1. Mẫu 04/CNV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế)

 

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm.....

[02] Lần đầu:                                      [03] Bổ sung lần thứ:

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[04] Tên người nộp thuế:……………..……………………....................................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06] Địa chỉ: ………………………………...………...…………….…………………

[07] Quận/huyện: ........................ [08] Tỉnh/thành phố: ................................................

[09] Điện thoại:……..............…..[10] Fax:….….…….... [11] Email:…..…...………..

[12] Tên tổ chức khai thay (nếu  có):……………………….......................

           [13] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[14] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ................................................

[17] Điện thoại: .....................  [18] Fax: .......................... [19] Email: ......................

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………..................................

           [21] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[22] Địa chỉ: …………………………………………………………………………...

[23] Quận/huyện: ................... …..[24] Tỉnh/thành phố: ...............................................

[25] Điện thoại: .................... .…. [26] Fax: ....................... [27] Email: .......................

[28] Hợp đồng đại lý thuế: Số...........................................Ngày:....................................

[29] Hợp đồng chuyển nhượng vốn số: ….………...…..Ngày …..tháng……năm …..

[30] Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ............................Ngày……tháng …..năm…..

        Cơ quan cấp: .............................................................Ngày cấp:.............................

II. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN KHAI TRỰC TIẾP.

[31] Họ và tên:...............................................................................................................................

[32] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[33] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):.....................................................

[34] Địa chỉ: ....................................................................................................................................

[35] Quận/huyện: .....................[36] Tỉnh/thành phố: ....................................................

[37] Điện thoại:………………….[38] Fax:……...………....[39] Email: ...............................

III. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

                                                                                           Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

1

Giá chuyển nhượng

[40]

 

2

Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng

[41]

 

3

Chi phí chuyển nhượng

[42]

 

4

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn [43]=[40]-[41]-[42]

[43]

 

5

Số thuế phải nộp

[44]

 

6

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[45]

 

7

Số thuế còn phải nộp [46]=[44]-[45]

[46]

 

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp

1

Giá chuyển nhượng

[47]

 

2

Số thuế phải nộp

[48]

 

3

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[49]

 

4

Số thuế còn phải nộp [50]=[48]-[49]

[50]

 

(Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………..

Chứng chỉ hành nghề số:........

…,ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1 Mẫu  04/TBT-CNV-TNCN - Thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn

      CỤC THUẾ.......................

(CHI CỤC THUẾ)..................

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……......... /TB-CT (CCT)   

 

 ...,ngày..........tháng ........năm ........

 

THÔNG BÁO

Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân chuyển nhượng vốn

Kính gửi: Ông/ Bà/Tổ chức.......... .......................................

Mã số thuế: ................................................

Địa chỉ: .....................................................

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị .................. ngày…. tháng.......năm...... và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà) …..…….... ......................................…, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:

I. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

       Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

1

Giá chuyển nhượng

[01]

 

2

Giá vốn của phần vốn chuyển nhượng

[02]

 

3

Chi phí chuyển nhượng

[03]

 

4

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn

[04]

 

5

Số thuế phải nộp

[05]

 

6

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[06]

 

7

Số thuế còn phải nộp

[07]

 

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp

1

Giá chuyển nhượng

[08]

 

2

Số thuế phải nộp

[09]

 

3

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[10]

 

4

Số thuế còn phải nộp

[11]

 

                                                                                

   [12] Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:.........................................đồng

   (Viết bằng chữ: ..............................................................................................)

   [13] Nộp theo chương ........tiểu mục...........

   [14] Địa điểm nộp: ...............................................................................................

   [15] Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.

      Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với cơ quan thuế...................... theo số điện thoại:.................... địa chỉ:..............................  để được hướng dẫn cụ thể.

II. XÁC NHẬN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT SINH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

Cơ quan thuế..................................xác nhận ông/bà....................................đã hoàn thành nghĩa vụ khai thuế thu nhập cá nhân và không phát sinh số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn.

Cơ quan thuế................... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.

 

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN

...,ngày ... tháng .... năm ....

(Ký, ghi rõ họ tên)

         THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

         (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):

1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế: ........

2. Số tiền chậm nộp tiền thuế: .......................................................đồng.

 

(Viết bằng chữ: ....................................................................................................)

 

       ...,ngày ...... tháng ...... năm ........

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này

2. Mẫu 04/ĐTV-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

(Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng … năm …

[02] Lần đầu:                              [03] Bổ sung lần thứ:

Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*):

 

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

[04] Tên người nộp thuế:…………………..……………………………....................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06] Địa chỉ: …………………………………….........................................................

[07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: .................................................

[09] Điện thoại:……………….[10] Fax:.........................[11] Email: ..........................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………..............................................

           [13] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[14] Địa chỉ: ………………………………………………………………………….

[15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: .................................................

[17] Điện thoại: .......................  [18] Fax: .....................[19] Email: ...........................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................Ngày:........................................

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT

Tổ chức phát hành

cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu

Mệnh giá cổ phiếu

Tổng giá trị cổ tức  (hoặc lợi tức) được chia theo mệnh giá

Tổng giá trị theo giá sổ sách kế toán (hoặc theo giá thị trường)

Thuế phải nộp

[21]

[22]

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]

[28]

I.

Cổ phiếu trả thay cổ tức:

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Lợi tức ghi tăng vốn:

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[29]

[30]

[31]

(Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……………………

Chứng chỉ hành nghề số:..........

, ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

B. PHẦN TÍNH THUẾ VÀ THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Tên người nộp thuế ...................................................................................................................

2. Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Cách tính thuế phải nộp

Căn cứ hướng dẫn tại tiết d, Khoản 2, Điều 11, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân:

Thuế phải nộp = thu nhập tính thuế x thuế suất (5%)

Trong đó thu nhập tính thuế được tính như sau:

- Nếu giá chuyển nhượng cổ phiếu cao hơn mệnh giá thì thu nhập tính thuế là:

+ Giá trị cổ tức ghi trên sổ sách kế toán ([26]); hoặc

+ Số lượng cổ phiếu thực nhận nhân (x) mệnh giá ([24]x[25])

- Nếu giá chuyển nhượng cổ phiếu thấp hơn mệnh giá thì thu nhập tính thuế là:

+ Số lượng cổ phiếu thực nhận nhân (x) giá thị trường tại thời điểm chuyển nhượng ([24] x giá thị trường tại thời điểm chuyển nhượng).

4. Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp :………………………………đồng

(Viết bằng chữ:…………………………………………………………………….)

5 Thông báo của cơ quan thuế:

Yêu cầu Ông (Bà) nộp số tiền thuế nêu trên tại …………………….……

Thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày  …..…. tháng …….... năm ……....

Quá thời hạn nêu trên mà chưa nộp đủ tiền thuế thì người nộp thuế phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 …., ngày …tháng… năm ……

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

3. Mẫu 04/TKQT-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

 

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm

[02] Lần đầu:                                    [03] Bổ sung lần thứ:

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên:……………………………………........................................................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06]  Quốc tịch: …..........................................................................................................................

[07]  Địa chỉ: ...................................................................................................................................

[08] Quận/huyện: .................... [09]  Tỉnh/thành phố: .......................................................

[10] Điện thoại:………….… [11]  Fax:……..……... [12]  Email……………….……….

[13]  Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………................................................

           [14]  Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[15] Địa chỉ: ………………………………………………………………………….

[16]  Quận/huyện: ................... [17]  Tỉnh/thành phố: .....................................................

[18]  Điện thoại: ....................  [19] Fax: ........................ [20]  Email: ..............................

[21] Hợp đồng đại lý thuế:............................................................................................

II. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KỀ, QUÀ TẶNG

[22] Làm tại:…………………………….…………ngày …….. tháng …….. năm……

đã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày …. tháng ….. năm…..

III. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[23] Họ và tên: ..............................................................................................................................

           [24]  Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[25]  Quốc tịch: …..........................................................................................................................

[26]  Địa chỉ: ...................................................................................................................................

[27] Điện thoại:…………… [28] Fax:………………... [29] Email……………….…….

IV. [30] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỐ: …………………Do cơ quan: …………………….Cấp ngày:……………………..

V. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[31] Chứng khoán

 

 

[32] Vốn góp

 

 

[33] Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

 

VI. THU NHẬP THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[34] Số tiền: ..........................................đồng

(Viết bằng chữ:..................................................................................................)

VII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN

[35] Số tiền: ..........................................đồng

(Viết bằng chữ:..........................................................................................................)

(Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

       Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………..

Chứng chỉ hành nghề số:........

…,ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

 

B. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN NỘP THUẾ

1. Họ và tên: ....................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Mã số thuế:      

 

3. Quốc tịch: …...............................................................................................................................

II. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

1. Chứng khoán

 

 

2. Vốn góp

 

 

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

 

III. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ SỐ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN PHẢI NỘP (đối với trường hợp phải nộp thuế)

1. Thu nhập chịu thuế (= Giá trị tài sản thừa kế, quà tặng tại thời điểm cá nhân nhận tài sản):………………………………………..đồng

2. Thu nhập tính thuế (= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần -  10 triệu đồng ):……………………………….đồng

3. Thuế thu nhập cá nhân phải nộp ( = Thu nhập tính thuế    x  10%):………………….đồng.

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

…,ngày … tháng… năm…….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

3.1 04/TBT-TKQT-TNCN - Thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng

      CỤC THUẾ.......................

(CHI CỤC THUẾ)..................

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……......... /TB-CT (CCT)   

 

  ...,ngày..........tháng ........năm .........

THÔNG BÁO

Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng

Kính gửi: Ông/ Bà .......................................

Mã số thuế: ................................................

Địa chỉ: .....................................................

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị........................... ngày......tháng.......năm....…và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà)…........…… …........................…, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:

I. LOẠI TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

1. Chứng khoán

 

 

2. Vốn góp

 

 

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

 

II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng: ..........................................................

2. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:............................................đồng

(Viết bằng chữ: ...............................................................................................)

Nộp theo chương ........  tiểu mục........

3. Địa điểm nộp:................................................................................................

     4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.

Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

       Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với .....(tên cơ quan thuế) ............... theo số điện thoại: ............................ địa chỉ: .................................. để được hướng dẫn cụ thể.

      .....(Tên cơ quan thuế).......... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN

...,ngày ... tháng .... năm ....

(Ký, ghi rõ họ tên)

   THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ                    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):

1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế:.......................

2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.......................................................................đồng.

(Viết bằng chữ: ..............................................................................................................)

……,ngày ...... tháng ...... năm ........

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này

4. Mẫu 04/NNG-TNCN - Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền,

nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng … năm …

[02] Lần đầu:                           [03] Bổ sung lần thứ:

 

[04] Tên người nộp thuế:…………………..……………………………....................

           [05] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[06] Địa chỉ: …………………………………….........................................................

[07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: .................................................

[09] Điện thoại:……………..[10] Fax:.........................[11] Email: ............................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….............................................

           [13] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[14] Địa chỉ: …………………………………………………………………………

[15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: ...............................................

[17] Điện thoại: .......................  [18] Fax: .....................[19] Email: ..........................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .................................Ngày:.........................................

                                                                                     Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú

1

Tổng thu nhập tính thuế

[21]

 

2

Thuế suất

[22]

 

3

Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp [23]=[21]*[22]

[23]

 

II

Thu nhập từ đầu tư vốn

1

Tổng thu nhập chịu thuế

[24]

 

2

Tổng số thuế phải nộp

[25]

 

3

Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài

[26]

 

4

Số thuế còn phải nộp [27]=[25]-[26]

[27]

 

III

Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1

Tổng thu nhập chịu thuế

[28]

 

2

Tổng số thuế phải nộp

[29]

 

3

Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài

[30]

 

4

Số thuế còn phải nộp [31]=[29]-[30]

[31]

 

IV

Thu nhập từ trúng thưởng

1

Tổng thu nhập chịu thuế

[32]

 

2

Tổng số thuế phải nộp

[33]

 

3

Tổng số thuế đã nộp ở nước ngoài

[34]

 

4

Số thuế còn phải nộp [35]=[33]-[34]

[35]

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………

Chứng chỉ hành nghề số:......

                …,ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)