Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Lao động của Công ty luật Minh Khuê

>> Luật sư tư vấn pháp luật Lao động, gọi:  1900 6162

Cơ sở pháp lý: 

Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015

Nghị định 44/2016/NĐ-CP

Thông tư 29/2016/TT-BXD

1. Vận thăng nào phải được kiểm định?

 Theo quy định tại Thông tư 29/2016/TT-BXD, quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn được ban hành tại Thông tư này áp dụng cho các loại vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng: Bao gồm 2 loại:

- Vận thăng chở hàng có người đi kèm: là thiết bị nâng chuyên dùng để vận chuyển người và hàng hóa theo phương thẳng đứng tại các công trường, cấu tạo gồm có cabin (lồng nâng) di chuyển theo dẫn hướng thẳng đứng là thân tháp qua bộ truyền bánh răng - thanh răng (có thể có hoặc không có đối trọng).

- Vận thăng chở hàng không có người đi kèm: là thiết bị dùng để nâng, di chuyển và hạ hàng theo phương thẳng đứng hoặc phương lệch với phương thẳng đứng một góc tối đa 15°.

2. Các bước tiến hành khi kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với vận thăng

Khi kiểm định kỹ thuật an toàn phải lần lượt tiến hành theo các bước sau:

- Kiểm tra hồ sơ, lý lịch của vận thăng;

- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài;

- Kiểm tra kỹ thuật - Thử không tải;

- Các chế độ thử tải - Phương pháp thử;

- Xử lý kết quả kiểm định.

Lưu ý: Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được tiến hành khi kết quả kiểm tra ở bước trước đó đạt yêu cầu. Tất cả các kết quả kiểm tra của từng bước phải được ghi chép đầy đủ vào bản ghi chép hiện trường theo mẫu quy định tại Phụ lục 01 và lưu trữ đầy đủ tại tổ chức kiểm định.

3. Mẫu bản ghi chép tại hiện trường khi kiểm định vận thăng

>>> Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 29/2016/TT-BXD

MẪU BẢN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

…….,ngày …… tháng ….. năm 20...

BẢN GHI CHÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

Số: …………..

(Ghi đầy đủ thông số kiểm tra, thử nghiệm theo đúng quy trình kiểm định)

1- Thông tin chung

Tên thiết bị: .................................................................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ..................................................................................

Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: ...................................................................................................

Nội dung buổi làm việc với cơ sở:

- Làm việc với ai: (thông tin)

- Người chứng kiến:

2- Thông số cơ bản thiết bị:

- Loại và mã hiệu: …………………………..

- Trọng tải thiết kế: …………………………. tấn

- Số chế tạo: …………………………………

 - Vận tốc nâng: …………………………….. m/ph

- Năm sản xuất:

- Chiều cao nâng (t.kế/th.tế): ………………. m

- Nhà chế tạo: ………………………..

 - Công dụng: …………………………

 

3- Kiểm tra hồ sơ, tài liệu:

- Lý lịch máy:

- Hồ sơ kỹ thuật:

- Kiểm tra hồ sơ thiết kế, hoàn công móng.

- Kết quả đo các hệ thống chống sét, nối đất: ...........

4- Mã nhận dạng các thiết bị đo kiểm:

5- Tiến hành kiểm định Thiết bị:

a. Kiểm tra bên ngoài:

+ Kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị, hệ thống điện, bảng hướng dẫn nội quy sử dụng, hàng rào bảo vệ, mặt bằng, khoảng cách và các biện pháp an toàn.

+ Kết cấu đế tháp:

+ Giảm chấn cabin/bàn nâng phải được lắp đầy đủ, vững chắc (theo đúng hồ sơ thiết kế).

+ Vòng rào bao che thiết bị:

+ Các cửa tầng mà vận thăng đi qua:

+ Thân tháp:

+ Cabin (lồng nâng)/bàn nâng:

+ Bộ phận truyền chuyển động cho lồng nâng/bàn nâng: Cáp, xích, bánh rang thanh răng

+ Bộ phòng rơi/Bộ hãm an toàn:

+ Đối trọng:

+ Bộ phận nối đất:

+ Kiểm tra hệ thống chống sét:

+ Các thiết bị an toàn:

+ Các phanh, động cơ điện, hệ thống thủy lực của dẫn động thủy lực:

b. Kiểm tra kỹ thuật:

- Thử tải tĩnh 125%: (treo tải 10’)

+ Phanh: ……..

+ kết cấu kim loại:....

- Thử tải động 110%:

+ Phanh (có đảm bảo, giữ tải hay không)

+ Các cơ cấu, bộ phận:

+ Kết cấu kim loại:

c. Kiểm tra bộ phòng rơi/Bộ hãm an toàn:

6- Kiểm tra các hạn vị, bộ báo tải, bộ quá tải.

7- Xử lý kết quả kiểm định, kiểm tra đánh giá kết quả.

8- Kiến nghị: (nếu có)

 

 

KIM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

4. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn đối với vận thăng chở hàng có người đi kèm

(Cơ quan quản lý cấp trên)
(Tên tổ chức KĐ)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………., ngày ….. tháng ….. năm ……

 

BIÊN BN KIM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
(VẬN THĂNG CHỞ HÀNG CÓ NGƯỜI ĐI KÈM)

Số: …………………

Chúng tôi gồm:

1…………………………………… Số hiệu kiểm định viên:………………………………………..

2…………………………………… Số hiệu kiểm định viên:………………………………………..

Số hiệu kiểm định viên: .................................................................................................

Thuộc tổ chức kiểm định: .............................................................................................

Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .............................................................

Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị): .............................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ..................................................................................

Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: ...................................................................................................

Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .......................................................................

Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: .................................................................

1…………….………………………………… Chức vụ:………………………………………..

2………….…………………………………… Chức vụ:………………………………………..

I- THÔNG S CƠ BẢN CỦA THIT BỊ

- Loại và mã hiệu: …………………………..

- Trọng tải thiết kế: …………………………. tấn

- Số chế tạo: …………………………………

 - Vận tốc nâng: …………………………….. m/ph

- Năm chế tạo: ……………………………

- Chiều cao nâng: …………..……………. m

- Nhà chế tạo: ………………………..

 - Công dụng: …………………………

 

II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH

Lần đầu □,      Định kỳ □,      Bất thường □

III- NỘI DUNG KIM ĐỊNH

A. Kim tra hồ sơ kỹ thuật:

TT

Hạng mục kiểm tra

Đạt

Không đạt

Ghi chú

1

Lý lịch

 

 

 

2

Hồ sơ móng

 

 

 

B. Kiểm tra bên ngoài; thử không tải:

TT

Cơ cấu; bộ phận

Đạt

Không đạt

Ghi chú

 

TT

Cơ cấu; bộ phận

Đạt

Không đạt

Ghi chú

1

Cabin

 

 

 

 

9

Phanh nâng tải

 

 

 

2

Cụm truyền động bánh răng

 

 

 

 

10

Phanh phòng rơi

 

 

 

3

Thanh răng

 

 

 

 

11

Khung đế (giảm chấn)

 

 

 

4

Kết cấu kim loại tháp

 

 

 

 

12

Còi/chuông

 

 

 

5

Neo giằng

 

 

 

 

13

Tiếp đất

 

 

 

6

Thiết bị hạn chế hành trình cabin

 

 

 

 

14

Chống sét

 

 

 

7

Cơ cấu lắp dựng

 

 

 

 

15

Hàng rào an toàn

 

 

 

9

Cơ cấu nâng tải

 

 

 

 

16

Hệ thống điều khiển

 

 

 

C. Thử tải:

Chiều cao nâng của vận thăng tại thời điểm kiểm định: ……………..m

Số lượng cabin được lắp đặt và thử tải của vận thăng:……………..cabin.

TT

Vị trí xếp tải

Đạt

Không đạt

Tải SWL (tấn)

Tải thử tĩnh (tấn)

Tải thử động Tương ứng khi 1 lồng/2 lồng (tấn)

1

Trong cabin

 

 

 

 

 

2

Độ ổn định

 

 

 

 

TT

Kết quả thử tải

Đạt

Không đạt

Ghi chú

 

TT

Kết quả thử tải

Đạt

Không đạt

Ghi chú

1

Kết cấu kim loại tháp

 

 

 

 

6

Hệ thống điều khiển

 

 

 

2

Kết cấu cabin

 

 

 

 

7

Phanh chống rơi

 

 

 

3

Phanh nâng tải

 

 

 

 

8

Neo giằng

 

 

 

4

Cụm truyền động bánh răng

 

 

 

 

9

Thiết bị báo quá tải

 

 

 

5

Thanh răng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □ Không đạt □

đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: …………………..kg.

2. Đã được dán tem kiểm định số: …………………….Tại vị trí:……………..

3. Các kiến nghị: …………………..

Thời hạn thực hiện kiến nghị: ………………………..

V- THỜI HẠN KIM ĐỊNH

Thời hạn kiểm định lần sau: ngày    tháng     năm

Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):

Biên bản đã được thông qua ngày ….. tháng …… năm

Tại: ……………………………………

Biên bản được lập thành.... bản, mỗi bên giữ... bản.

Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./.

 

CHỦ CƠ SỞ
Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị
(ký tên và đóng dấu)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

5. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn dùng cho vận thăng chở hàng không có người đi kèm

(Cơ quan quản lý cấp trên)
(Tên tổ chức KĐ)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN KIM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
(VẬN THĂNG CHỞ HÀNG KHÔNG CÓ NGƯỜI ĐI KÈM)

Số: ……………………

Chúng tôi gồm:

1……………………………………….. Số hiệu kiểm định viên:……………………………………..

2……………………………………….. Số hiệu kiểm định viên:……………………………………..

Thuộc tổ chức kiểm định: .............................................................................................

Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: .............................................................

Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị): .............................................................................

Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .......................................................................................

Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ..................................................................................

Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: ...................................................................................................

Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: .......................................................................

Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: .................................................................

1……………………………………….. Chức vụ:.................................................................

2……………………………………….. Chức vụ: ................................................................

I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ

- Loại thiết bị:

………………

- Trọng tải thiết kế/ sử dụng:

……../…..

tấn

- Mã hiệu:

………………

- Vận tốc nâng:

…………

m/ph

- Nhà chế tạo:

………………

- Chiều cao nâng thiết kế/th.tế:

………….

m/

- Số chế tạo:

………………

- Công dụng:

………..

 

- Năm chế tạo:

………………..

 

 

 

II- HÌNH THỨC KIM ĐỊNH

Lần đầu □,       Định kỳ □,        Bất thường □

III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH

A. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật:

TT

Hạng mục kiểm tra

Đạt

Không đạt

Ghi chú

1

Lý lịch

 

 

 

2

Hồ sơ móng

 

 

 

B. Kiểm tra bên ngoài, thử không tải:

TT

Cơ cấu; bộ phận

Đạt

Không đạt

Ghi chú

 

TT

Cơ cấu; bộ phận

Đạt

Không đạt

Ghi chú

1

Vòng rào an toàn

 

 

 

 

11

Bộ hãm an toàn

 

 

 

2

Bàn nâng

 

 

 

 

12

Khung đế (giảm chấn)

 

 

 

3

Cửa ra vào bàn nâng

 

 

 

 

13

Chốt khóa cơ khí, tiếp điểm điện an toàn (nếu có)

 

 

 

4

Cụm treo bàn nâng, đối trọng (nếu có)

 

 

 

 

14

Thiết bị hạn chế hành trình

 

 

 

5

Cáp (xích) nâng

 

 

 

 

15

Còi/chuông (nếu có)

 

 

 

6

Puly đổi hướng

 

 

 

 

16

Tiếp đất

 

 

 

7

Cơ cấu nâng

 

 

 

 

17

Phanh nâng tải

 

 

 

8

Kết cấu kim loại tháp, khung

 

 

 

 

18

Hệ thống báo hiệu dừng tầng

 

 

 

9

Neo giằng

 

 

 

 

19

Hệ thống điều khiển

 

 

 

10

Cơ cấu lắp dựng

 

 

 

 

20

Đối trọng (nếu có)

 

 

 

C. Thử tải:

Vị trí nâng tải và thử tải tương ứng:

TT

Vị trí xếp tải

Đạt

Không đạt

Trọng tải tương ứng 100% (Kg)

Tải thử tĩnh 125% (Kg)

Tải thử động 110% (kg)

1

Trên bàn nâng

 

 

 

 

 

2

Độ ổn định

 

 

 

 

TT

Kết quả thử tải

Đạt

Không đạt

Ghi chú

 

TT

Kết quả thử tải

Đạt

Không đạt

Ghi chú

1

Kết cấu bàn nâng

 

 

 

 

6

Bộ hãm an toàn

 

 

 

2

Kết cấu kim loại tháp, khung

 

 

 

 

7

Neo giằng

 

 

 

3

Phanh nâng tải

 

 

 

 

8

Hệ thống điều khiển

 

 

 

4

Cáp (xích) nâng

 

 

 

 

9

Đối trọng (nếu có)

 

 

 

5

Cơ cấu nâng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV- KẾT LUẬN VÀ KIN NGHỊ

1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □      Không đạt □

đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: …………………… kg.

2. Đã được dán tem kiểm định số: ……. Tại vị trí: ...........................................................

3. Kiến nghị: ................................................................................................................

Thời hạn thực hiện kiến nghị: ........................................................................................

V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH

Thời hạn kiểm định lần sau: Ngày …… tháng …… năm…….

Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có): ....................................................................

Biên bản đã được thông qua ngày ….. tháng …… năm …….

Tại: .............................................................................................................................

Biên bản được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản.

Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thiết bị này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./.

 

CHỦ CƠ SỞ
Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị
(ký tên và đóng dấu)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

6. Mẫu lý lịch thiết bị áp dụng kiểm định vận thăng

>>> Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 29/2016/TT-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

 

 

 

 

LÝ LỊCH

MÁY VẬN THĂNG

 

CHỞ HÀNG/CHỞ HÀNG CÓ NGƯỜI ĐI KÈM

SỬ DỤNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG

Đơn vị sử dụng: ...................................................................................................................

Mã hiệu: ..............................................................................................................................

Số chế tạo: .........................................................................................................................

Năm sản xuất: .....................................................................................................................

Nhà chế tạo: ........................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

Chú ý:

Khi chuyển giao thiết bị cho đơn vị khác thì phải chuyển toàn bộ lý lịch vận thăng này kèm theo toàn bộ hồ sơ kỹ thuật khác của thiết bị.

LÝ LỊCH MÁY VẬN THĂNG

Mã hiệu: ......................................................................................................................

Số chế tạo: .................................................................................................................

Năm sản xuất: .............................................................................................................

Nhà chế tạo: ................................................................................................................

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH

1. Loại vận thăng: ……………..

2. Công dụng:  ………………….

3. Tải trọng thiết kế: …………                                                                 tn (tấn/lồng)

4. Số lượng lồng nâng: ……….                                                               lồng

5. Số người được phép chở: …………                                                    người/lồng

6. Số lượng cụm động cơ điện + HGT dẫn động/lồng: ………

7. Chế độ làm việc của động cơ điện cơ cấu nâng: ………..

8. Trọng lượng đối trọng: ……….                                                            tn.

9. Chiều cao nâng lớn nhất: ……                                                            m.

10. Vận tốc nâng hạ bàn nâng (lồng nâng): ……..                                     m/phút

11. Vận tốc làm việc của cơ cấu chống vượt tốc: ………                          m/phút

12. Góc nghiêng tính toán của vận thăng: ……….

13. Trọng lượng toàn bộ vận thăng: ………………                                     kg

14. Loại truyền động cơ cấu nâng:

- Truyền động tang- cáp: ……….

- Truyền động thanh răng- bánh răng: ……..

15. Đặc tính của phanh:

Cơ cấu nâng chính

Số lượng phanh

Loại phanh (đai, má thường đóng, thường mở điều khiển tự động)

Loại điện từ và cần thủy lực

Hệ số dự trữ phanh

Quãng đường phanh của cơ cấu

 

 

 

 

 

16. Các thiết bị an toàn:

- Hạn chế chiều cao nâng, hạ: ……..

- Hạn chế tải trọng: …………

- Chống rơi bàn nâng/lồng nâng: …………

- Khóa liên động cửa rào vận thăng: ………..

- Khóa liên động cửa lồng nâng vận thăng: ………….

- Tự động dừng làm việc khi có gió bão:.......

- Các thiết bị an toàn khác: …………..

17. Thiết bị chỉ báo:

- Chỉ báo tải trọng: ……….

- Chỉ báo chiều cao nâng, tầng dừng: ………………

- Các thiết bị chỉ báo khác: …………………

18. Thiết bị tín hiệu:

- Còi, chuông: ……………….

19. Đèn chiếu sáng làm việc: …………….

20. Loại điện và điện áp:

TT

Tên hệ thống điện

Loại điện

Điện áp (V)

1

Động lực

 

 

2

Điều khiển

 

 

21. Các chỉ dẫn khác:

- Áp lực gió cho phép khi cần trục làm việc: …        kg/cm2

- Vận tốc gió cho phép khi cần trục làm việc: …      m/s

22. Đặc tính cáp:

Loại cáp

Kết cấu của cáp

Đường kính cáp (mm)

Giới hạn bền của sợi thép khi kéo N/mm2

Lực kéo đứt toàn bộ dây cáp (tấn)

Hệ số dự trữ bền

Chiều dài cáp (m)

Chu kỳ kiểm tra loại bỏ cáp

Nâng tải

 

 

 

 

 

 

 

Chống rơi

 

 

 

 

 

 

 

Treo đối trọng

 

 

 

 

 

 

 

23. Tư liệu về các bộ phận cơ bản của kết cấu kim loại vận thăng: 

Bộ phận kết cấu

Mã hiệu kim loại

Thành phần kim loại

Cơ tính kim loại

Que hàn sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24. Đánh giá của nhà chế tạo và/hoặc đơn vị sử dụng thiết bị:

Vận thăng đã được chế tạo phù hợp với quy chuẩn Quốc gia về an toàn hiện hành và các điều kiện kỹ thuật chế tạo khác.

Vận thăng đủ khả năng làm việc theo các thông số kỹ thuật nêu trên.

 

 

Th trưởng đơn vị chế tạo và/hoặc sử dụng thiết bị
(Ký tên, đóng dấu)

Kèm theo lý lịch này gồm có:

a/ Bn vẽ tổng thể vận thăng thể hiện được các kích thước chính:

Chiều cao nâng, kích thước bàn nâng/lồng nâng, khoảng cách neo giằng...

b/ Sơ đồ điện.

25. Người được giao nhiệm vụ vận hành vận thăng:

Họ tên thợ vận hành

Số, ngày quyết định giao nhiệm vụ/Từ ngày ... đến ngày...

Chứng chỉ (thẻ an toàn) vận hành an toàn cần trục: Có/Không

Chữ ký người vận hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26. Sửa chữa, thay thế và cải tạo các bộ phận của vận thăng:

Ngày, tháng, năm

Nội dung sửa chữa thay thế cải tạo

Chữ ký của người phụ trách sửa chữa thay thế cải tạo và/hoặc người quản lý thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27. Kết quả những lần kiểm định an toàn:

Ngày tháng năm kiểm định

Vị trí lắp đặt

Kết quả kiểm định

Hạn kiểm định

 

 

Vận thăng đã được kiểm định an toàn

 

 

 

theo QTKĐ 02-2016/BXD đạt yêu cầu,

 

 

 

được phép làm việc với ti trọng lớn nhất

 

 

 

Q = …….. tấn (tn/lồng x …….. lồng).

 

 

 

Kiểm định viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Lao động - Công ty luật Minh Khuê