý chất thải rắn
|
III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị
|
|||||||
|
a) Trạm trung chuyển
|
tấn/ngày đêm
|
-
|
> 100
|
> 50 ÷ 100
|
> 5 ÷ 50
|
||||
|
b) Bãi chôn lấp chất thải rắn
|
ha
|
-
|
≥ 50
|
30 ÷ <>
|
10 ÷ <>
|
||||
|
c) Nhà máy đốt, xử lý chế biến chất thải rắn
|
tấn/ngày đêm
|
-
|
≥500
|
100 ÷ <>
|
1 ÷ <>
|
||||
|
d) Khu xử lý chất thải rắn
|
ha
|
≥150
|
50 ÷ <>
|
-
|
-
|
||||
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||
|
III.1.4
|
Công trình khác
|
III.1.4.3 Nghĩa trang
|
ha
|
-
|
Nghĩa trang Quốc gia
|
> 60
|
30 ÷ <>
|
|
|
Mã số
|
Loại công trình
|
Tiêu chí phân cấp
|
Cấp công trình
|
|||||||
|
Đặc biệt
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
||||||
|
IV.1
|
Đường bộ
|
IV.1.3 Đường trong đô thị
|
||||||||
|
a) Đường cao tốc đô thị; đường trục chính đô thị; đường trục đô thị
|
Tốc độ (km/h)
|
120
|
80
100
|
|||||||
|
b) Đường liên khu vực
|
Tốc độ (km/h)
|
-
|
-
|
60
|
-
|
-
|
||||
|
c) Đường chính khu vực; đường khu vực
|
Tốc độ (km/h)
|
-
|
-
|
60
|
40 ÷ 50
|
-
|
||||
|
d) Đường phân khu vực; đường nhóm nhà ở, vào nhà
|
Tốc độ (km/h)
|
-
|
-
|
-
|
40
|
20 ÷ 30
|
||||
|
đ) Đường xe đạp; đường đi bộ
|
Cấp IV
|
|||||||||
|
IV.1.4 Đường nông thôn
|
Loại (theo QĐ số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011)
|
-
|
-
|
-
|
Loại AH
|
Loại A
Loại
B
Loại C
|
||||
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Website của Chính phủ; - Công báo (02 bản); - Các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, Vụ PC, Cục HĐXD, Cục GĐ (15b). |
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG Cao Lại Quang |
Lược đồ
Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số hiệu: 09/2014/TT-BXD
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 10/07/2014
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
Ngày đăng công báo: 03/08/2014
Số công báo: Từ số 733 đến số 734
Người ký: Cao Lại Quang
Ngày hết hiệu lực: 15/12/2016
Hiệu lực
Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.
Văn bản liên quan
Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.