1. Như thế nào là chậm nộp thuế ?

Chậm nộp thuế là tình huống phát sinh khi người nộp thuế chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong thông báo của cơ quan quản lý thuế, thời hạn trong quyết định ấn định thuế hoặc quyết định xử lý của cơ quan xử lý thuế.

Mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế chậm nộp, tiền phạt nộp thừa 2022

Trên thực tế hiện nay có rất nhiều trường hợp có nhu cầu hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp thuế, tiền phạt nộp thừa như:

  • Cá nhân chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết, mất năng lực hành vi nhân sự mà không có tài sản, bao gồm cả tài sản được thừa kế để nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ.
  • Các khoản nợ thuế, tiền chậm nộp tiền phạt của người nộp thuế khác mà cơ quan quản lý thuế đã áp dụng biện pháp cưỡng chế và các khoản nợ tiền thuế, tiền chậm nộp.
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của pháp luật về phá sản mà không có tài sản để nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt.
  • Tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với các trường hợp bị ảnh hưởng do thiên tai, dịch bệnh có phạm vi rộng đã được xem xét miễn tiền chậm nộp đã được gia hạn nộp thuế mà vẫn còn thiệt hại, không có khả năng phục hồi được sản xuất kinh doanh và không có khả năng nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt.

 

2. Mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư 80/2021/TT-BTC quy định mẫu văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (mẫu 01/DNXLNT) như nhau:

Tải về
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
XỬ LÝ SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA
 

Kính gửi:...................................... <Tên cơ quan thuế>........................................ 

I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
[01] Tên người nộp thuế:....................................................................................... 
[02] Mã số thuế 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

[03] Tên đại lý thuế(nếu có)................................................................................. 
[04] Mã số thuế: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

[05] Hợp đồng đại lý thuế: Số ......................... .ngày ........................................

II. THÔNG TIN SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA 

STT

Nội dung khoản nộp thừa

 định danh khoản phải nộp(ID)(nếu )

Chương

Tiêu mục 

Tên  quan thu

Loại Tiền

Số tiền phải nộp

Số tiền đã nộp

Số tiền nộp thừa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)=(9)-(8)>0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng theo tiêu mục:

 

 

 

 

tổng cộng:

 

 

 

 

III.ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA 
<1. Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước.>

STT

THÔNG TIN KHOẢN NỢ/KHOẢN THU PHÁT SINH

Số tiền còn phải nộp đề nghị  trừ với số tiền nộp thừa 

SỐ TIỀN CÒN PHẢI NỘP  

 

MST của NNT khác (nếu )

Tên người nộp thuế khác(nếu )

Nội dung khoản nợ/ phát sinh

 định danh khoản phải nộp (ID)(nếu )

Chương

Tiểu mục

Tên  quan 

Địa bàn hành chính

Hạn nộp

Loại Tiền 

Số tiền còn phải nộp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=(12)-(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng theo tiêu mục:

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

<2. Thông tin người nộp thuế đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước>
Số tiền hoàn trả: Bằng số: ........................................... đồng.
Hình thức hoàn trả:
 Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản .................................................................... 
Tài khoản số:..................... Tại Ngân hàng/KBNN:............................................ 
 Tiền mặt:
Tên người nhận tiền:
CMND/CCCD/HC số: ..................... Ngày cấp:............/........../............Nơi cấp:.................... 
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ....................................................................... 
IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1.  ........................................................................................................................................... 
2.  ........................................................................................................................................... 
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:..............
Chứng chỉ hành nghề số:.........................................

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) Ký điện tử)

 

 

In / Sửa biểu mẫu
Tải về
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
XỬ LÝ SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA
 

Kính gửi:...................................... <Tên cơ quan thuế>........................................ 

I. THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
[01] Tên người nộp thuế:....................................................................................... 
[02] Mã số thuế 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

[03] Tên đại lý thuế(nếu có)................................................................................. 
[04] Mã số thuế: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

 

 

 

[05] Hợp đồng đại lý thuế: Số ......................... .ngày ........................................

II. THÔNG TIN SỐ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA 

STT

Nội dung khoản nộp thừa

 định danh khoản phải nộp(ID)(nếu )

Chương

Tiêu mục 

Tên  quan thu

Loại Tiền

Số tiền phải nộp

Số tiền đã nộp

Số tiền nộp thừa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)=(9)-(8)>0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng theo tiêu mục:

 

 

 

 

tổng cộng:

 

 

 

 

III.ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA 
<1. Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước.>

STT

THÔNG TIN KHOẢN NỢ/KHOẢN THU PHÁT SINH

Số tiền còn phải nộp đề nghị  trừ với số tiền nộp thừa 

SỐ TIỀN CÒN PHẢI NỘP  

 

MST của NNT khác (nếu )

Tên người nộp thuế khác(nếu )

Nội dung khoản nợ/ phát sinh

 định danh khoản phải nộp (ID)(nếu )

Chương

Tiểu mục

Tên  quan 

Địa bàn hành chính

Hạn nộp

Loại Tiền 

Số tiền còn phải nộp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=(12)-(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng theo tiêu mục:

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

<2. Thông tin người nộp thuế đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước>
Số tiền hoàn trả: Bằng số: ........................................... đồng.
Hình thức hoàn trả:
 Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản .................................................................... 
Tài khoản số:..................... Tại Ngân hàng/KBNN:............................................ 
 Tiền mặt:
Tên người nhận tiền:
CMND/CCCD/HC số: ..................... Ngày cấp:............/........../............Nơi cấp:.................... 
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ....................................................................... 
IV. TÀI LIỆU GỬI KÈM: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1.  ........................................................................................................................................... 
2.  ........................................................................................................................................... 
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:..............
Chứng chỉ hành nghề số:.........................................

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) Ký điện tử)

 

 

In / Sửa biểu mẫu

3. Tiền thuế, tiền chậm nộp thuế, tiền phạt nộp thừa sẽ được xử lý như thế nào?

Thông tư số 80/2021/TT-BTC nêu rõ, theo quy định tại khoản 1 Điều 60 Luật Quản lý thuế người nộp thuế có số tiền thuế nộp thừa, tiền phạt nộp thừa được xử lý bù trừ hoặc hoàn trả như sau:

  • Khoản nộp thừa được bù trừ với số tiền thuế còn nợ, tiền chậm nộp còn nợ, tiền phạt còn nợ hoặc trừ vào số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh phải nộp của lần kế tiếp trong các trường hợp: bù trừ với các khoản nợ của người nộp thuế có cùng nội dung kinh tế và cùng địa bàn thu ngân sách với khoản nộp thừa; bù trừ với khoản thu phát sinh của người nộp thuế có cùng nội dung kinh tế và cùng địa bàn thu ngân sách với khoản nộp thừa. 
  • Số thuế thu nhập cá nhân nộp thừa khi quyết toán được xác định bằng số thuế nộp thừa của cá nhân ủy quyền quyết toán trừ số thuế còn lại phải nộp của cá nhân ủy quyền quyết toán; tổ chức trả thu nhập có trách nhiệm trả cho cá nhân ủy quyền quyết toán số thuế thu nhập cá nhân nộp thừa khi tổ chức chi trả quyết toán thuế thu nhập cá nhân. Khoản nộp thừa được bù trừ với khoản nợ phát sinh hoặc khoản thu phát sinh có cùng nội dung kinh tế và cùng địa bàn thu ngân sách của người nộp thuế khác khi người nộp thuế không còn khoản nợ.
  • Trường hợp người nộp thuế có số tiền thuế nộp thừa bằng ngoại tệ thuộc trường hợp khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ quy định tại điều 4 thông tư 80/2021/TT-BTC khi thực hiện bù trừ phải quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá bán ra đầu ngày của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm xác định số thuế nộp thừa để bù trừ.
  • Trường hợp người nộp thuế có khoản nộp thừa sau khi thực hiện bù trừ mà vẫn có khoản tiền nộp thừa hoặc không còn khoản nợ thì người nộp thuế được gửi hồ sơ đề nghị trả hoặc hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách Nhà nước theo điều 42 tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC. Người nộp thuế được hoàn trả khoản nộp thừa khi người nộp thuế không còn khoản nợ nào.

Về thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa, người nộp thuế có khoản nộp thừa bù trừ với khoản nợ, khoản thu phát sinh thì không phải gửi hồ sơ đề nghị bù trừ khoản nộp thừa đến cơ quan thuế. Cơ quan thuế trực tiếp thực hiện hoạt động bù trừ trên hệ thống quản lý theo quy định về kế toán nghiệp vụ thuế và cung cấp thông tin cho người nộp thuế theo quy định tại điều 69 thông tư số 80/2021/TT-BTC.

Trên đây là tư vấn của chúng tôi về mẫu số 01/TB-XLBT: Văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa mới nhất theo Thông tư 80/2021/TT-BTC, Luật Minh Khuê hy vọng rằng, ý kiến tư vấn của chúng tôi sẽ giúp làm sáng tỏ các vấn đề mà bạn đang quan tâm. Nếu bạn cần tham khảo thêm ý kiến chuyên môn của chúng tôi, xin hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo địa chỉ qua tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6162. Trân trọng cảm ơn!