1. Hợp đồng quyền chọn chứng khoán song hành với các giá thực hiện (giá điểm) như nhau, hợp đồng này cho quyền người giữ chứng khoán giao (hợp đồng quyền chọn bán) hoặc yêu cầu (quyền chọn mua), hợp đồng ghi tên chứng khoán này vào thời hạn nhất định hoặc trước thời hạn này.
A double stock option contract with identical striking prices, which entitles the holder to deliver (Put), or demand (Call), the stock named by the contract on or before a fixed date.
2. Mua và bán được thực hiện đồng thời của cùng loại hàng hóa ở hai thị trường khác nhau hoặc mua một hàng hóa dựa trên vụ bán một hàng hóa khác có các vận động giá thường sát với nhau.
A purchase and a sale made simultaneously of the same commodity in two different markets, or the purchase of one commodity made against the sale of another commodity whose price movements are normally geared closely together.