1. Chương trình môn Địa lý lớp 12 theo sách Kết nối tri thức và cuộc sống

Bài 1: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Bài 2: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Bài 3: Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên

Bài 5: Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

Bài 6: Dân số Việt Nam

Bài 7: Lao động và việc làm

Bài 8: Đô thị hoá

Bài 10: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Bài 11: Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp

Bài 12: Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản

Bài 13: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

Bài 15: Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp

Bài 16: Một số ngành công nghiệp

Bài 17: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

Bài 19: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ

Bài 20: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

Bài 21: Thương mại và du lịch

Bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

Bài 24: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng

Bài 25: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ

Bài 26: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ

Bài 28: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên

Bài 29: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ

Bài 30: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long

Bài 32: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm

Bài 33: Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo.

 

2. Bảng hệ thống hóa kiến thức cơ bản môn Địa lý lớp 12 sách Kết nối tri thức và cuộc sống

Bài học Nội dung trọng tâm
Bài 1: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Vị trí địa lí; phạm vi lãnh thổ (vùng đất, vùng biển, vùng trời); ý nghĩa của vị trí địa lí đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh
Bài 2: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa Đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; biểu hiện trong các thành phần tự nhiên; ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống
Bài 3: Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên Phân hoá thiên nhiên theo Bắc – Nam; Đông – Tây; theo độ cao; ý nghĩa của sự phân hoá
Bài 5: Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; các vấn đề môi trường; thiên tai; giải pháp sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường
Bài 6: Dân số Việt Nam Đặc điểm dân số; gia tăng dân số; cơ cấu dân số; phân bố dân cư; vấn đề dân số
Bài 7: Lao động và việc làm Nguồn lao động; chất lượng lao động; cơ cấu lao động; vấn đề việc làm; giải pháp giải quyết việc làm
Bài 8: Đô thị hoá Đặc điểm đô thị hóa; mạng lưới đô thị; ảnh hưởng của đô thị hóa; những hạn chế và thách thức
Bài 10: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế; cơ cấu thành phần kinh tế; cơ cấu lãnh thổ kinh tế; ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu
Bài 11: Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp Vai trò nông nghiệp; điều kiện phát triển; trồng trọt; chăn nuôi; xu hướng phát triển nông nghiệp
Bài 12: Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản Tài nguyên rừng; phát triển lâm nghiệp; điều kiện phát triển thủy sản; khai thác và nuôi trồng thủy sản
Bài 13: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp Các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp; vùng chuyên canh; trang trại; khu nông nghiệp công nghệ cao
Bài 15: Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Thực trạng cơ cấu công nghiệp; xu hướng chuyển dịch; các ngành công nghiệp trọng điểm
Bài 16: Một số ngành công nghiệp Công nghiệp năng lượng; công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm; dệt may; cơ khí; điện tử
Bài 17: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp Điểm công nghiệp; khu công nghiệp; trung tâm công nghiệp; vùng công nghiệp; nhân tố ảnh hưởng
Bài 19: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ Vai trò ngành dịch vụ; các nhân tố ảnh hưởng; đặc điểm phân bố dịch vụ
Bài 20: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Các loại hình giao thông vận tải; vai trò; bưu chính; viễn thông
Bài 21: Thương mại và du lịch Nội thương; ngoại thương; tài nguyên du lịch; các trung tâm du lịch; vai trò của du lịch
Bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Khai thác khoáng sản; thủy điện; cây công nghiệp; kinh tế cửa khẩu; phát triển bền vững
Bài 24: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Thế mạnh tự nhiên và kinh tế - xã hội; nông nghiệp; công nghiệp; dịch vụ; các vấn đề phát triển
Bài 25: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ Điều kiện phát triển; nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; khai thác tổng hợp tài nguyên
Bài 26: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ Khai thác tổng hợp kinh tế biển; thủy sản; giao thông biển; du lịch biển đảo; cảng biển
Bài 28: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên Đất badan; cây công nghiệp lâu năm; thủy điện; lâm nghiệp; bảo vệ môi trường
Bài 29: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ Công nghiệp; dịch vụ; dầu khí; kinh tế biển; vai trò vùng kinh tế động lực
Bài 30: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long Điều kiện tự nhiên; sản xuất lúa gạo; thủy sản; cây ăn quả; thích ứng biến đổi khí hậu
Bài 32: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm Khái niệm vùng kinh tế trọng điểm; vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ; miền Trung; phía Nam; vai trò
Bài 33: Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo Tài nguyên biển đảo; các ngành kinh tế biển; chủ quyền biển đảo; quốc phòng an ninh; phát triển bền vững

Ngoài ra, quý bạn đọc có thể tham khảo thêm một số nội dung để ôn tập Địa lý lớp 12 khác như:

Tổng hợp công thức tính toán trong Địa Lý (hay, chi tiết)

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay? Địa lý lớp 12

Đặc điểm chung của vùng biển nước ta là? Địa lý lớp 12

 

3. Kiến thức tổng hợp theo từng bài môn Địa lý lớp 12 sách Kết nối tri thức và cuộc sống đầy đủ nhất

Bài 1: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

  • Vị trí địa lí của Việt Nam.
  • Hệ tọa độ địa lí và các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây.
  • Đặc điểm phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
  • Vùng đất:
    • Diện tích và hình dạng lãnh thổ.
    • Đường biên giới quốc gia.
    • Đường bờ biển.
  • Vùng biển:
    • Nội thủy.
    • Lãnh hải.
    • Vùng tiếp giáp lãnh hải.
    • Vùng đặc quyền kinh tế.
    • Thềm lục địa.
  • Vùng trời quốc gia.
  • Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với tự nhiên.
  • Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với phát triển kinh tế.
  • Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với văn hóa – xã hội.
  • Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với quốc phòng – an ninh.

Bài 2: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

  • Nguyên nhân hình thành thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
  • Đặc điểm nhiệt đới:
    • Nhiệt độ trung bình năm cao.
    • Cân bằng bức xạ dương quanh năm.
  • Đặc điểm ẩm:
    • Lượng mưa lớn.
    • Độ ẩm không khí cao.
  • Hoạt động của gió mùa mùa đông:
    • Nguồn gốc.
    • Thời gian hoạt động.
    • Phạm vi ảnh hưởng.
    • Tác động đến thời tiết.
  • Hoạt động của gió mùa mùa hạ:
    • Gió Tây Nam.
    • Gió Đông Nam.
    • Tác động đến thời tiết.
  • Biểu hiện ở địa hình.
  • Biểu hiện ở sông ngòi.
  • Biểu hiện ở đất đai.
  • Biểu hiện ở sinh vật.
  • Thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.
  • Khó khăn do thiên tai và thời tiết gây ra.

Bài 3: Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên

  • Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên.
  • Phân hóa theo chiều Bắc – Nam:
    • Miền Bắc.
    • Miền Nam.
  • Phân hóa theo chiều Đông – Tây:
    • Vùng biển và thềm lục địa.
    • Đồng bằng ven biển.
    • Khu vực đồi núi.
  • Phân hóa theo độ cao:
    • Đai nhiệt đới gió mùa.
    • Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
    • Đai ôn đới gió mùa trên núi.
  • Biểu hiện của sự phân hóa:
    • Khí hậu.
    • Địa hình.
    • Đất.
    • Sinh vật.
  • Ý nghĩa của sự phân hóa thiên nhiên.

Bài 5: Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

  • Tài nguyên đất:
    • Hiện trạng sử dụng.
    • Các vấn đề suy thoái đất.
  • Tài nguyên nước:
    • Nguồn nước mặt.
    • Nguồn nước ngầm.
    • Những thách thức hiện nay.
  • Tài nguyên rừng:
    • Diện tích và chất lượng rừng.
    • Vai trò của rừng.
  • Tài nguyên khoáng sản.
  • Tài nguyên sinh vật.
  • Các vấn đề môi trường:
    • Ô nhiễm nước.
    • Ô nhiễm không khí.
    • Ô nhiễm đất.
  • Các loại thiên tai chủ yếu:
    • Bão.
    • Lũ lụt.
    • Hạn hán.
    • Lũ quét.
    • Sạt lở đất.
    • Xâm nhập mặn.
  • Giải pháp bảo vệ tài nguyên.
  • Giải pháp bảo vệ môi trường.
  • Phát triển bền vững.

Bài 6: Dân số Việt Nam

  • Quy mô dân số.
  • Đặc điểm gia tăng dân số.
  • Gia tăng tự nhiên.
  • Gia tăng cơ học.
  • Cơ cấu dân số:
    • Theo độ tuổi.
    • Theo giới tính.
    • Theo dân tộc.
  • Phân bố dân cư:
    • Theo vùng.
    • Theo thành thị và nông thôn.
  • Thuận lợi của dân số đông.
  • Khó khăn do dân số đông gây ra.
  • Xu hướng già hóa dân số.
  • Chính sách dân số và phát triển.

Bài 7: Lao động và việc làm

  • Nguồn lao động Việt Nam.
  • Những thế mạnh của lao động nước ta.
  • Hạn chế về chất lượng lao động.
  • Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
  • Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
  • Cơ cấu lao động theo lãnh thổ.
  • Tình trạng thất nghiệp.
  • Tình trạng thiếu việc làm.
  • Nguyên nhân của vấn đề việc làm.
  • Giải pháp giải quyết việc làm.
  • Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

Bài 8: Đô thị hoá

  • Khái niệm đô thị hóa.
  • Quá trình đô thị hóa ở Việt Nam.
  • Đặc điểm đô thị hóa hiện nay.
  • Hệ thống đô thị nước ta.
  • Phân loại đô thị.
  • Mạng lưới đô thị.
  • Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế.
  • Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội.
  • Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường.
  • Định hướng phát triển đô thị bền vững.

Bài 10: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

  • Khái niệm cơ cấu kinh tế.
  • Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế:
    • Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.
    • Khu vực công nghiệp – xây dựng.
    • Khu vực dịch vụ.
  • Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
  • Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ.
  • Nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  • Ý nghĩa của quá trình chuyển dịch.

Bài 11: Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp

  • Vai trò của ngành nông nghiệp.
  • Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến nông nghiệp.
  • Các nhân tố kinh tế – xã hội ảnh hưởng đến nông nghiệp.
  • Ngành trồng trọt:
    • Cây lương thực.
    • Cây công nghiệp hàng năm.
    • Cây công nghiệp lâu năm.
    • Cây ăn quả.
  • Ngành chăn nuôi:
    • Gia súc.
    • Gia cầm.
  • Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
  • Nông nghiệp hàng hóa.
  • Nông nghiệp công nghệ cao.
  • Định hướng phát triển bền vững.

Bài 12: Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản

  • Vai trò của ngành lâm nghiệp.
  • Hiện trạng tài nguyên rừng.
  • Các loại rừng ở Việt Nam.
  • Bảo vệ và phát triển vốn rừng.
  • Vai trò của ngành thủy sản.
  • Điều kiện phát triển thủy sản.
  • Khai thác thủy sản.
  • Nuôi trồng thủy sản.
  • Các vùng trọng điểm thủy sản.
  • Những khó khăn và giải pháp phát triển.

Bài 13: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

  • Khái niệm tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
  • Các nhân tố ảnh hưởng.
  • Kinh tế hộ gia đình.
  • Kinh tế trang trại.
  • Hợp tác xã nông nghiệp.
  • Vùng chuyên canh.
  • Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
  • Xu hướng phát triển tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.

Bài 14: Chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ

  • Khái quát về ngành dịch vụ Việt Nam.
  • Vai trò của ngành dịch vụ đối với nền kinh tế.
    • Thúc đẩy sản xuất.
    • Tạo việc làm.
    • Nâng cao chất lượng cuộc sống.
    • Tăng cường hội nhập quốc tế.
  • Thực trạng phát triển ngành dịch vụ.
  • Chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ.
    • Nhóm dịch vụ kinh doanh.
    • Nhóm dịch vụ tiêu dùng.
    • Nhóm dịch vụ công cộng.
  • Chuyển dịch cơ cấu nội bộ từng ngành dịch vụ.
  • Sự phát triển của các ngành dịch vụ hiện đại.
    • Tài chính.
    • Ngân hàng.
    • Bảo hiểm.
    • Logistics.
    • Công nghệ thông tin.
    • Thương mại điện tử.
  • Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển ngành dịch vụ.
    • Vị trí địa lí.
    • Dân cư và lao động.
    • Trình độ phát triển kinh tế.
    • Cơ sở hạ tầng.
    • Khoa học công nghệ.
    • Chính sách phát triển.
  • Sự phân bố ngành dịch vụ ở Việt Nam.
  • Các trung tâm dịch vụ lớn.
    • Hà Nội.
    • Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Đà Nẵng.
    • Hải Phòng.
    • Cần Thơ.
  • Những hạn chế trong phát triển ngành dịch vụ.
  • Định hướng phát triển ngành dịch vụ trong thời kỳ chuyển đổi số.
  • Vai trò của ngành dịch vụ trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Bài 15: Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp

  • Khái quát sự phát triển ngành công nghiệp Việt Nam.
  • Vai trò của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân.
  • Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp:
    • Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
    • Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo.
    • Phát triển các ngành công nghệ cao.
  • Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế:
    • Khu vực nhà nước.
    • Khu vực ngoài nhà nước.
    • Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
  • Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ.
  • Các nhân tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp.
  • Ý nghĩa của quá trình chuyển dịch cơ cấu công nghiệp.
  • Định hướng phát triển công nghiệp trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Bài 16: Một số ngành công nghiệp

  • Công nghiệp năng lượng:
    • Vai trò của ngành năng lượng.
    • Công nghiệp khai thác than.
    • Công nghiệp khai thác dầu khí.
    • Công nghiệp điện lực.
    • Các nguồn năng lượng tái tạo.
  • Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:
    • Vai trò.
    • Điều kiện phát triển.
    • Phân bố.
  • Công nghiệp dệt may:
    • Vai trò.
    • Thuận lợi phát triển.
    • Thị trường xuất khẩu.
  • Công nghiệp cơ khí:
    • Vai trò.
    • Các trung tâm phát triển.
  • Công nghiệp điện tử:
    • Đặc điểm phát triển.
    • Vai trò trong nền kinh tế hiện đại.
  • Xu hướng phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

Bài 17: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

  • Khái niệm tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
  • Các nhân tố ảnh hưởng:
    • Vị trí địa lí.
    • Tài nguyên thiên nhiên.
    • Lao động.
    • Cơ sở hạ tầng.
    • Thị trường.
  • Điểm công nghiệp:
    • Đặc điểm.
    • Vai trò.
  • Khu công nghiệp:
    • Đặc điểm.
    • Ý nghĩa.
  • Khu chế xuất.
  • Khu công nghệ cao.
  • Trung tâm công nghiệp:
    • Đặc điểm.
    • Phân loại.
  • Vùng công nghiệp:
    • Các vùng công nghiệp lớn.
  • Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp trong phát triển kinh tế.

Bài 19: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ

  • Khái niệm dịch vụ.
  • Vai trò của ngành dịch vụ:
    • Đối với sản xuất.
    • Đối với đời sống.
    • Đối với hội nhập quốc tế.
  • Cơ cấu ngành dịch vụ.
  • Các nhân tố ảnh hưởng:
    • Trình độ phát triển kinh tế.
    • Quy mô dân số.
    • Mức sống dân cư.
    • Cơ sở hạ tầng.
    • Khoa học công nghệ.
    • Chính sách phát triển.
  • Đặc điểm phân bố ngành dịch vụ.
  • Xu hướng phát triển dịch vụ hiện đại.

Bài 20: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

  • Vai trò của giao thông vận tải.
  • Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải.
  • Đường bộ:
    • Mạng lưới đường bộ.
    • Các tuyến giao thông quan trọng.
  • Đường sắt:
    • Tuyến đường sắt Bắc – Nam.
    • Vai trò của vận tải đường sắt.
  • Đường sông:
    • Các hệ thống sông lớn.
    • Vai trò vận tải thủy nội địa.
  • Đường biển:
    • Hệ thống cảng biển.
    • Vai trò trong ngoại thương.
  • Đường hàng không:
    • Các sân bay quốc tế.
    • Vai trò của hàng không.
  • Vai trò của bưu chính.
  • Vai trò của viễn thông.
  • Sự phát triển công nghệ thông tin và truyền thông.
  • Tác động của chuyển đổi số đến ngành viễn thông.

Bài 21: Thương mại và du lịch

  • Vai trò của thương mại.
  • Nội thương:
    • Mạng lưới phân phối hàng hóa.
    • Thị trường trong nước.
  • Ngoại thương:
    • Kim ngạch xuất nhập khẩu.
    • Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
    • Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu.
    • Thị trường xuất nhập khẩu.
  • Vai trò của du lịch.
  • Tài nguyên du lịch tự nhiên:
    • Địa hình.
    • Khí hậu.
    • Biển đảo.
    • Vườn quốc gia.
  • Tài nguyên du lịch nhân văn:
    • Di tích lịch sử.
    • Lễ hội.
    • Văn hóa dân tộc.
  • Các trung tâm du lịch lớn.
  • Các vùng du lịch trọng điểm.
  • Phát triển du lịch bền vững.

Bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

  • Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.
  • Đặc điểm tự nhiên.
  • Tài nguyên khoáng sản:
    • Than.
    • Sắt.
    • Đồng.
    • Apatit.
  • Tiềm năng thủy điện:
    • Hệ thống sông Hồng.
    • Hệ thống sông Đà.
  • Phát triển cây công nghiệp và cây dược liệu.
  • Chăn nuôi gia súc lớn.
  • Kinh tế cửa khẩu.
  • Du lịch sinh thái và văn hóa.
  • Những khó khăn trong phát triển kinh tế.
  • Giải pháp khai thác hợp lí tài nguyên.

Bài 24: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng

  • Vị trí địa lí.
  • Điều kiện tự nhiên.
  • Điều kiện kinh tế – xã hội.
  • Dân cư và lao động.
  • Phát triển nông nghiệp:
    • Trồng lúa.
    • Rau màu.
    • Chăn nuôi.
  • Phát triển công nghiệp:
    • Công nghiệp chế biến.
    • Công nghiệp công nghệ cao.
  • Phát triển dịch vụ.
  • Vai trò của Hà Nội.
  • Những vấn đề về dân số, môi trường và việc làm.
  • Định hướng phát triển vùng.

Bài 25: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ

  • Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.
  • Điều kiện tự nhiên.
  • Tài nguyên đất.
  • Tài nguyên rừng.
  • Tài nguyên biển.
  • Phát triển nông nghiệp:
    • Cây lương thực.
    • Cây công nghiệp.
    • Chăn nuôi.
  • Phát triển lâm nghiệp:
    • Bảo vệ rừng.
    • Trồng rừng.
  • Phát triển thủy sản:
    • Khai thác.
    • Nuôi trồng.
  • Những khó khăn do thiên tai.
  • Giải pháp phát triển bền vững.

Bài 26: Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ

  • Vị trí địa lí.
  • Điều kiện phát triển kinh tế biển.
  • Khai thác thủy sản.
  • Nuôi trồng thủy sản.
  • Làm muối.
  • Giao thông vận tải biển.
  • Hệ thống cảng biển nước sâu.
  • Du lịch biển đảo.
  • Khai thác khoáng sản biển.
  • Vai trò của kinh tế biển đối với vùng.
  • Định hướng phát triển kinh tế biển bền vững.

Bài 28: Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên

  • Vị trí địa lí.
  • Điều kiện tự nhiên.
  • Đất badan.
  • Khí hậu cao nguyên.
  • Phát triển cây công nghiệp lâu năm:
    • Cà phê.
    • Cao su.
    • Hồ tiêu.
    • Điều.
  • Phát triển lâm nghiệp.
  • Bảo vệ rừng đầu nguồn.
  • Tiềm năng thủy điện.
  • Du lịch sinh thái.
  • Những vấn đề về môi trường.
  • Định hướng phát triển bền vững.

Bài 29: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ

  • Vị trí địa lí.
  • Điều kiện tự nhiên.
  • Điều kiện kinh tế – xã hội.
  • Vai trò của vùng kinh tế động lực.
  • Phát triển công nghiệp:
    • Công nghiệp chế biến.
    • Công nghiệp công nghệ cao.
  • Khai thác dầu khí.
  • Phát triển dịch vụ:
    • Tài chính.
    • Thương mại.
    • Logistics.
  • Phát triển kinh tế biển.
  • Vai trò của Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Những thách thức trong phát triển.
  • Định hướng phát triển vùng.

Bài 30: Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long

  • Vị trí địa lí.
  • Điều kiện tự nhiên.
  • Đặc điểm đất đai.
  • Đặc điểm nguồn nước.
  • Vai trò của vùng trong sản xuất lương thực.
  • Phát triển cây ăn quả.
  • Phát triển thủy sản.
  • Những vấn đề môi trường:
    • Xâm nhập mặn.
    • Sạt lở bờ sông.
    • Sụt lún đất.
    • Nước biển dâng.
  • Giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu.
  • Định hướng phát triển bền vững.

Bài 32: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm

  • Khái niệm vùng kinh tế trọng điểm.
  • Đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm.
  • Vai trò của vùng kinh tế trọng điểm.
  • Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ:
    • Phạm vi.
    • Thế mạnh.
    • Định hướng phát triển.
  • Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:
    • Phạm vi.
    • Thế mạnh.
    • Định hướng phát triển.
  • Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam:
    • Phạm vi.
    • Thế mạnh.
    • Định hướng phát triển.
  • Vai trò đối với nền kinh tế quốc dân.

Bài 33: Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo

  • Khái quát về Biển Đông.
  • Vai trò của Biển Đông đối với Việt Nam.
  • Tài nguyên sinh vật biển.
  • Tài nguyên khoáng sản biển.
  • Tiềm năng năng lượng biển.
  • Giao thông vận tải biển.
  • Du lịch biển đảo.
  • Hệ thống đảo ven bờ.
  • Các quần đảo của Việt Nam:
    • Hoàng Sa.
    • Trường Sa.
  • Vai trò của biển đảo đối với phát triển kinh tế.
  • Vai trò của biển đảo đối với quốc phòng – an ninh.
  • Các vấn đề bảo vệ chủ quyền biển đảo.
  • Chiến lược phát triển kinh tế biển Việt Nam.
  • Kết hợp phát triển kinh tế với bảo vệ chủ quyền quốc gia.
  • Phát triển kinh tế biển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu.