
Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua điện thoại gọi: 1900.6162
------------------------------------------------------------------------------
Mẫu (Form) N10
BẢN TỰ KHAI LÝ LỊCH (1)
CURRICULUM VITAE
(Dùng cho người nước ngoài xin thường trú)
Tobe completed by foreigners in applying for permanent residence in Viet Nam
1. Họ và tên: ...............................................................................................
2. Giới tính: nam ð nữ ð
Full name Sex Male Female
3. Sinh ngày ........... tháng ......... năm .............. 4. Quốc tịch:……………………………….
Date of birth (day, month, year) Nationality
5. Nơi sinh: ………………………………………………………………………………...………
Place of birth
6. Dân tộc: ......................................................... 7. Tôn giáo: ………….......……………….
Ethnicity Religion
8. Địa chỉ ở nước ngoài trước khi nhập cảnh Việt Nam: ………………………….………………..
Residential address abroad before coming to Viet Nam
…………………………………………………………………………………………………………
9. Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam: số nhà ................................. đường/phố/thôn …………………..
Current residential address in Viet Nam: house No Name of street, road/village
................................................................ phường/xã ……………………………………...
Ward/commune
quận/huyện ............................................. thành phố/tỉnh …………………………………….
District City/Province
10. Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………………...
Occupation
11. Nơi làm việc: Tên cơ quan/tổ chức ……………………………………………………………….
Business address: Name of agency/organization
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………...
Address
Điện thoại (Telephone No): ………………………………………………………………………
12. Trình độ: ………………………………………………………………………………………….
Qualifications
- Học vấn (bằng cấp, học vị): ………………………………………………………………………
Education (degree/academic certificate)
- Tay nghề chuyên môn (ngành, bậc): …………………………………………………………….
Job assignment, professional skill level
- Trình độ tiếng Việt (nói, đọc, viết): ………………………………………………………………
Vietnamese language skills (speaking, reading, writing)
13. Quá trình hoạt động của bản thân (tóm tắt từ lúc 18 tuổi đến nay, từng thời gian làm gì, ở đâu?):
Personal work experiences (in brief from the age of 18 to present, what did you do, where did you reside?)
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Tham gia tổ chức chính trị, xã hội (tên tổ chức, ngày tham gia, chức vụ hoặc chức danh trong tổ chức): ………………………………………………………………………………………….
Political party or social organization affiliation (the name, date of your membership, your position or title in the party/organization)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
14. Quan hệ gia đình
Family members
- Cha: Họ tên ....................................................... sinh ngày .......... tháng ......... năm……..
Father (full name) Date of birth (day, month, year)
Quốc tịch (Nationality): ................................. Nghề nghiệp (Occupation): ………………….
Chỗ ở hiện nay (Residential address): …………..………………………………………………...
………………………………………………...……………………………………………………
- Mẹ: Họ tên ........................................................ sinh ngày .......... tháng ......... năm……..
Mother (full name) Date of birth (day, month, year)
Quốc tịch (Nationality): ................................ Nghề nghiệp (Occupation): ………………….
Chỗ ở hiện nay (Residential address): ……..……………………………………………………...
……………………………………………….……………………………………………………
- Vợ/chồng: Họ tên ............................................... sinh ngày .......... tháng ......... năm…….
Spouse (full name) Date of birth (day, month, year)
Quốc tịch (Nationality): ................................ Nghề nghiệp (Occupation): ………………….
Chỗ ở hiện nay (Residential address): …………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………
- Con (Children):
| Số TT | Họ tên - Giới tính Full name - Sex | Ngày sinh Date of birth | Quốc tịch Nationality | Nghề nghiệp Occupation | Chỗ ở hiện nay Residential address |
- Anh chị em ruột (Brothers/sister):
| Số TT | Họ tên - Giới tính Full name - Sex | Ngày sinh Date of birth | Quốc tịch Nationality | Chỗ ở hiện nay Residential address | Quan hệ Relationship |
Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên là đúng sự thật.
I swear that the above statements are true and correct to the best of my knowledge and belief
................., ngày ....... tháng ....... năm ............
Place and date (day, month, year) of the application
Người khai (ký, ghi rõ họ tên)
The applicant (signature and full name)
.......................................................................................................................
|
[i]
Bản tự khai lý lịch phải kèm theo Phiếu lý lịch tư pháp (bản chính) do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người xin thường trú là công dân cấp và đơn xin thường trú (mẫu N7). Trường hợp người nước ngoài thường trú ở nước khác trước khi đến Việt Nam, thì phải có thêm Phiếu lý lịch tư pháp (bản chính) do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người đó đang thường trú cấp.
(This curriculum vitae is enclosed with a criminal antecedent record (original) of the applicant issued by the relevant authority of the country of which the applicant is citizen and an application for permanent residence status (form N7). In case the applicant resides in another country not his/her home country before coming to Viet Nam, a criminal antecedent record (original) issued by the relevant authority of the country where the applicant is residing).
THAM KHẢO MỘT SỐ DỊCH VỤ TƯ VẤN LUẬT:
3. Tư vấn cấp lại sổ đỏ bị mất;
4. Tư vấn mua bán, chuyển nhượng đất đai;
5. Tư vấn đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
6. Tư vấn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do trúng đấu giá;