1. Mục tiêu của bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học văn phòng

Mục tiêu của bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học văn phòng bao gồm:

Đánh giá năng lực:

- Đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và kỹ năng: Bộ câu hỏi trắc nghiệm nhằm kiểm tra mức độ hiểu biết và kỹ năng sử dụng các phần mềm văn phòng phổ biến như Word, Excel, PowerPoint, và Access của người học. Qua đó, giúp xác định được điểm mạnh và điểm yếu của từng cá nhân trong việc sử dụng các công cụ này.

- Đánh giá toàn diện: Câu hỏi được thiết kế để đánh giá không chỉ kiến thức lý thuyết mà còn khả năng áp dụng thực tế, giúp người học nhận ra những lỗ hổng kiến thức và cải thiện chúng.

Ôn luyện kiến thức:

- Cung cấp tài liệu ôn tập hiệu quả: Bộ câu hỏi trắc nghiệm là tài liệu hữu ích giúp người học ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi và chứng chỉ liên quan đến Tin học văn phòng. Nó bao gồm các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học nắm vững kiến thức một cách toàn diện.

- Phát triển tài liệu học tập: Thông qua việc sử dụng bộ câu hỏi, người học có thể tạo ra các tài liệu ôn tập riêng, tập trung vào các phần kiến thức mà họ cảm thấy cần củng cố.

Nâng cao kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm: Thực hành với bộ câu hỏi trắc nghiệm giúp người học làm quen với cấu trúc và dạng câu hỏi thường gặp trong các kỳ thi, từ đó nâng cao khả năng làm bài thi một cách hiệu quả.

- Phát triển tư duy logic và giải quyết vấn đề: Các câu hỏi không chỉ đơn thuần là kiểm tra kiến thức mà còn yêu cầu người học phải áp dụng kỹ năng tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Điều này giúp người học không chỉ trả lời đúng câu hỏi mà còn hiểu sâu hơn về cách thức hoạt động của các phần mềm văn phòng.

- Tăng cường kỹ năng thực hành: Việc thường xuyên làm bài trắc nghiệm giúp người học rèn luyện kỹ năng thực hành, từ đó nâng cao hiệu quả công việc khi sử dụng các phần mềm văn phòng trong thực tế.

2. Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học văn phòng

Em hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất.

1. Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng

a. Table\Heading Row repeat

b. Table\Sort

c. Table\Formular

d. Cả ba đều sai

2. Edit\Select all tương ứng với phím tắt nào?

a. Ctrl - A

b. Ctrl - L

c. Ctrl - K

d. A,C sai

3. Để chọn hiệu ứng cho chữ ta chọn thẻ nào trong format\Font:

a. Text effects

b. Charater spacing

c. Cả ba đều sai

d. Font

4. Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.

a. Format\Font style

b. Insert\Font

c. Font\Style

d. Format/Font

5. Muốn biết ta đã gõ được mấy từ thì dùng lệnh:

a. Tools\Spelling and Grammar

b. Tools\Option

c. Tools\Count

d. Có hai câu đúng trong 3 câu

6. Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a. Insert\Text box

b. Insert\File

c. Insert\Symbol

d. Insert\Picture

7. Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần

a. Edit\Go to

b. Edit\Replace

c. Edit\Find

d. A.b đúng

8. Chuyển sang chữ hoa đầu từ ta dùng lệnh :format\change case

a. Title Case

b. Lower Case

c. Sentence Case

d. Upper Case

9. Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:

a. Table\Formular

b. Table\Sort

c. Table\Meger Cells

d. Table\Split Cells

10. Để trình bày văn bản theo kiểu liệt kê ta dùng lệnh nào sau đây?

a. Format\Tab

b. Format\bullet and numbe

c. Format\direction

d. Format\paragraph

11. Tô màu cho đoạn văn bản ta dung lệnh :

a. Format\border and shading

b. Format\Header and Footer

c. Format\Change Case

d. Format\Drop cap

12. Tạo khoảng cách các dòng là hai dòng thì dùng tổ hợp phím nào?

a. Ctrl-2

b. Ctrl-0

c. Ctrl-1

d. A,b đúng

13. Hiển thị thanh công cụ chuẩn ta chọn view\toolbar\:

a. Table and border

b. Standard

c. Drawing

d. Formatting

14. Thoát khỏi chương trình Word ta sử dụng menu lệnh:

a. File\close

b. File\exit

c. File\Print preview

d. Có hai câu đúng trong ba câu

15. Chèn một cột bên phải cột được chọn:

a. Table\Insert\Row below

b. Table\Insert\Row above

c. Table\Insert\Columns to right

d. Table\Insert\Columns to left

16. Để copy một đoạn văn bản ta dùng cặp lệnh nào:

a. Edit\Copy-Edit\Paste

b. Edit\Cut-Edit\Paste

c. Cả hai đều đúng

d. Cả hai đều sai

17. Tạo đầu trang và chân trang ta dùng lệnh

a. View\Header

b. View\ Header and Footer

c. View\Footer

d. Cả ba đều sai

18. Để tạo một bảng biểu thì ta dùng menu lệnh nào?

a. Table\Insert\Cells

b. Table\Insert\Row

c. Table\Insert\Column

d. Table\Insert\ Table

19. Đánh số trang cho một file văn bản ta dùng lệnh:

a. Insert\Page number

b. Insert\Date and Time

c. Insert\Break

d. Không có câu nào đúng

20. Để mở một file sẵn có trên đĩa trong chương trình Word ta dùng lệnh và tổ hợp phím nào?

a.  File\Open & ctrl-N

b.  File\Open & ctrl-O

c.  File\Open & ctrl-M

d.  Fiel\Open & ctrl-H

21. Trong MS-Word, muốn chèn thêm một hàng trong bảng biểu:

a.  Table\Insert\Column

b.  Table\Insert\Row

c.  Table\Insert\Table

d.  Table\Insert\Cell

22. Trong MS-Word ta muốn đặt lề, chọn cỡ giấy, hướng giấy ta sử dụng lệnh nào:

a.  File\Print

b.  File\Frint preview

c.  File\Page setup

d.  Có hai câu đúng trong ba câu

23. Trong MS-Word ta muốn chia đoạn văn bản thành nhiều cột ta sử dụng:

a.  Format\Tab

b.  Format\Drop cap

c.  Format\Columns

d.  Format\Font

24. Trong MS-Word ta muốn chèn một hình ảnh vào văn bản ta sử dụng lệnh nào:

a.  Insert\Frame

b.  Insert\Field

c.  Insert\Symbol

d.  Insert\Picture

25. Trong MS-Word ta muốn chuyển chế độ gõ văn bản từ tiếng việt sang tiếng anh?

a.  Alt-V

b.  Alt-F

c.  Alt-E

d.  Alt-Z

26. Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất

a.  Mouse

b.  Ram

c.  Keyboard

d.  Monitor

27. Ctrl-shift-=có chức năng:

a.  Xoá một ký tự

b.  Viết chỉ số dưới

c.  Viết chỉ số trên

d.  Thu nhỏ cỡ chữ

28. Để copy một đoạn văn bản , lệnh nào sau đây là sai:

a.  Ctrl-c

b.  Ctrl-x

c.  Edit\copy d.

29. Muốn phóng to cỡ chữ thì dùng phím

a.  Ctrl- +

b.   Ctrl- [

c.  Ctrl- O

d.   Ctrl- ]

30. Loại file không phải là file ảnh:

a.  gif

b.  .rm

c.  .jpg

d.  .bmp

31. Trong hệ điều hành Window ta muốn thay đổi tên thư mục hoặc tập tin ta làm thế nào:

a.  Kich chuột phải, chọn rename

b.  Kich chuột p hải, chọn copy

c.  Kich chuột phải, chọn delte

d.  Tất cả đều sai

32. Thiết bị nào dưới đây không phải dùng để đưa dữ liệu vào:

a.  Chuột

b.  Bàn phím

c.  Máy quét ảnh

d.  Loa

33. Trong MS-Word, muốn chèn thêm một hàng trong bảng biểu:

a.  Table\Insert\column

b.  Table\Insert\Row

c.  Table\Insert\Table

d.  Table\Insert\Cell

34. Trong MS-Word ta muốn lặp lại quá trình khôi phục một đối tượng nào đó ta sử dụng:

a.  Edit\Clear

b.  Edit\Repeat

c.  Edit\Replace

d.  Edit\Undo

35. Muốn cho trình đơn file trên thanh menu xổ xuống, ta sử dụng phím nóng nào kết hợp với kí tự F?

a.  Alt

b.  Shift

c.  Ctrl

d.  Esc

36. Drawing là thanh công cụ dùng để:

a.  Kẻ khung

b.  Định dạng

c.  Vẽ

d.  Chuẩn

37. Máy tính không thể làm việc nếu

a.  Không có chương trình cài đặt trong máy

b.  Không có ổ CD trong CD-Rom

c.  Không có người ngồi trước màn hình

d.  Không có đĩa mềm trong ổ đĩa

38. Trong MS-Word ta muốn xoá đoạn văn bản được bôi đen:

a.  Edit\clear

b.  Delete

c.  A,B đúng

d.  A,B sai

39. Trong MS-Word ta muốn gõ chữ"M2" ta thực hiện thao tác như thế nào?

a.  M,Ctrl-=,2,Ctrl-=

b.  M,Ctrl-Shift-=,2,Ctrl-Shift-=

c.  M,Ctrl-Shift-=,2

d.  M,Ctrl-=,2

40. Trong môi trường word, để gõH2O  ta thực hiện:

a.  Gõ chữ H, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ chữ O

b.  Gõ chữ H, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ số 2, gõ chữ O

c.  Gõ chữ H, nhấn Ctrl-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-=, gõ chữ O

d.  Gõ chữ H, nhấn Ctrl-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-=, gõ chữ O

41. Trong MS-Word ta muốn đặt lề, chọn cỡ giấy, hướng giấy ta sử dụng lệnh nào:

a.  File\Print

b.  File\Frint preview

c.  File\Page setup

d.  Có hai câu đúng trong ba câu

42. Trong MS-Word ta muốn chia đoạn văn bản thành nhiều cột ta sử dụng:

a.  Format\Tab

b.  Format\Drop cap

c.  Format\Columns

d.  Format\Font

43.  Muốn phục hồi một đoạn văn bản đã bị xoá, ta sử dụng:

a.  Edit\undo

b.  Edit\cut

c.  Edit\copy

d.  Edit\redo

44. Trong Ms-Word muốn chèn ký tự đặt biệt vào văn bản ta sử dụng lệnh nào?

a.  Insert\Filed

b.  Insert\Frame

c.  Insert\Picture

d.  Insert\Symbol

45. Trong MS-Word ta muốn bôi đen toàn bộ văn bản:

a.  Edit\Find

b.  Edit\Sellect all

c.  Edit\Replace

d.  Edit\Repeat

46. Bộ nhớ nào sau đây khi tắt điện dữ liệu trong đó sẽ không bị mất đi:

a.  Ram

b.  CD-Rom

c.  Rom

d.  Tất cả đều đúng

47. Trong MS-Word ta muốn bôi đen toàn bộ văn bản ta sử dụng lệnh hoặc phím nào sau đây?

a.  Edit\Select all

b.  Ctrl-A

c.  Cả hai đều đúng

d.  Cả hai đều sai

48. Trong MS-Word ta muốn chuyển chế độ gõ văn bản từ tiếng việt sang tiếng anh?

a.  Alt-V

b.  Alt-F

c.  Alt-E

d.  Alt-Z

49. Thiết bị nào sau đây không phải dùng để đưa dữ liệu ra:

a.  Chuột

b.  Máy in

c.  Loa

d.  Màn hình

50. Máy tính không thể làm việc nếu:

a.  Không có đĩa mềm trong đĩa

b.  Không có chương trình cài đặt trong máy

c.  Không có cd-rom

d.  Không có người ngồi trước màn hình

3. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Tin học văn phòng

>>> Tải ngay Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Tin học văn phòng tại đây.

Xem thêm: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học lớp 9 có đáp án