DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI VIỆT NAM
| Số TT | Loại vật nuôi | Giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | Mô tả hàng hóa theo biểu thuế | Mã HS |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngựa | Ngựa, lừa, la sống | 01.01 | |
| 1.1 | Ngựa nội | Các giống ngựa nội | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0101.21.00 |
| - Loại khác | 0101.29.00 | |||
| 1.2 | Ngựa ngoại | Ngựa Carbadin | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0101.21.00 |
| - Loại khác | 0101.29.00 | |||
| 1.3 | Ngựa lai | Các tổ hợp lai giữa các giống nêu tại mục 1.1 và mục 1.2 | - Loại để nhân giống | 0101.29.00 |
| - Loại khác | 0101.29.00 | |||
| 1.4 | Tinh | Tinh của các giống nêu trên | 0511.99.10 | |
| 1.5 | Phôi | Phôi của các giống nêu trên | 0511.99.90 | |
| 2 | Bò | Động vật sống họ trâu, bò | 01.02 | |
| 2.1 | Bò nội | Các giống: Bò Vàng (Bos indicus), bò H’Mông, bò U đầu rìu, bò Phú Yên. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.2 | Bò sữa | Các giống: Holstein Friesian (HF), Jersey. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.3 | Bò thịt | Các giống: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santa Gertrudis, Blanc Bleu Belge (BBB). | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.4 | Bò lai | Tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 2.1, mục 2.2 và mục 2.3. | - Loại để nhân giống | 0102.29 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.5 | Tinh | Tinh của các giống nêu trên | 0511.10.00 | |
| 2.6 | Phôi | Phôi của các giống nêu trên | 0511.99.90 | |
| 3 | Trâu | Động vật sống họ trâu, bò | 01.02 | |
| 3.1 | Trâu nội | Giống trâu nội | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.31.00 |
| - Loại khác | 0102.39.00 | |||
| 3.2 | Trâu ngoại | Trâu Murrah | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.31.00 |
| - Loại khác | 0102.39.00 | |||
| 3.3 | Trâu lai | Các tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 3.1 và mục 3.2 | - Loại để nhân giống | 0102.39.00 |
| - Loại khác | 0102.39.00 | |||
| 2.5 | Tinh | Tinh của các giống nêu trên | 0511.10.00 | |
| 2.6 | Phôi | Phôi của các giống nêu trên | 0511.99.90 | |
| 4 | Lợn | Lợn sống | 01.03 | |
| 4.1 | Lợn nội | Ỉ, Móng Cái, Mường Khương, Mán, Lang Hồng, Thuộc Nhiêu, Ba Xuyên, Mẹo, Sóc, Phú Khánh, Cỏ, Táp Ná, Vân Pa (mini Quảng Trị). | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0103.10.00 |
| - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 | |||
| 4.2 | Lợn ngoại | - Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, Edell, Dalland, Cornwall, Berkshire, Meishan (VCN-MS15); - L (19, 95, 06, 11, 64); - VCN (01, 02, 03, 04, 05, 11, 12, 21, 22, 23); - FH (004, 012, 016, 019, 025, 100); | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0103.10.00 |
| - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 | |||
| 4.3 | Lợn lai | Tổ hợp lai của các giống lợn nêu tại mục 4.1 và 4.2. | - Loại để nhân giống | 0103.10.00 |
| - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 | |||
| 4.4 | Tinh | Tinh của các giống nêu trên | 0511.99.10 | |
| 4.5 | Phôi | Phôi của các giống nêu trên | 0511.99.90 | |
| 5 | Dê | Cừu, dê sống | 01.04 | |
| 5.1 | Dê nội | Các giống: Dê Cỏ, dê Bách Thảo. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.20.10 |
| - Loại khác | 0104.20.90 | |||
| 5.2 | Dê ngoại | Các giống: Saanen; Alpine, Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.20.10 |
| - Loại khác | 0104.20.90 | |||
| 5.3 | Dê lai | Các tổ hợp lai giữa các giống trên | - Loại để nhân giống | 0104.20.10 |
| - Loại khác | 0104.20.90 | |||
| 5.4 | Tinh | Tinh của các giống nêu trên | 0511.99.10 | |
| 5.5 | Phôi | Phôi của các giống nêu trên | 0511.99.90 | |
| 6 | Cừu | Cừu, dê sống | 01.04 | |
| Cừu Phan Rang | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.10.10 | ||
| - Loại khác | 0104.10.90 | |||
| Tinh | Tinh của các giống nêu trên | 0511.99.10 | ||
| Phôi | Phôi của các giống nêu trên | 0511.99.90 | ||
| 7 | Gà | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 | |
| 7.1 | Gà nội | Gà Ri, gà Mía, gà Hồ, gà Đông Tảo, gà Tàu vàng, gà Tre, gà Chọi (hoặc Đá hoặc Nòi), gà Tè, gà Ác, gà H’Mông, gà nhiều cựa Phú Thọ, gà Tiên Yên, gà Ri Ninh Hòa; | - Loại để nhân giống | 0105.11.10 0105.94.41 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.49 0105.94.91 | |||
| 7.2 | Gà ngoại | |||
| 7.2.1 | Gà hướng thịt | - Avian, Lohmann, AA (Arbor Acres), Hubbard, Cobb, Ross, ISA MPK, ISA Color, Indian River Meat; Kabir, JA 57, Sasso; Redbro; Nagoya, | - Loại để nhân giống | 0105.11.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.91 | |||
| 7.2.2 | Gà hướng trứng | - Leghorn, Goldline 54, Brown Nick, Hyline, Lohmann Brown, Hisex Brown, ISA Brown, Babcock- 380, Novogen (Novo White và Novo Brown), VCN-G15, Isa Warren, I Shaver, Dominant, Ai Cập, Newhampshire Godollo, Yellow Godollo VCN-Z15; | - Loại để nhân giống | 0105.11.10 0105.94.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.91 | |||
| 7.2.3 | Gà kiêm dụng | Tam Hoàng (Jiangcun và 882), Lương Phượng (hoặc LV), Sao, Grimaud. | - Loại để nhân giống | 0105.11.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.91 | |||
| 7.3 | Gà lai | Tổ hợp lai của các giống gà tại mục 7.1 và 7.2. | - Loại để nhân giống | 0105.94.10 |
| - Loại khác | 0105.94.91 | |||
| 7.4 | Trứng giống | Trứng giống của các giống nêu trên | 0407.11.10 | |
| 8 | Vịt | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 | |
| 8.1 | Vịt hướng thịt | CV SuperM (SM, SM2, SM2i, SM3, SM3SH), Star53, Star76, M14, M15, Szarwas; | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 8.2 | Vịt hướng trứng | Cỏ, Triết Giang, TC, CV2000 Layer, Khaki Campbell, TsN15-Đại Xuyên, Star13; | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 8.3 | Vịt kiêm dụng | Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Biển 15-Đại Xuyên, Cổ Lũng, Hòa Lan; | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 8.4 | Vịt lai | Tổ hợp lai của các giống vịt nội, vịt ngoại nêu tại mục 8.1 và 8.2. | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 8.5 | Trứng giống | Trứng giống của các giống nêu trên | 0407.19.11 | |
| 9 | Ngan | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 | |
| 9.1 | Ngan nội | Dé, Trâu, Sen; | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 9.2 | Ngan ngoại | Ngan Pháp (R31, R51, R71); | - Loại nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 9.3 | Ngan lai | Tổ hợp lai của các giống ngan nêu tại mục 9.1 và 9.2. | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| 9.4 | Trứng giống | Trứng giống của các giống nêu trên | 0407.19.11 | |
| 10 | Ngỗng | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 | |
| 10.1 | Ngỗng nội | Cỏ, Sư Tử | - Loại để nhân giống | 0105.14.10 |
| - Loại khác | 0105.14.90 | |||
| 10.2 | Ngỗng ngoại | Rheinland, Landes, Hungari | - Loại để nhân giống | 0105.14.10 |
| - Loại khác | 0105.14.90 | |||
| 10.3 | Ngỗng lai | Tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 10.1 và 10.2. | - Loại để nhân giống | 0105.14.10 |
| - Loại khác | 0105.14.90 | |||
| 10.4 | Trứng giống | Trứng giống của các giống nêu trên | 0407.19.91 | |
| 11 | Thỏ | Động vật sống khác | 01.06 | |
| 11.1 | Thỏ nội | Các giống: Thỏ Đen, thỏ Xám. | 0106.14.00 | |
| 11.2 | Thỏ ngoại | Các giống: Newzealand, California, Hungari, Panon | 0106.14.00 | |
| 11.3 | Thỏ lai | Các tổ hợp lai giữa các giống trên | 0106.14.00 | |
| 12 | Chim bồ câu | Bồ câu nội, Titan, Mimas và các tổ hợp lai của các giống bồ câu trên. | 0106.39.00 | |
| 13 | Chim cút | 0106.39.00 | ||
| 14 | Đà điểu | Châu Phi (Ostrich): dòng Zim, Aust, Blue, Black và các tổ hợp lai; Châu Úc: BV1, BV2, BV3, BV4. | 0106.33.00 | |
| 15 | Ong | Các giống ong nội, các giống ong Ý và các tổ hợp lai của các giống ong trên; | 0106.41.00 | |
| 16 | Tằm | |||
| 16.1 | Tằm Lưỡng hệ, tằm Đa hệ, tằm Thầu dầu lá sắn, tằm GQ 2218, tằm lai TN 1278. | 0106.49.00 | ||
| 16.2 | Trứng tằm của các giống quy định tại mục 16.1 | 0511.99.20 | ||
Bạn đang theo dõi bài viết được biên tập trên trang web của Luật Minh Khuê. Nếu có thắc mắc hay cần hỗ trợ tư vấn pháp luật từ các Luật sư, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 1900.6162 để được hỗ trợ hiệu quả và tối ưu nhất.
Trân trọng./.
Chuyên viên tư vấn: Nguyễn Quỳnh - Bộ phận tư vấn luật thuế - Công ty luật MInh Khuê