1. Đề thi hóa học 10 giữa học kì 1 đề số 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
| Câu 1: Có các loại hạt sau: electron, photon, neutron, bổn, proton. Số các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử là: | |||
| A. 2 | B. 3 | C. 4 | D. 1 |
| Câu 2: Trong nguyên tử, số hiệu nguyên tử bằng | |||
| A. số neutron | B. điện tích hạt nhân | ||
| C. số đơn vị điện tích hạt nhân | D. số khối | ||
| Câu 3: Trong nguyên tử, số khối của hạt nhân bằng | |||
| A. tổng số neutron và electron | |||
| B. tổng số proton và neutron | |||
| C. tổng số proton và electron | |||
| D. tổng số neutron và điện tích hạt nhân | |||
| Câu 4: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng | |||
| A. số neutron | B. điện tích hạt nhân | ||
| C. số khối | D. số proton | ||
| Câu 5: Cho các nguyên lý, quy tắc sau: (a) nguyên lí vững bền. (b) nguyên tắc Hund. (c) nguyên lí pauli.Sự phân bố electron trong 1 orbital dựa vào nguyên lí và quy tắc nào ? | |||
| A. chỉ a | B. chỉ c | C. chỉ b | D. Cả a, b, c |
| Câu 6: Số electron chứa tối đa trong mỗi orbital nguyên tử là | |||
| A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
| Câu 7: Tổng số orbital trong các phân lớp s và d là | |||
| A. 6 | B. 7 | C. 4 | D. 5 |
| Câu 8: Những electron có mức năng lượng thấp nhất ở lớp nào ? | |||
| A. Lớp M | B. Lớp N | C. Lớp Q | D. Lớp K |
| Câu 9: Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái thường là | |||
| A. s, p, d, g | B. s, p, d, e | C. s, p, d, f | D. s, p, d, h |
| Câu 10: Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng thường là nguyên tố | |||
| A. khí hiếm | B. phi kim | C. kim loại | D. khí trơ |
| Câu 11: Theo nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì các nguyên tố mà có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành | |||
| A. 2 hàng | B. 1 hàng | C. 1 cột | D. 1 ô |
| Câu 12: Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số cột lần lượt là | |||
| A. 7 và 18 | B. 7 và 16 | C. 6 và 18 | D. 7 và 15 |
| Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp L có 6 electron. Số electron độc thân của M là | |||
| A. 3 | B. 2 | C. 1 | D. 0 |
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 14: Nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện.
a. Xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử R.
b. Viết kí hiệu nguyên tử R.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +15.
a. Viết cấu hình electron nguyên tử X.
b. X thuộc loại nguyên tố s, p, d hay f? Giải thích?
c. X thuộc loại nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
2. Đề thi hóa học lớp 20 giữa học kì 1 đề 02
I. PHẦN TẮC NGHIỆM:
| Câu 1: Hạt nhân nguyên tử chứa hạt mang điện là | |||
| A. proton | B. proton và neutron | ||
| C. proton và electron | D. electron | ||
| Câu 2: Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở | |||
| A. hạt proton | B. vỏ nguyên tử | C. hạt nhân | D. hạt neutron |
| Câu 3: Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là | |||
| A. -8 | B. +8 | C. -16 | D. +16 |
| Câu 4: Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố | |||
| A. phi kim | B. kim loại | C. khí hiếm | D. hiđro |
| Câu 5: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất? | |||
| A. 1s | B. 2s | C. 2p | D. 3s |
| Câu 6: Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu chu kì nhỏ? | |||
| A. 4 | B. 3 | C. 2 | D. 1 |
| Câu 7: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp | |||
| A. cùng 1 hàng | B. cùng 1 cột | C. cùng 1 ô | D. thành 2 cột |
| Câu 8: Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A có | |||
| A. cùng số electron trong nguyên tử | |||
| B. số lớp electron trong nguyên tử bằng | |||
| C. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau | |||
| D. cùng nguyên tử khối | |||
| Câu 9: Số hiệu nguyên tử chi biết | |||
| A. số proton trong hạt nhân nguyên tử | |||
| B. số electron và neutron của nguyên tử | |||
| C. số khối của nguyên tử đó | |||
| D. số neutron trong hạt nhân nguyên tử | |||
| Câu 10: Kích thước của nguyên tử chủ yếu là | |||
| A. kích thước của hạt proton | B. kích thước của lớp vỏ | ||
| C. kích thước của hạt electron | D. kích thước của hạt nhân | ||
| Câu 11: Nguyên tử O (Z = 8) có bao nhiêu lớp electron ? | |||
| A. 1 lớp | B. 2 lớp | C. 3 lớp | D. 4 lớp |
| Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu ? | |||
| A. 1 | B. 2 | C. 3 | D. 4 |
| Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào ? | |||
| A. Nguyên tố s | B. Nguyên tố p | C. Nguyên tố d | D. Nguyên tố f |
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 14: Cho 2 nguyên tố sau: Li(Z = 3); Cl(Z=17).
a. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Li, Cl.
b. Li, Cl là nguyên tố s, p hay d? Giải thích?
Câu 15: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.
a. Viết cấu hình electron nguyên tử X.
b. Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích.
3. Đề thi hóa học 10 giữa học kì 1 đề số 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
| Câu 1: Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 100 neutron. | |||
| A. +9 | B. -9 | C. +10 | D. -10 |
| Câu 2: Đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có | |||
| A. cùng số proton, khác số neutron | B. cùng số electron và số neutron | ||
| C. cùng neutron, khác nhau số proton | D. cùng electron khác nhau proton | ||
| Câu 3: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng | |||
| A. số khối | B. điện tích hạt nhân | ||
| C. số electron | D. tổng số proton và neutron | ||
| Câu 4: Lớp M có bao nhiêu phân lớp ? | |||
| A. 2 | B. 4 | C. 1 | D. 3 |
| Câu 5: Nguyên tố nào sau đây thuộc nguyên tố s ? | |||
| A. X (Z = 4) | B. Y (Z = 7) | C. R (Z = 9) | D. T (Z= 21) |
| Câu 6: Hợp kim chứa aluminium nhẹ và bền, dùng chế tạo vỏ máy bay, tên lửa. Nguyên tố aluminium còn được sử dụng trong xây dựng, ngành điện và đồ gia dụng... Nguyên tử aluminium chứa 13 electron và có số neutron là 14. Tổng số hạt proton, electron, neutron trong nguyên tử aluminium là | |||
| A. 40 | B. 14 | C. 45 | D. 27 |
| Câu 7: Nguyên tử silicon (14Si), có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ? | |||
| A. 6 | B. 3 | C. 5 | D. 4 |
| Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là | |||
| A. 14 | B. 4 | C. 20 | D. 12 |
| Câu 9: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là | |||
| A. electron, proton và neutron | B. electron và neutron | ||
| C. proton và neutron | D. electron và proton | ||
| Câu 10: Trong nguyên tử, giá trị khối lượng 9,109.10-31 kg là của hạt nào dưới đây ? | |||
| A. Electron | B. Neutron | C. Proton | D. Hạt nhân |
| Câu 11: Nguyên tố hóa học là tập hợp ác nguyên tử có cùng | |||
| A. khối lượng | B. số đơn vị điện tích hạt nhân | ||
| C. kích thước | D. số neutron | ||
| Câu 12: Theo nguyên lí loại trừ Pau-li, trong 1 orbital | |||
| A. chỉ chứa 1 electron và biểu diễn bằng mũi tên đi lên | |||
| B. chỉ chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay ngược nhau | |||
| C. chỉ chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay giống nhau | |||
| D. có thể chứa nhiều electron có chiều tự quay ngược nahu | |||
| Câu 13: Các phân lớp electron có trong lớp L là | |||
| A. 1s | B. 2s, 2p | C. 3s, 3p, 3d | D. 4s, 4p, 4d, 4f |
| Câu 14: Số orbital có trong phân lớp p là | |||
| A. 1 | B. 3 | C. 5 | D. 7 |
| Câu 15: Ở trang thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p1. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn ccas nguyên tố hóa học là | |||
| A. chu kì 3, nhóm IIIB | B. chu kì 3, nhóm IA | ||
| C. chu kì 4, nhóm IB | D. chu kì 3, nhóm IIIA | ||
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố Oxygen có tổng số hạt trong hạt nhân là 18 hạt và điện tích hạt nhân của nguyên tử là +8.
a. Viết kí hiệu nguyên tử của Oxygen.
b. Viết cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn cấu hình electron theo ô orbital.
c. Oxygen là kim loại, phi kim, khí hiếm ? Giải thích ?