1. Chế độ ốm đau đối với bệnh cần chữa trị dài ngày
Theo quy định của khoản 2 Điều 26 của Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014 thì nếu người lao động nghỉ việc để điều trị bệnh mà bệnh đó nằm trong danh mục các bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành thì được hưởng chế độ ốm đau tối đa 180 ngày (tính cả ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hàng năm) sau đó nếu vẫn tiếp tục cần điều trị thì người lao động vẫn được hưởng trợ cấp ốm đau ở mức thấp hơn nhưng thời gian hưởng tối đa bằng thời gian người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội.
Mức hưởng đối với trường hợp người lao động mắc bệnh cần chữa trị dài ngày:
- Cho đến 180 ngày = 75% mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ ốm đau.
- Từ 181 ngày trở đi sẽ được hưởng một trong các mức như sau:
+ Đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm hưởng bằng 50%.
+ Đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm hưởng bằng 55%.
+ Đối với người lao động đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 30 năm trở lên hưởng bằng 65%.
2. 332 bệnh cần chữa trị dài ngày để hưởng bảo hiểm y tế
Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày được quy định tại thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 như sau:
Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
1. Nhiễm Amip dai dẳng (ở ruột và gan
2. Tiêu chảy kéo dài
3. Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng
4. Bệnh do trực khuẩn lao không điển hình NTM (trực khuẩn có ở khắp mọi nơi kể cả da, hạch, phổi)
5. Bệnh Withmore
6. Bệnh nhiệm Brucella
7. Uốn ván nặng và di chứng
8. Bệnh phong (bệnh hannsen) và di chứng
9. Di chứng do lao xương và khớp
10. Viêm gan vi rút B mạn tính
11. Viêm gan vi rút C mạn tính
12. Viêm gan vi rút D mạn tính
13. Viêm gan E mạn tính
14. Bệnh nhiệm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS
15. Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng
16. Viêm màng não do nấm (candida, crytococcus)
17. Bệnh phổi do nấm
18. Nhiễm nấm Crytococcus
19. Nhiễm nấm penicillium marneffei
20. Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể não
21. Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng
22. Nhiễm xoắn trùng sán lợn ở não
23. Nhiễm giun xoắn
24. Nhiễm sán lá gan nhỏ
25. Nhiễm sán là gan lớn
26. Nhiễm ký sinh trùng (Toxocara, Cysticerose, Stronglyloides, ...)
27. Nhiễm trùng do vi khuẩn đa kháng thuốc
28. Viêm màng não do Stretococcus suis
29. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
30. Viêm xoang
31. Viêm gan do rượu
32. Viêm khớp do lao
33. Lao cột sống
34. Viêm đường tiết niệu tái phát
35. Bệnh ung thư các loại
36. U xương lành tính có tiêu hủy xương
37. U tuyến thượng thận
38. U không tiên lượng được tiến triển và tính chất
39. Bệnh Thalassemia
40. Bệnh hồng cầu hình liềm
41. Các thiếu máu tan máu di truyền
42. Thiếu máu tan máu mắc phải
43. Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)
44. Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải và các thể suy tủy xương khác
45. Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophila A)
46. Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophila B)
47. Bệnh Von Willebrand
48. Thiếu các yếu tố XI di truyền
49. Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền
50. Các rối loạn đông máu đặc biệt khác
51. Bất thường chất lượng tiểu cầu
52. Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
53. Tăng tiểu cầu tiên phát
54. Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng
55. Bệnh Sarcoidosis
56. Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu
57. Suy tuyến giáp
58. Nhiễm độc giáp
59. Viêm tuyến giáp mạn tính
60. Bệnh suy tuyến cận giáp
61. Đái tháo đường
62. Hạ đường huyết nghi do cường Insulin
63. Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp
64. Cường tuyến yên
65. Bệnh đái tháo nhạt
66. Hội chứng Cushing
67. Tăng Aldosteron
68. Bệnh Bartter
69. Các rối loạn của tuyến thượng thận
70. Rối loạn chức năng đa tuyến
71. Bệnh Wilson
72. Chuyển hóa + Giảm kali máu
73. Suy giáp sau điều trị
74. Đái tháo đường thai kỳ
75. Mất trí trong bệnh Alzheimer
76. Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác
77. Mất trí tuệ không biệt định
78. Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác
79. Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể
80. Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não
81. Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu
82. Tâm thần phân liệt
83. Rối loạn loại phân liệt
84. Rối loạn hoang tưởng dai dẳng
85. Rối loạn phân liệt cảm xúc
86. Rối loạn cảm xúc lưỡng cực
87. Giai đoạn trầm cảm
88. Rối loạn trầm cảm tái diễn
89. Các trạng thái rối loạn khí sắc
90. Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi
91. Các rối loạn lo âu khác
92. Rối loạn ám ảnh nghi thức
93. Rối loạn stress sau sang chấn
94. Các rối loạn sự thích ứng
95. Các rối loạn dạng cơ thể
96. Các rối loạn nhân cách đặc hiệu
97. Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác
98. Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não
99. Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người thành niên
100. Chậm phát triển tâm thần
101. Các rối loạn về phát triển tâm lý
102. Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
103. Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu
104. Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ
105. Bệnh Parkinson
106. Hội chứng Parkinson thứ phát
107. Loạn trương lực cơ
108. Bệnh Alzheimer
109. Xơ cứng rải rác
110. Viêm tủy hoại tử bán cấp
111. Động kinh
112. Bệnh nhược cơ
113. Viêm não viêm tủy và viêm não tủy
114. Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
115. Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan
116. Viêm tủy thị thần kinh
117. Viêm tủy cắt ngang
118. Đau dây thần kinh tam thoa
119. Co thắt giật cơ, múa giật
120. Đau dây thần kinh sau zona
121. Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
122. Hội chứng Guillain-Barre
123. Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm
124. Bệnh cơ tiên phát
125. Bệnh cơ khác
126. Bại não trẻ em
127. Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi
128. Bệnh khác của tủy sống
129. Xuất huyết não
130. Nhồi máu não
131. Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não
132. Di chứng bệnh mạch máu não
133. Não úng thủy
134. Neuroblastomas
135. Hội chứng Down
136. Hội chứng Edward và hội chứng Pateau
137. Hội chứng khô mắt
138. Viêm loét giác mạc
139. Viêm màng bồ đào trước
140. Bệnh co mi mắt
141. Hội chứng Harada
142. Viêm màng bồ đào
143. Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh
144. Tắc mạch máu trung tâm võng mạc
145. Bệnh võng mạc đái tháo đường
146. Bệnh viêm võng mạc do CMV
147. Viêm mạch tắc võng mạc
148. Bệnh lý võng mạc trẻ sinh non
149. Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch
150. Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạch
151. Bệnh Glocom
152. Nhãn viêm giao cảm
153. Viêm gai thị
154. Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu
155. Bệnh lí bề mặt nhãn cầu do hội chứng Stve Jonhson, hội chứng Lyell
156. Đã ghép giác mạc
157. Khối u dây VII
158. Khối u dây VIII
159. Sarcoidosis tai
160. Papilome thanh quản
161. Viêm tai giữa mạn tính
162. Viêm tai xương chũm có biến chứng
163. Cholesteatoma đỉnh xương đá
164. Bệnh Meniere
165. Điếc nghề nghiệp
166. Điếc tiến triển
167. Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực
168. Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương
169. Viêm họng mạn tính
170. Viêm mũi xoang mạn tính
171. Thoát vị não, màng não vào tai - xương chum
172. Sẹo hẹp khí quản
173. Hội chứng Tumer
174. Chấn thương thanh khí quản
175. Hội chứng mạch vành cấp
176. Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
177. Tắc mạch phổi
178. Các bệnh tim do phổi khác
179. Viêm màng ngoài tim cấp
180. Viêm co thắt màng ngoài tim mạn
181. Viêm cơ tim
182. Viêm nội tâm mạc nhiệm trùng
183. Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau
184. Phình động mạch, lóc tách động mạch
185. Viêm tắc động mạch
186. Viêm tắc tĩnh mạch
187. Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch
188. Tăng huyết áp có biến chứng
189. Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; cơ tim hạn chế; cơ tim phì đại, bệnh cơ tim khác
190. Tăng huyết áp có biến chứng khác có tổn thương cơ quan đích
191. Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng. Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát
192. Bệnh van tim có biến chứng
193. Rung nhĩ mãn tính có biến chứng
194. Rối loạn nhịp tim có biến chứnh
195. Thông động tĩnh mạch phổi
196. Bất thường động mạch phổi bẩm sinh
197. Viêm thanh quản mạn
198. Polip của dây thanh âm và thanh quản
199. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
200. Hen phế quản
201. Giãn phế quản
202. Bệnh bụi phổi than
203. Bệnh bụi phổi amian
204. Bệnh bụi phổi silic
205. Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
206. Bệnh bụi phổi do bụi không xác định
207. Các bệnh phổi mô kẽ khác
208. Áp xe phổi và trung thất
209. Mủ màng phổi mạn tính
210. Suy hô hấp mạn
211. Kén khí phổi
212. Cystic Fibrosis
213. Tăng áp động mạch phổi vô căn
214. Viêm gan mạn tính tiến triển
215. Xơ gan hóa và xơ gan
216. Viêm gan tự miễn
217. Viêm đường mật mạn
218. Viêm tụy mạn
219. Bệnh Crohn
220. Xơ gan ứ mật nguyên phat
221. Viêm loét đại trực tràng chảy máu
222. Wilson
223. Viêm tụy tự miễn
224. Pemphigus
225. Bọng nước dạng Pemphigus
226. Bệnh Duhring Brocq
227. Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
228. Viêm da cơ địa
229. Viêm da tróc vảy/đỏ da toàn thân
230. Vảy nến
231. Vảy phấn đỏ nang lông
232. Hồng ban nút
233. Viêm da mủ hoại thư
234. Loét mạn tính da
235. Mệnh Á vẩy nến
236. Mày đay mạn tính
237. Lupus ban đỏ hệ thống
238. Viêm khớp phản ứng
239. Viêm khớp dạng thấp
240. Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý ruột
241. Bệnh Gút
242. Các bệnh khớp do vi tinh thể
243. Thoái hóa khớp háng
244. Thoái hóa khớp gối
245. Viêm quanh nút động mạch và các bệnh lý liên quan
246. Bệnh lý mạch hoại tử khác
247. Viêm đa cơ và viêm da cơ
248. Xơ cứng bì toàn thể
249. Hội chứng khô
250. Trượt đốt sống
251. Viêm cột sống dính khớp
252. Thoái hóa cột sống
253. Bệnh đĩa đệm cột sống cổ
254. Viêm quanh khớp vai thể đông cứng
255. Loãng xương có gãy xương bệnh lý
256. Gãy xương không liền
257. Gãy xương bệnh lý
258. Loạn sản xơ xương
259. Cốt tủy viêm
260. Hoại tử xương vô khuẩn tự phát
261. Hội chứng đau vùng phức hợp
262. Gãy xương trong bệnh khối U
263. Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết
264. Viêm khớp mủ
265. Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính
266. Viêm khớp dạng thấp RF
267. Bệnh Still người lớn
268. Viêm khớp thiếu niên
269. Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác
270. Viêm khớp khác
271. Thoái hóa nhiều khớp
272. Thoái hóa khớp bàn ngón tay
273. Thoái hóa khớp khác
274. Bệnh khớp đặc hiệu khác
275. Bệnh lý khác của tổ chức liên kết
276. Bệnh lý tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác
277. Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác
278. Bệnh lý đĩa đệm khác
279. Bệnh lý cột sống không được phân loại khác
280. Đau cột sốnh
281. Viêm cơ
282. Canxi và cốt hóa của cơ
283. Viêm màng hoạt dịch và viêm gân
284. Bệnh lý khớp vai
285. Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu
286. Đau xơ cơ
287. Loãng xương không gãy xương bệnh lý
288. Loãng xương trong các bệnh lý khác
289. Nhuyễn xương người lớn
290. Bệnh Paget
291. Viêm thận lupus
292. Tiểu máu dai dẳng và tái phát
293. Hội chứng viêm thận mạn
294. Hội chứng thận hư
295. Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát
296. Viêm ống kẽ thận mạn tính
297. Suy thận mạn
298. Viêm bàng quang mạn tính
299. Tiểu không tự chủ
300. Rò bàng quang - sinh dục nữ
301. Dị tật lỗ tiểu thấp
302. Chủa trứng
303. Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung
304. Tiền sản giật thể trung bình
305. Tiền sản giật thể nặng
306. Rỉ ối có điều trị để làm chậm chuyển dạ
307. Rau cài răng lược
308. Rau tiền đạo trung tâm
309. Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng
310. Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng
311. Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng
312. Tổn thương nội sọ có di chứng hoặc biến chứng
313. Tổn thườn đám rối thần kinh cánh tay
314. Tổn thương dây chằng chéo gối sau phẩu thuật
315. Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị
316. Di chứng do vết thương chiến tranh
317. Bỏng đường hô hấp
318. Bỏng nhiều vùng cơ thể
319. Bỏng tổn thương 30-39% bề mặt cơ thể
320. Bỏng tổn thương 40-49% bề mặt cơ thể
321. Bỏng tổn thương 50-59% bề mặt cơ thể
322. Bỏng tổn thương 60-69% bề mặt cơ thể
323. Bỏng tổn thương 70-79% bề mặt cơ thể
324. Bỏng tổn thương 80-89% bề mặt cơ thể
325. Bỏng tổn thương 90% hoặc hơn, bề mặt cơ thể
326. Di chứng bỏng
327. Ghép giác mạc
328. Các lỗ mở của đường tiêu hóa
329. Các lỗ mở của đường tiết niệu
330. Thay khớp háng
331. Thay khớp gối
332. Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng
Ngoài nội dung trên quý khách hàng có thể tham khảo thêm bài viết có nội dung tương tự tại địa chỉ: Mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì được hưởng chế độ ốm đau như thế nào?
Trên đây là bài tư vấn của chúng tôi, mọi trao đổi quý khách hàng xin vui lòng liên hệ số Hotline : 19006162 hoặc địa chỉ email lienhe@luatminhkhue.vn để được tư vấn./.