Mẫu số 9:
| Tên cơ quan chủ quản cấp trên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY PHÉP CHO TÀU BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI, TÀU BAY QUÂN SỰ THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM
Permit for foreign force and military aircraft to search and rescue in Viet Nam
Ngày/Date:
Số phép/Permit number:
1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:
Foreign force to search and rescue in Viet Nam
- Số lượng người (Danh sách kèm theo)................................................................................
Number of personnel (List is attached herewith)
- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu):................................................................
Commander (Full name, nationality, passport number)
2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:
- Tên người khai thác tàu bay:...............................................................................................
Aircraft operator
- Địa chỉ bưu điện:.................................................................................................................
Postal Address
- Điện thoại: ……………………….Fax: ……………Thư điện tử: ...........................................
Tel: ……………………………… Fax: ………………… Email:.............................................
- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): ...................................................................................
- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa: .......................................................................
Registration number/Maximum take-off weight
- Số lượng thành viên tổ lái:..................................................................................................
Number of cockpit crew members
- Người chỉ huy tàu bay:........................................................................................................
Pilot in command
3. Chuyến bay vào Việt Nam:
Inbound Flight
Hành trình..............................................................................................................................
Itinerary
| Ngày/Tháng/Năm | Số hiệu c/b | Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh | Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh |
3.1. Đường hàng không: .......................................................................................................
Airway(s)
3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): ................................................
Flight chart (if flight is operated out of airways)
4. Kế hoạch hoạt động bay tìm, kiếm cứu nạn tại Việt Nam:
Operation plan of search and rescue flights in Viet Nam
4.1. Khu vực bay tìm kiếm cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ:...................................
Area of search and rescue flights is outlined by points with coordinates
A B C ...
4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày):.............................................
Period of operation, from (date)... to (date)
4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng:...........................................................
Name of airports or aerodromes are expected to be used
4.4. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .............................................................
Flight charts/Flight procedures/Flight rules
5. Giấy phép có giá trị đến hết ngày ….. tháng ….. năm .....................................................
This permit is valid until ……….day .... month ………. year ..................................................
6. Cơ quan cấp phép: ............................................................................................................
Name of licensing agency
- Điện thoại: ………………… Fax: ………………. Thư điện từ: ..............................................
- Tel: ………………………… Fax: …………………. Email:....................................................
|
| Ngày ……………. tháng ……….. năm ……… |