| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH (THÀNH PHỐ) |
|
BÁO CÁO ĐỐI TƯỢNG CHUYỂN ĐI
Quý ……….. năm ………………...
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Loại đối tượng | Số sổ/hồ sơ | Ngày, tháng, năm hưởng chế độ | Ngày, tháng, năm chuyển đi | Nơi chuyển đến | Tháng, năm nhận lương hưu, trợ cấp ở nơi chuyển đến | Ngày, tháng, năm Thông báo đã nhận được hồ sơ di chuyển | Ghi chú |
| |
| Nam | Nữ | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngày ....tháng .....năm ...... |
Ghi chú:
* Cột 2: Ghi đầy đủ họ, tên, tên đệm của người chuyển đi bằng chữ in hoa;
* Cột 5: Hưu viên chức ghi HC, hưu BHXH tự nguyện ghi HCTN, hưu lực lượng vũ trang ghi HQ, trợ cấp cán bộ xã, phường ghi TCXP; trợ cấp tai nạn lao động ghi TNLĐ, trợ cấp bệnh nghề nghiệp ghi BNN, trợ cấp mất sức lao động ghi MSLĐ, trợ cấp theo quyết định 91 ghi TC91, trợ cấp tuất ghi TCT, tuất BHXH tự nguyện ghi TCTTN, trợ cấp công nhân cao su ghi TCCS;
* Cột 6: Ghi số sổ hưu hoặc sổ sổ trợ cấp;
* Cột 7: Ghi ngày, tháng, năm bắt đầu hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH;
* Cột 8: Ghi ngày, tháng, năm chuyển hồ sơ đi (ngày văn thư cơ quan gửi hồ sơ đi);
* Cột 9: Ghi BHXH tỉnh nơi chuyển đến;
* Cột 10: Ghi ngày, tháng, năm hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH tại nơi chuyển đến (theo giấy thiệu trả lương hưu và trợ cấp BHXH).
* Cột 11: Ghi theo ngày, tháng, năm tại Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ di chuyển của BHXH tỉnh, thành phố nơi chuyển đến (Mẫu số 18A-HSB).