- 1. Vận thăng nào phải được kiểm định?
- 2. Các bước tiến hành khi kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với vận thăng
- 3. Mẫu bản ghi chép tại hiện trường khi kiểm định vận thăng
- 4. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn đối với vận thăng chở hàng có người đi kèm
- 5. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn dùng cho vận thăng chở hàng không có người đi kèm
- 6. Mẫu lý lịch thiết bị áp dụng kiểm định vận thăng
Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Lao động của Công ty luật Minh Khuê
>> Luật sư tư vấn pháp luật Lao động, gọi: 1900 6162
Cơ sở pháp lý:
- Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015
1. Vận thăng nào phải được kiểm định?
Theo quy định tại Thông tư 29/2016/TT-BXD, quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn được ban hành tại Thông tư này áp dụng cho các loại vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng: Bao gồm 2 loại:
- Vận thăng chở hàng có người đi kèm: là thiết bị nâng chuyên dùng để vận chuyển người và hàng hóa theo phương thẳng đứng tại các công trường, cấu tạo gồm có cabin (lồng nâng) di chuyển theo dẫn hướng thẳng đứng là thân tháp qua bộ truyền bánh răng - thanh răng (có thể có hoặc không có đối trọng).
- Vận thăng chở hàng không có người đi kèm: là thiết bị dùng để nâng, di chuyển và hạ hàng theo phương thẳng đứng hoặc phương lệch với phương thẳng đứng một góc tối đa 15°.
2. Các bước tiến hành khi kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với vận thăng
Khi kiểm định kỹ thuật an toàn phải lần lượt tiến hành theo các bước sau:
- Kiểm tra hồ sơ, lý lịch của vận thăng;
- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài;
- Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải;
- Các chế độ thử tải - Phương pháp thử;
- Xử lý kết quả kiểm định.
Lưu ý: Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được tiến hành khi kết quả kiểm tra ở bước trước đó đạt yêu cầu. Tất cả các kết quả kiểm tra của từng bước phải được ghi chép đầy đủ vào bản ghi chép hiện trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 và lưu trữ đầy đủ tại tổ chức kiểm định.
3. Mẫu bản ghi chép tại hiện trường khi kiểm định vận thăng
>>> Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 29/2016/TT-BXD
MẪU BẢN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG
…….,ngày …… tháng ….. năm 20...
BẢN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG
Số: …………..
(Ghi đầy đủ thông số kiểm tra, thử nghiệm theo đúng quy trình kiểm định)
1- Thông tin chung
Tên thiết bị: .................................................................................................................
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .......................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ..................................................................................
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: ...................................................................................................
Nội dung buổi làm việc với cơ sở:
- Làm việc với ai: (thông tin)
- Người chứng kiến:
2- Thông số cơ bản thiết bị:
| - Loại và mã hiệu: ………………………….. | - Trọng tải thiết kế: …………………………. tấn |
| - Số chế tạo: ………………………………… | - Vận tốc nâng: …………………………….. m/ph |
| - Năm sản xuất: | - Chiều cao nâng (t.kế/th.tế): ………………. m |
| - Nhà chế tạo: ……………………….. | - Công dụng: ………………………… |
3- Kiểm tra hồ sơ, tài liệu:
- Lý lịch máy:
- Hồ sơ kỹ thuật:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế, hoàn công móng.
- Kết quả đo các hệ thống chống sét, nối đất: ...........
4- Mã nhận dạng các thiết bị đo kiểm:
5- Tiến hành kiểm định Thiết bị:
a. Kiểm tra bên ngoài:
+ Kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị, hệ thống điện, bảng hướng dẫn nội quy sử dụng, hàng rào bảo vệ, mặt bằng, khoảng cách và các biện pháp an toàn.
+ Kết cấu đế tháp:
+ Giảm chấn cabin/bàn nâng phải được lắp đầy đủ, vững chắc (theo đúng hồ sơ thiết kế).
+ Vòng rào bao che thiết bị:
+ Các cửa tầng mà vận thăng đi qua:
+ Thân tháp:
+ Cabin (lồng nâng)/bàn nâng:
+ Bộ phận truyền chuyển động cho lồng nâng/bàn nâng: Cáp, xích, bánh rang thanh răng
+ Bộ phòng rơi/Bộ hãm an toàn:
+ Đối trọng:
+ Bộ phận nối đất:
+ Kiểm tra hệ thống chống sét:
+ Các thiết bị an toàn:
+ Các phanh, động cơ điện, hệ thống thủy lực của dẫn động thủy lực:
b. Kiểm tra kỹ thuật:
- Thử tải tĩnh 125%: (treo tải 10’)
+ Phanh: ……..
+ kết cấu kim loại:....
- Thử tải động 110%:
+ Phanh (có đảm bảo, giữ tải hay không)
+ Các cơ cấu, bộ phận:
+ Kết cấu kim loại:
c. Kiểm tra bộ phòng rơi/Bộ hãm an toàn:
6- Kiểm tra các hạn vị, bộ báo tải, bộ quá tải.
7- Xử lý kết quả kiểm định, kiểm tra đánh giá kết quả.
8- Kiến nghị: (nếu có)
|
| KIỂM ĐỊNH VIÊN |
4. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn đối với vận thăng chở hàng có người đi kèm
| (Cơ quan quản lý cấp trên) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| ………., ngày ….. tháng ….. năm …… |
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
(VẬN THĂNG CHỞ HÀNG CÓ NGƯỜI ĐI KÈM)
Số: …………………
Chúng tôi gồm:
1…………………………………… Số hiệu kiểm định viên:………………………………………..
2…………………………………… Số hiệu kiểm định viên:………………………………………..
Số hiệu kiểm định viên: .................................................................................................
Thuộc tổ chức kiểm định: .............................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .............................................................
Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị): .............................................................................
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .......................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ..................................................................................
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: ...................................................................................................
Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .......................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: .................................................................
1…………….………………………………… Chức vụ:………………………………………..
2………….…………………………………… Chức vụ:………………………………………..
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
| - Loại và mã hiệu: ………………………….. | - Trọng tải thiết kế: …………………………. tấn |
| - Số chế tạo: ………………………………… | - Vận tốc nâng: …………………………….. m/ph |
| - Năm chế tạo: …………………………… | - Chiều cao nâng: …………..……………. m |
| - Nhà chế tạo: ……………………….. | - Công dụng: ………………………… |
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần đầu □, Định kỳ □, Bất thường □
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
A. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
| TT | Hạng mục kiểm tra | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| 1 | Lý lịch |
|
|
|
| 2 | Hồ sơ móng |
|
|
|
B. Kiểm tra bên ngoài; thử không tải:
| TT | Cơ cấu; bộ phận | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| TT | Cơ cấu; bộ phận | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| 1 | Cabin |
|
|
|
| 9 | Phanh nâng tải |
|
|
|
| 2 | Cụm truyền động bánh răng |
|
|
|
| 10 | Phanh phòng rơi |
|
|
|
| 3 | Thanh răng |
|
|
|
| 11 | Khung đế (giảm chấn) |
|
|
|
| 4 | Kết cấu kim loại tháp |
|
|
|
| 12 | Còi/chuông |
|
|
|
| 5 | Neo giằng |
|
|
|
| 13 | Tiếp đất |
|
|
|
| 6 | Thiết bị hạn chế hành trình cabin |
|
|
|
| 14 | Chống sét |
|
|
|
| 7 | Cơ cấu lắp dựng |
|
|
|
| 15 | Hàng rào an toàn |
|
|
|
| 9 | Cơ cấu nâng tải |
|
|
|
| 16 | Hệ thống điều khiển |
|
|
|
C. Thử tải:
Chiều cao nâng của vận thăng tại thời điểm kiểm định: ……………..m
Số lượng cabin được lắp đặt và thử tải của vận thăng:……………..cabin.
| TT | Vị trí xếp tải | Đạt | Không đạt | Tải SWL (tấn) | Tải thử tĩnh (tấn) | Tải thử động Tương ứng khi 1 lồng/2 lồng (tấn) |
| 1 | Trong cabin |
|
|
|
|
|
| 2 | Độ ổn định |
|
|
| ||
| TT | Kết quả thử tải | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| TT | Kết quả thử tải | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| 1 | Kết cấu kim loại tháp |
|
|
|
| 6 | Hệ thống điều khiển |
|
|
|
| 2 | Kết cấu cabin |
|
|
|
| 7 | Phanh chống rơi |
|
|
|
| 3 | Phanh nâng tải |
|
|
|
| 8 | Neo giằng |
|
|
|
| 4 | Cụm truyền động bánh răng |
|
|
|
| 9 | Thiết bị báo quá tải |
|
|
|
| 5 | Thanh răng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □ Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: …………………..kg.
2. Đã được dán tem kiểm định số: …………………….Tại vị trí:……………..
3. Các kiến nghị: …………………..
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ………………………..
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời hạn kiểm định lần sau: ngày tháng năm
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):
Biên bản đã được thông qua ngày ….. tháng …… năm
Tại: ……………………………………
Biên bản được lập thành.... bản, mỗi bên giữ... bản.
Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./.
| CHỦ CƠ SỞ | NGƯỜI CHỨNG KIẾN | KIỂM ĐỊNH VIÊN |
5. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn dùng cho vận thăng chở hàng không có người đi kèm
| (Cơ quan quản lý cấp trên) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
(VẬN THĂNG CHỞ HÀNG KHÔNG CÓ NGƯỜI ĐI KÈM)
Số: ……………………
Chúng tôi gồm:
1……………………………………….. Số hiệu kiểm định viên:……………………………………..
2……………………………………….. Số hiệu kiểm định viên:……………………………………..
Thuộc tổ chức kiểm định: .............................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .............................................................
Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị): .............................................................................
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .......................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ..................................................................................
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: ...................................................................................................
Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .......................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: .................................................................
1……………………………………….. Chức vụ:.................................................................
2……………………………………….. Chức vụ: ................................................................
I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
| - Loại thiết bị: | ……………… | - Trọng tải thiết kế/ sử dụng: | ……../….. | tấn |
| - Mã hiệu: | ……………… | - Vận tốc nâng: | ………… | m/ph |
| - Nhà chế tạo: | ……………… | - Chiều cao nâng thiết kế/th.tế: | …………. | m/ |
| - Số chế tạo: | ……………… | - Công dụng: | ……….. |
|
| - Năm chế tạo: | ……………….. |
|
|
|
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần đầu □, Định kỳ □, Bất thường □
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
A. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:
| TT | Hạng mục kiểm tra | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| 1 | Lý lịch |
|
|
|
| 2 | Hồ sơ móng |
|
|
|
B. Kiểm tra bên ngoài, thử không tải:
| TT | Cơ cấu; bộ phận | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| TT | Cơ cấu; bộ phận | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| 1 | Vòng rào an toàn |
|
|
|
| 11 | Bộ hãm an toàn |
|
|
|
| 2 | Bàn nâng |
|
|
|
| 12 | Khung đế (giảm chấn) |
|
|
|
| 3 | Cửa ra vào bàn nâng |
|
|
|
| 13 | Chốt khóa cơ khí, tiếp điểm điện an toàn (nếu có) |
|
|
|
| 4 | Cụm treo bàn nâng, đối trọng (nếu có) |
|
|
|
| 14 | Thiết bị hạn chế hành trình |
|
|
|
| 5 | Cáp (xích) nâng |
|
|
|
| 15 | Còi/chuông (nếu có) |
|
|
|
| 6 | Puly đổi hướng |
|
|
|
| 16 | Tiếp đất |
|
|
|
| 7 | Cơ cấu nâng |
|
|
|
| 17 | Phanh nâng tải |
|
|
|
| 8 | Kết cấu kim loại tháp, khung |
|
|
|
| 18 | Hệ thống báo hiệu dừng tầng |
|
|
|
| 9 | Neo giằng |
|
|
|
| 19 | Hệ thống điều khiển |
|
|
|
| 10 | Cơ cấu lắp dựng |
|
|
|
| 20 | Đối trọng (nếu có) |
|
|
|
C. Thử tải:
Vị trí nâng tải và thử tải tương ứng:
| TT | Vị trí xếp tải | Đạt | Không đạt | Trọng tải tương ứng 100% (Kg) | Tải thử tĩnh 125% (Kg) | Tải thử động 110% (kg) |
| 1 | Trên bàn nâng |
|
|
|
|
|
| 2 | Độ ổn định |
|
|
| ||
| TT | Kết quả thử tải | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| TT | Kết quả thử tải | Đạt | Không đạt | Ghi chú |
| 1 | Kết cấu bàn nâng |
|
|
|
| 6 | Bộ hãm an toàn |
|
|
|
| 2 | Kết cấu kim loại tháp, khung |
|
|
|
| 7 | Neo giằng |
|
|
|
| 3 | Phanh nâng tải |
|
|
|
| 8 | Hệ thống điều khiển |
|
|
|
| 4 | Cáp (xích) nâng |
|
|
|
| 9 | Đối trọng (nếu có) |
|
|
|
| 5 | Cơ cấu nâng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □ Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: …………………… kg.
2. Đã được dán tem kiểm định số: ……. Tại vị trí: ...........................................................
3. Kiến nghị: ................................................................................................................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: ........................................................................................
V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời hạn kiểm định lần sau: Ngày …… tháng …… năm…….
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có): ....................................................................
Biên bản đã được thông qua ngày ….. tháng …… năm …….
Tại: .............................................................................................................................
Biên bản được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản.
Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./.
| CHỦ CƠ SỞ | NGƯỜI CHỨNG KIẾN | KIỂM ĐỊNH VIÊN |
6. Mẫu lý lịch thiết bị áp dụng kiểm định vận thăng
>>> Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 29/2016/TT-BXD
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
LÝ LỊCH MÁY VẬN THĂNG
CHỞ HÀNG/CHỞ HÀNG CÓ NGƯỜI ĐI KÈM SỬ DỤNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG Đơn vị sử dụng: ................................................................................................................... Mã hiệu: .............................................................................................................................. Số chế tạo: ......................................................................................................................... Năm sản xuất: ..................................................................................................................... Nhà chế tạo: ........................................................................................................................
Chú ý: Khi chuyển giao thiết bị cho đơn vị khác thì phải chuyển toàn bộ lý lịch vận thăng này kèm theo toàn bộ hồ sơ kỹ thuật khác của thiết bị. |
LÝ LỊCH MÁY VẬN THĂNG
Mã hiệu: ......................................................................................................................
Số chế tạo: .................................................................................................................
Năm sản xuất: .............................................................................................................
Nhà chế tạo: ................................................................................................................
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH
1. Loại vận thăng: ……………..
2. Công dụng: ………………….
3. Tải trọng thiết kế: ………… tấn (tấn/lồng)
4. Số lượng lồng nâng: ………. lồng
5. Số người được phép chở: ………… người/lồng
6. Số lượng cụm động cơ điện + HGT dẫn động/lồng: ………
7. Chế độ làm việc của động cơ điện cơ cấu nâng: ………..
8. Trọng lượng đối trọng: ………. tấn.
9. Chiều cao nâng lớn nhất: …… m.
10. Vận tốc nâng hạ bàn nâng (lồng nâng): …….. m/phút
11. Vận tốc làm việc của cơ cấu chống vượt tốc: ……… m/phút
12. Góc nghiêng tính toán của vận thăng: ……….
13. Trọng lượng toàn bộ vận thăng: ……………… kg
14. Loại truyền động cơ cấu nâng:
- Truyền động tang- cáp: ……….
- Truyền động thanh răng- bánh răng: ……..
15. Đặc tính của phanh:
| Cơ cấu nâng chính | Số lượng phanh | Loại phanh (đai, má thường đóng, thường mở điều khiển tự động) | Loại điện từ và cần thủy lực | Hệ số dự trữ phanh | Quãng đường phanh của cơ cấu |
|
|
|
|
|
|
16. Các thiết bị an toàn:
- Hạn chế chiều cao nâng, hạ: ……..
- Hạn chế tải trọng: …………
- Chống rơi bàn nâng/lồng nâng: …………
- Khóa liên động cửa rào vận thăng: ………..
- Khóa liên động cửa lồng nâng vận thăng: ………….
- Tự động dừng làm việc khi có gió bão:.......
- Các thiết bị an toàn khác: …………..
17. Thiết bị chỉ báo:
- Chỉ báo tải trọng: ……….
- Chỉ báo chiều cao nâng, tầng dừng: ………………
- Các thiết bị chỉ báo khác: …………………
18. Thiết bị tín hiệu:
- Còi, chuông: ……………….
19. Đèn chiếu sáng làm việc: …………….
20. Loại điện và điện áp:
| TT | Tên hệ thống điện | Loại điện | Điện áp (V) |
| 1 | Động lực |
|
|
| 2 | Điều khiển |
|
|
21. Các chỉ dẫn khác:
- Áp lực gió cho phép khi cần trục làm việc: … kg/cm2
- Vận tốc gió cho phép khi cần trục làm việc: … m/s
22. Đặc tính cáp:
| Loại cáp | Kết cấu của cáp | Đường kính cáp (mm) | Giới hạn bền của sợi thép khi kéo N/mm2 | Lực kéo đứt toàn bộ dây cáp (tấn) | Hệ số dự trữ bền | Chiều dài cáp (m) | Chu kỳ kiểm tra loại bỏ cáp |
| Nâng tải |
|
|
|
|
|
|
|
| Chống rơi |
|
|
|
|
|
|
|
| Treo đối trọng |
|
|
|
|
|
|
|
23. Tư liệu về các bộ phận cơ bản của kết cấu kim loại vận thăng:
| Bộ phận kết cấu | Mã hiệu kim loại | Thành phần kim loại | Cơ tính kim loại | Que hàn sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24. Đánh giá của nhà chế tạo và/hoặc đơn vị sử dụng thiết bị:
Vận thăng đã được chế tạo phù hợp với quy chuẩn Quốc gia về an toàn hiện hành và các điều kiện kỹ thuật chế tạo khác.
Vận thăng đủ khả năng làm việc theo các thông số kỹ thuật nêu trên.
|
| Thủ trưởng đơn vị chế tạo và/hoặc sử dụng thiết bị |
Kèm theo lý lịch này gồm có:
a/ Bản vẽ tổng thể vận thăng thể hiện được các kích thước chính:
Chiều cao nâng, kích thước bàn nâng/lồng nâng, khoảng cách neo giằng...
b/ Sơ đồ điện.
25. Người được giao nhiệm vụ vận hành vận thăng:
| Họ tên thợ vận hành | Số, ngày quyết định giao nhiệm vụ/Từ ngày ... đến ngày... | Chứng chỉ (thẻ an toàn) vận hành an toàn cần trục: Có/Không | Chữ ký người vận hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26. Sửa chữa, thay thế và cải tạo các bộ phận của vận thăng:
| Ngày, tháng, năm | Nội dung sửa chữa thay thế cải tạo | Chữ ký của người phụ trách sửa chữa thay thế cải tạo và/hoặc người quản lý thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27. Kết quả những lần kiểm định an toàn:
| Ngày tháng năm kiểm định | Vị trí lắp đặt | Kết quả kiểm định | Hạn kiểm định |
|
|
| Vận thăng đã được kiểm định an toàn |
|
|
|
| theo QTKĐ 02-2016/BXD đạt yêu cầu, |
|
|
|
| được phép làm việc với tải trọng lớn nhất |
|
|
|
| Q = …….. tấn (tấn/lồng x …….. lồng). |
|
|
|
| Kiểm định viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Lao động - Công ty luật Minh Khuê