| Bộ, cơ quan Trung ương … |
|
ĐÁNH GIÁ HUY ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM 2015 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN 2015 | ƯỚC THỰC HIỆN 2015 | DỰ TOÁN 2016 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| I | Chi NSNN |
|
|
|
| 1 | Chi đầu tư XDCB |
|
|
|
| a | Ngân sách Trung ương |
|
|
|
| b | Ngân sách địa phương |
|
|
|
| 2 | Chi thường xuyên |
|
|
|
| a | Ngân sách Trung ương |
|
|
|
| b | Ngân sách địa phương |
|
|
|
| 3 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án lớn khác |
|
|
|
| II | Chi từ nguồn trái phiếu Chính phủ |
|
|
|
|
| Trong đó: Cho ngành giao thông |
|
|
|
|
| Cho lĩnh vực thủy lợi |
|
|
|
|
| Cho ngành giáo dục |
|
|
|
|
| Cho ngành y tế |
|
|
|
| III | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, đóng góp,... |
|
|
|
| IV | Chi đầu tư của các cơ sở ngoài công lập |
|
|
|
| V | Chi đầu tư khác |
|
|
|
|
| …, ngày ... tháng... năm ... |