1. Sơ lược về thuế thu nhập cá nhân

Chính sách thuế được ban hành là rất cần thiết vì nó có liên quan đến ngân sách cũng như sự tồn tại và phát triển của Nhà nước. Thuế thu nhập cá nhân còn được xem là một loại thuế đánh vào khoản thu nhập của mỗi cá nhân kể cả những cá nhân kinh doanh và những cá nhân không kinh doanh.

Trên thực tế hiện nay trong các văn bản pháp luật vẫn chưa có một định nghĩa chính xác nào về thuế thu nhập cá nhân. Tuy nhiên, chúng ta có thể dựa trên các quy định của pháp luật được ghi nhận tại Luật thuế thu nhập cá nhân, các Nghị định và Thông tư về hướng dẫn, ta có thể hiểu về thuế thu nhập cá nhân như sau:

Thuế thu nhập cá nhân là một loại thuế trực thu được đánh vào thu nhập của mỗi cá nhân để góp vào ngân sách của nhà nước nhằm thực hiện công bằng xã hội. Nhà nước sẽ sử dụng khoản thu này để điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua việc thu hoặc không thu thuế đối với các khoản thu nhập từ kinh doanh, đầu tư, hay thông qua việc khuyến khích làm việc và nghỉ ngơi.

 

2. Tổng hợp các mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân mới nhất

2.1 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 01/XSBHĐC

Đây là mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác):

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng…….năm ……/Quý………năm ...……

[02] Lần đầu:

[03] Bổ sung lần thứ: …

[04] Tên người nộp thuế:…………

[05] Mã số thuế:…………….

[06] Địa chỉ: ……………...................

[07] Điện thoại:………………..

[08] Fax:…............

[09] Email: …..........

[10] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……......

[05] Mã số thuế:…………….

[12] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ................ ngày:..................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số phát sinh trong kỳ
  Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số
  Tổng doanh thu trả trong kỳ [13]  
  Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế [14]  
  Tổng số thuế TNCN phát sinh [15]  
  Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ [16]  
  Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm
  Tổng doanh thu trả trong kỳ    
  Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế    
  Tổng số thuế TNCN phát sinh    
  Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đã khấu trừ    
  Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
  Tổng thu nhập trả thuộc diện khấu trừ    
  Tổng số thuế TNCN phát sinh    
  Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ    
  Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp    
  Tổng doanh thu trả trong kỳ    
  Tổng doanh thu thuộc diện khấu trừ thuế    
  Tổng số thuế TNCN phát sinh    
  Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ    
  Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ [28]=[16]+[20]+[23]+[27]    

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ                                                                                                                                            …., ngày .... tháng … năm …

Họ và tên: ……………………                                                                     NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Chứng chỉ hành nghề số:..........                                                                             (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

2.2. Mẫu tờ khai thuế TNCN 02/KK-TNCN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng ... năm ... /Quý ... năm ... (Từ tháng .../… đến tháng .../…)

[02] Lần đầu: *

[03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Tên người nộp thuế:…………………...

[05] Mã số thuế:……………….

[06] Địa chỉ: ………………......

[07] Quận/huyện: .....................

[08] Tỉnh/thành phố: ....................

[09] Điện thoại:………………..

[10] Fax:..........

[11] Email: ..............

[12] Tên tổ chức trả thu nhập:………………............

[13] Mã số thuế:……………….

[14] Địa chỉ: ……………………….

[15] Quận/huyện: .............

[16] Tỉnh/thành phố: ...............

[17] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……..............

[18] Mã số thuế:…………….

[19] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ..........ngày:.................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
  Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
  Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ [20]  
  Trong đó: Thu nhập chịu thuế được miễn giảm theo Hiệp định [21]  
  Tổng các khoản giảm trừ ([22]=[23]+[24]+[25]+[26]+[27]) [22]  
  Cho bản thân [23]  
  Cho người phụ thuộc [24]  
  Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học [25]  
  Các khoản đóng bảo hiểm được trừ [26]  
  Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ [27]  
  Tổng thu nhập tính thuế ([28]= [20]-[21]-[22]) [28]  
  Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong kỳ [29]  
  Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
  Tổng thu nhập tính thuế [30]  
  Mức thuế suất [31]  
  Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp ([32]=[30]x[31]) [32]  

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ                                                                                                                                              …., ngày .... tháng … năm …

Họ và tên: ……………………                                                                     NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Chứng chỉ hành nghề số:..........                                                                            (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

2.3 Mẫu Tờ khai thuế TNCN 03/BĐS-TNCN

Mẫu này áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm ...

[02] Lần đầu: *

[03] Bổ sung lần thứ:…

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Tên người nộp thuế:................................

[05] Mã số thuế (nếu có):

[06] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……….

[06.1] Ngày cấp:……………

[06.2] Nơi cấp:……………....

[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam): …………..

[07.1] Ngày cấp:……… …

[07.2] Nơi cấp:…………....

[08] Địa chỉ chỗ ở hiện tại: …………............

[09] Quận/huyện: ........

[10] Tỉnh/Thành phố: ......................

[11] Điện thoại: ................

[12] Email: .................

[13] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):...................

[14] Mã số thuế (nếu có):

[15] Địa chỉ: ……………….

[16] Quận/huyện: ...................

[17] Tỉnh/Thành phố: ..............

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):......................

[21] Mã số thuế (nếu có):

[22] Địa chỉ: ……………….

[23] Quận/huyện: ...................

[24] Tỉnh/Thành phố: ..................

[25] Điện thoại: .....................

[26] Email: ......................

[27] Hợp đồng đại lý thuế:

[28] Số: .................

[29] Ngày:..............

[30] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: ………………………..

[30.1] Số:…………

[30.2] Do cơ quan:…………

[30.3] Cấp ngày:………..

[31] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:……….………

[31.1] Số……………..

[31.2] Ngày:………………

[32]Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:

[32.1] Số:………..…

[32.2] Nơi lập………….

[32.3] Ngày lập:………...

[32.4] Cơ quan chứng thực …………

[32.5] Ngày chứng thực: ................

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[33] Họ và tên đại diện:......................

[34] Mã số thuế (nếu có):…………….

[35] Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………

[35.1] Ngày cấp:…………

[35.2] Nơi cấp:…………....

[36] Văn bản Phân chia di sản thừa kế, quà tặng là Bất động sản

[36.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:........................

[36.2] Ngày lập: ....................

[36.3] Cơ quan chứng thực:...........................

[36.4] Ngày chứng thực: .................................

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[37] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

[38] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

[39] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

[40] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[41] Thông tin về đất:

[41.1] Thửa đất số (Số hiệu thửa đất)……; Tờ bản đồ số (số hiệu):……….........

[41.2] Địa chỉ:..........................

[41.3] Số nhà…. Toà nhà… Ngõ/hẻm…... đường/phố…... Thôn/xóm/ấp:.........

[41.4] Phường/xã:............................

[41.5] Quận/huyện:............................

[41.6] Tỉnh/thành phố:........................

[41.7] Loại đất, vị trí thửa đất (1,2,3,4…)

+ Loại đất 1:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 1:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2 …

+ Loại đất 2:............... Vị trí 1:………… Diện tích:…………….m2

+ Loại đất 2:............... Vị trí 2:………… Diện tích:…………….m2 …

[41.8] Hệ số (nếu có):…………….

[41.9] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ………………….

[41.10] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ………….đồng

[42] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng

[42.1] Nhà ở riêng lẻ:

[42.2] Loại 1:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2

[42.3] Loại 2:......... Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………m2

[42.4] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):…………………………đồng

[42.5] Nhà ở chung cư:

[42.6] Chủ dự án:................

[42.7] Địa chỉ dự án, công trình:………….

[42.8] Diện tích xây dựng:.........

[42.9] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2

[42.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2

[42.11] Diện tích sở hữu riêng:..….m2

[42.12] Kết cấu:............

[42.13] Số tầng nổi:............

[42.14] Số tầng hầm:……..

[42.15] Năm hoàn công:………………

[42.16] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):………… ………đồng

[42.17] Nguồn gốc nhà Tự xây dựng

[42.18] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.…. Chuyển nhượng

[42.19] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:.....................

[42.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)

[42.21] Chủ dự án:................

[42.22] Địa chỉ dự án, công trình…………….

[42.23] Loại công trình:............... Hạng mục công trình……Cấp công trình……

[42.24] Diện tích xây dựng: ........

[42.25] Diện tích sàn xây dựng:…..….m2;

[42.26] Hệ số (nếu có):......................

[42.27] Đơn giá:................................

[42.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có):………………đồng

[43] Tài sản gắn liền với đất

[43.1] Loại tài sản gắn liền với đất:........................

[43.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):...…đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[44] Loại thu nhập

[44.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

[44.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

[45] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:……………….... đồng

[46] Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản ([46]=[45]x2%):..................................đồng

[47] Thu nhập miễn thuế:....................... đồng

[48] Thuế thu nhập cá nhân được miễn ([48] = [47] x 2%) ……........ đồng

[49] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:

{[49]=([46]-[48])}: …………đồng

[50] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

{[50]=([45]-[47]-10.000.000) x 10%}:………......đồng

[51] Số thuế phải nộp, được miễn của chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp có đồng sở hữu hoặc chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp Số thuế được miễn Lý do cá nhân được miễn với nhà ở, quyền sử dụng đất duy nhất Lý do miễn khác 
[51.1] [51.2] [51.3] [51.4] [51.5] [51.6] [51.7] [51.8]
1              
2              
...              

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM: 

- .....................................;

- .....................................;

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ                                                                                                                                             …., ngày .... tháng … năm … 

Họ và tên: ……………………                                                                     NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Chứng chỉ hành nghề số:..........                                                                           (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

2.4. Mẫu Tờ khai thuế TNCN 04/CNV-TNCN

Mẫu Tờ khai này áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Lần phát sinh ngày … tháng … năm ...

[01b] Tháng .... năm .... /Quý...... năm ....

. [02] Lần đầu: …

[03] Bổ sung lần thứ: …

Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*)

Khai thay cho nhiều cá nhân chuyển nhượng vốn góp

Khai thay cho nhiều cá nhân chuyển nhượng chứng khoán

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

[04] Tên người nộp thuế:…………........

[05] Mã số thuế:…………………

[06] Địa chỉ: ………………………

[07] Quận/huyện: .............

[08] Tỉnh/thành phố: ..................

[09] Điện thoại:……....…..

[10] Fax:………....

[11] Email:…..…..

[12] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):…………..........

[13] Mã số thuế:………………

[14] Địa chỉ: …………………….

[15] Quận/huyện: ...............

[16] Tỉnh/Thành phố: ..................

[17] Điện thoại: ................

[18] Fax: .............

[19] Email: ......................

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):…………..........

[21] Mã số thuế:

[22] Hợp đồng đại lý thuế: Số.............ngày:................

II. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

STT
 
Họ và tên
 
Mã số thuế
 
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu
 
Hợp đồng chuyển nhượng
Số  Ngày/tháng/năm
[23] [24] [25] [26] [27] [28]
           
           

III. THÔNG TIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN HOẶC TỔ CHỨC NƠI CÁ NHÂN CÓ VỐN GÓP

[29] Tên tổ chức phát hành:................

[30] Mã số thuế:…………………..

[31] Địa chỉ: ……………………..….

[32] Quận/huyện: ...................

[33] Tỉnh/Thành phố: ..................

[34] Điện thoại: .....................

[35] Fax: ..........

[36] Email: ...................

IV. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
I Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp
  Giá chuyển nhượng [37]  
  Giá vốn của phần vốn góp chuyển nhượng [38]  
  Chi phí chuyển nhượng [39]  
  Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn góp [40]=[37]-[38]-[39] [40]  
  Số thuế phải nộp [41]  
  Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần [42]  
  Số thuế còn phải nộp [43]=[41]-[42] [43]  
II Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1 Giá chuyển nhượng [44]  
2 Số thuế phải nộp [45]  
3 Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần [46]  
4 Số thuế còn phải nộp [47]=[45]-[46] [47]  

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./ 

Ghi chú:

- (*) Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

- Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế là cá nhân có chứng khoán chuyển nhượng chưa được tổ chức khấu trừ theo quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/20132 và điểm 2 Khoản 16 Điều 2 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015.

Trên đây là toàn bộ nội dung tư vấn của Luật Minh Khuê về vấn đề trên. Nếu có bất kỳ vướng mắc nào xin vui lòng liên hệ tới Tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến qua số điện thoại 1900.6162 để được hỗ trợ. Xin trân trọng cảm ơn!