| BẢNG 1: DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ CẦN CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TRƯỚC KHI ĐĂNG KÝ KINH DOANH | |
| Ngành, nghề mà pháp luật chỉ đòi hỏi Giám đốc (người đứng đầu cơ sở kinh doanh) phải có chứng chỉ hành nghề | Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (trong trường hợp không ủy quyền) |
| Dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân | |
| Dịch vụ khám chữa bệnh y học cổ truyền tư nhân | |
| Ngành, nghề mà pháp luật đòi hỏi cả Giám đốc và người khác giữ chức vụ quản lý trong công ty phải có chứng chỉ hành nghề | Dịch vụ kiểm toán – 3 CCHN |
| Dịch vụ kế toán – 2 CCHN | |
| Ngành, nghề mà pháp luật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề của người giữ chức danh quản lý trong công ty | Dịch vụ thú y – 1 CCHN |
| Sản xuất, mua bán thuốc thú y; thú y thủy sản – 1 CCHN | |
| Giám sát thi công xây dựng công trình – 1 CCHN | |
| Khảo sát xây dựng – 1 CCHN | |
| Thiết kế xây dựng công trình – 1 CCHN | |
| Hành nghề dược – 1 CCHN | |
| Dịch vụ môi giới bất động sản – 1 CCHN | |
| Dịch vụ định giá bất động sản – 2 CCHN | |
| Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản – 2 CCHN môi giới bất động sản (nếu có Dịch vụ định giá bất động sản thì phải có 2 CCHN định giá bất động sản) | |
| Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật – 1 CCHN | |
| Dịch vụ làm thủ tục về thuế - 2CCHN | |
| Dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải – 1 CCHN | |
| Hoạt động xông hơi khử trùng – 1 CCHN | |
| Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp – 1 CCHN (trong trường hợp có ủy quyền) | |
| BẢNG 2: DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI CÓ VỐN PHÁP ĐỊNH TRƯỚC KHI ĐĂNG KÝ KINH DOANH | |
| Tổ chức tín dụng | Ngân hàng thương mại Nhà nước 3000 tỷ đồng |
| Ngân hàng thương mại cổ phần 3000 tỷ đồng | |
| Ngân hàng liên doanh 3000 tỷ đồng | |
| Ngân hàng 100% vốn nước ngoài 3000 tỷ đồng | |
| Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài 15 triệu USD | |
| Ngân hàng chính sách 5000 tỷ đồng | |
| Ngân hàng đầu tư 3000 tỷ đồng | |
| Ngân hàng phát triển 5000 tỷ đồng | |
| Ngân hàng hợp tác 3000 tỷ đồng | |
| Quỹ tín dụng nhân dân | Quỹ tín dụng nhân dân trung ương 3000 tỷ đồng |
| Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 0,1 tỷ đồng | |
| Tổ chức tín dụng phi ngân hàng | Công ty tài chính 500 tỷ đồng |
| Công ty cho thuê tài chính 150 tỷ đồng | |
| Kinh doanh bất động sản: 6 tỷ đồng | |
| Dịch vụ đòi nợ: 2 tỷ đồng | |
| Dịch vụ bảo vệ: 2 tỷ đồng | |
| Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài: 5 tỷ đồng | |
| Sản xuất phim: Doanh nghiệp phải có GCN đủ điều kiện kinh doanh do Cục Điện ảnh cấp trước khi ĐKKD | |
| Kinh doanh cảng hàng không | Kinh doanh tại cảng hàng không quốc tế: 100 tỷ đồng |
| Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa: 30 tỷ đồng | |
| Cung cấp dịch vụ hàng không mà không phải là doanh nghiệp cảng hàng không | Kinh doanh tại cảng hàng không quốc tế: 30 tỷ đồng |
| Kinh doanh tại cảng hàng không nội địa: 10 tỷ đồng | |
| Vận chuyển hàng không quốc tế | Khai thác từ 1 đến 10 tàu bay: 500 tỷ đồng |
| Khai thác từ 11 đến 30 tàu bay: 800 tỷ đồng | |
| Khai thác trên 30 tàu bay: 1000 tỷ đồng | |
| Vận chuyển hàng không nội địa | Khai thác từ 1 đến 10 tàu bay: 200 tỷ đồng |
| Khai thác từ 11 đến 30 tàu bay: 400 tỷ đồng | |
| Khai thác trên 30 tàu bay: 500 tỷ đồng | |
| Kinh doanh hàng không chung: 50 tỷ đồng | |