Cơ sở pháp lý:
- Luật an toàn vệ sinh lao động năm 2015
1. Máy nổ mìn điện là gì?
Máy nổ mìn điện là máy được chế tạo để kích nổ mạng kíp nổ điện để khởi nổ khối thuốc nổ. Thuộc đối tượng kiểm định nhóm I theo quy định tại Thông tư 09/2017/TT-BCT.
2. Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động là gì?
Là hoạt động kỹ thuật theo một quy trình kiểm định nhằm đánh giá và xác nhận sự phù hợp của tình trạng kỹ thuật an toàn của đối tượng được kiểm định với các quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng đối với đối tượng được kiểm định.
- Kiểm định trước khi đưa vào sử dụng: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của máy nổ mìn điện đảm bảo theo các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành trước khi đưa vào sử dụng.
- Kiểm định định kỳ: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của máy nổ mìn điện sau thời gian làm việc nhất định để xác định tình trạng kỹ thuật an toàn phòng nổ của máy nổ mìn điện theo quy định tại các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
- Kiểm định bất thường: Là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của máy nổ mìn điện đảm bảo theo các yêu cầu kỹ thuật của các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành sau sửa chữa lớn, sự cố liên quan đến kỹ thuật an toàn phòng nổ hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng kiểm định máy nổ mìn điện
| TT | Quy chuẩn, tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn quốc tế tương đương |
| 1 | QCVN 01:2011/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò |
|
| 2 | QCVN 01:2015/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy nổ mìn điện |
|
| 3 | TCVN 7079-0:2002, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 0: Yêu cầu chung. TCVN 10888-0:2015, Khí quyển nổ - Phần 0: Thiết bị - Yêu cầu chung | Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-0:2011, Ed 5.0 2007-10, Môi trường khí nổ - Phần 0: Thiết bị điện - các yêu cầu chung (Part 0: Equipment - General requirements) |
| 4 | TCVN 7079-1:2002, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 1: Vỏ không xuyên nổ - Dạng bảo vệ “d”. TCVN 10888-1:2015, Khí quyển nổ - Phần 1: Bảo vệ thiết bị bằng vỏ bọc không xuyên nổ "d" | Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-1: 2007, Ed 6.0 2007-04, Môi trường khí nổ - Phần 1: Thiết bị bảo vệ bởi vỏ phòng nổ “d” (Part 1: Equipment protection by flameproof enclosures “d”) |
| 5 | TCVN 7279-9:2003, Thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ - Phần 9: Phân loại và ghi nhãn. |
|
| 6 | TCVN 7079-11:2002, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i” | Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-11 : 2006 (BS EN 60079-11:2007), Môi trường khí nổ - Phần 11: Thiết bị bảo vệ an toàn tia lửa “i” (Part 11: Equipment protection by intrinsic safety “i”). |
| 7 | TCVN 7079-17:2003, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 17: Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị | Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-17, Ed 4.0 2007- 08, Môi trường khí nổ - Phần 17: Kiểm tra và bảo trì các lắp đặt điện (Part 17: Electrical installations inspection and maintenance) |
| 8 | TCVN 7079-18:2003, Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ “m” | Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-18, Ed 2.0 2004 - 03, Thiết bị cho môi trường khí nổ - Phần 18: Chế tạo, thử nghiệm và ghi nhãn mác của thiết bị điện loại bảo vệ đổ đầy “m” (Part 18: Construction, test and marking of type of protection encapsulation "m" electrical apparatus) |
| 9 |
| Tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-33: 2009, Ed 1.0, Môi trường khí nổ - Phần 33: Thiết bị bảo vệ bởi bảo vệ đặc biệt (Part 33: Equipment protection by special protection “s”) |
| 10 |
| IEC 60112:2009, Ed 4.1 Phương pháp thử nghiệm sự tạo vạch của vật liệu cách điện rắn (Method for the determination of the proof and the comparative tracking indices of solid insulating materials) |
| 11 |
| IEC 60529, Mức độ bảo vệ của vỏ IP (Degrees of protection provided by enclosures (IP Code)) |
Ghi chú: Tiêu chuẩn TCVN 7079 chỉ áp dụng cho các thiết bị điện phòng nổ nhóm I (sử dụng trong mỏ than hầm lò), khi kiểm định đánh giá động cơ điện phòng nổ nhóm II (không sử dụng trong mỏ than) và nhóm III (bụi cháy) thì áp dụng các tiêu chuẩn loạt TCVN 10888 và IEC 60079.
Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn nêu trên có bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định văn bản mới nhất.
Việc kiểm định các chỉ tiêu về kỹ thuật an toàn có thể áp dụng theo tiêu chuẩn khác khi có đề nghị của cơ sở sử dụng, chế tạo với điều kiện tiêu chuẩn đó phải có các chỉ tiêu kỹ thuật về an toàn bằng hoặc cao hơn so với các chỉ tiêu quy định trong các quy chuẩn, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế được viện dẫn trong quy trình này.
4. Thời hạn kiểm định
Kiểm định lần đầu: Trước khi đưa vào sử dụng lần đầu.
Kiểm định định kỳ: 01 năm/lần.
- Trường hợp nhà chế tạo quy định hoặc cơ sở yêu cầu thời hạn kiểm định ngắn hơn thì thực hiện theo quy định của nhà chế tạo hoặc yêu cầu của cơ sở.
- Khi thời hạn kiểm định được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì thực hiện theo quy định của quy chuẩn đó.
Kiểm định bất thường
Những trường hợp phải kiểm định bất thường: Thiết bị sau sửa chữa lớn có thay đổi các kết cấu phòng nổ và mạch điện mà tính năng phòng nổ phụ thuộc thì phải kiểm định theo các yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn và quy chuẩn hiện hành.
5. Các bước kiểm định
Kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
Bước 1: Kiểm tra hồ sơ, lý lịch của thiết bị.
Bước 2: Kiểm tra trực quan.
Bước 3: Kiểm tra bằng dụng cụ, thiết bị:
- Kiểm tra các cơ cấu bắt chặt đặc biệt (*).
- Kiểm tra tất cả các mối ghép phòng nổ (*).
- Kiểm tra điện trở cách điện.
- Kiểm tra khoảng cách khe hở và đường rò của các phần tử đấu nối.
- Kiểm tra đèn hiển thị.
- Kiểm tra thời gian nạp điện.
- Kiểm tra biên độ xung.
- Kiểm tra thời gian tồn tại xung.
- Kiểm tra điện áp xung.
- Mạch điện kiểm tra điện trở mạng kíp.
- Điện trở phóng điện của tụ trước và sau khi bắn.
- Dòng điện mạch kiểm tra điện trở mạng kíp.
Đối với máy nổ mìn điện sử dụng trong môi trường có khí cháy nổ phải thực hiện thêm các bước có đánh dấu (*).
Bước 4: Đánh giá kết quả.
Kiểm định định kỳ
Bước 1: Kiểm tra hồ sơ, lý lịch của thiết bị.
Bước 2: Kiểm tra trực quan.
Bước 3: Kiểm tra bằng dụng cụ, thiết bị:
- Kiểm tra các cơ cấu bắt chặt đặc biệt (*).
- Kiểm tra tất cả các mối ghép phòng nổ (*).
- Kiểm tra điện trở cách điện.
- Kiểm tra khoảng cách khe hở và đường rò của các phần tử đấu nối.
- Kiểm tra đèn hiển thị.
- Kiểm tra thời gian nạp điện.
- Kiểm tra biên độ xung.
- Kiểm tra thời gian tồn tại xung.
- Kiểm tra điện áp xung.
- Mạch điện kiểm tra điện trở mạng kíp.
- Điện trở phóng điện của tụ trước và sau khi bắn.
- Dòng điện mạch kiểm tra điện trở mạng kíp.
Đối với máy nổ mìn điện sử dụng trong môi trường không có khí cháy nổ không phải thực hiện các bước có đánh dấu (*).
Bước 4: Đánh giá kết quả.
Kiểm định bất thường
Các bước kiểm định thực hiện như khi kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng và các yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn và quy chuẩn hiện hành.
6. Lập biên bản kiểm định và Giấy chứng nhận kết quả kiểm định
- Kiểm định viên lập biên bản kiểm định theo mẫu quy định tại Phụ lục của Quy trình này.
- Trường hợp cần thiết, kiểm định viên rút ngắn thời hạn khám nghiệm kỹ thuật định kỳ thì phải nêu rõ các lý do trong biên bản tại phần kiến nghị.
- Tổ chức kiểm định cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định theo quy định sau khi máy nổ mìn điện bảo đảm an toàn để vận hành.
7. Mẫu biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn máy nổ mìn điện
| (Cơ quan quản lý cấp trên) (Tên tổ chức KĐ) | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
.............., ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
MÁY NỔ MÌN ĐIỆN
| Số: | ……………………………. |
Chúng tôi gồm:
1. ................................................................ Số hiệu kiểm định viên :...........................................................
2. ................................................................ Số hiệu kiểm định viên:............................................................
Thuộc: ........................................................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện của tổ chức kiểm định:.........
Đã tiến hành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị:.........
Đơn vị sử dụng:..........................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính):.................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:.................................................................
Quy trình kiểm định áp dụng:.....................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1. ................................................................ Chức vụ:................
2. ................................................................ Chức vụ:................
I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY NỔ MÌN ĐIỆN
| - Loại, mã hiệu: |
| Điện áp xung (V) |
| |
| - Số chế tạo: | .............................. | Dòng điện (A) | ……………… | |
| - Năm chế tạo: | .............................. | Thời gian tồn tại xung | ………………… | |
| - Nhà chế tạo: | .............................. | Dạng bảo vệ nổ | ……………… | |
| - Ngày kiểm định gần nhất: | ……………………………………………………… | |||
II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
+ Lần đầu: £ + Định kỳ: £ + Bất thường: £
Lý do kiểm định bất thường: ......................................................
III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ:
- Nhận xét:……………………………………………………………………………
- Đánh giá kết quả: Đạt: £ Không đạt: £
2. Kiểm tra trực quan:
| TT | Hạng mục | Yêu cầu | Kiểm tra | Kết quả |
| 1 | Tình trạng bên ngoài | Nguyên vẹn, không nứt vỡ |
|
|
| 2 | Cọc đấu nối dây | Nguyên vẹn, dùng kẹp nối chuyên dụng |
|
|
| 3 | Khóa máy nổ mìn | Chỉ hoạt động khi có chìa khóa chuyên dụng |
|
|
- Nhận xét:……………………………………………………………………………
3. Kiểm tra thông số kỹ thuật
| TT | Hạng mục | Yêu cầu | Kiểm tra | Kết quả |
| 1 | Mối ghép nắp trước và sau của máy nổ mìn |
|
|
|
| 1.1 | Chiều rộng nhỏ nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 1.2 | Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông (mm) |
|
|
|
| 1.3 | Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 2 | Mối ghép khóa máy nổ mìn |
|
|
|
| 2.1 | Chiều dài nhỏ nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 2.2 | Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 3 | Mối ghép cọc đấu dây |
|
|
|
| 3.1 | Chiều dài nhỏ nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 3.2 | Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 4 | Mối ghép cọc đo điện trở mạng nổ mìn |
|
|
|
| 4.1 | Chiều dài nhỏ nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 4.2 | Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 5 | Mối ghép phần tử xuyên sáng |
|
|
|
| 5.1 | Chiều rộng nhỏ nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 5.2 | Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) |
|
|
|
| 6 | Mối ghép đèn hiển thị |
|
|
|
| 6.1 | Chiều dài mối ghép ren |
|
|
|
| 7 | Khoảng cách giữa hai cọc đấu dây |
|
|
|
| 8 | Đèn hiển thị sáng: Mầu xanh |
|
|
|
| 9 | Đèn hiển thị sáng: Mầu đỏ |
|
|
|
| 10 | Thời gian nạp điện (s) |
|
|
|
| 11 | Xung bắn với điện trở: R=…. Ω, (A) |
|
|
|
| 12 | Thời gian tồn tại của xung nổ mìn (ms) |
|
|
|
| 13 | Điện áp xung do máy nổ mìn tạo ra (V) |
|
|
|
| 14 | Kiểm tra thông mạch kíp mìn (Kiểm tra điện trở mạng nổ mìn) |
|
|
|
| 15 | Điện trở phóng điện của tụ trước và sau khi nổ mìn (Ω) |
|
|
|
Ghi chú: Các hạng mục thực hiện trên có thể thay đổi tùy theo các thiết bị được kiểm định cụ thể.
- Nhận xét:……………………………………………………………………
4. Kết luận chung và kiến nghị
- Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt: £ Không đạt: £
- Đã được dán tem kiểm định số:...............................................
- Kiến nghị điều kiện sử dụng an toàn:.......................................
- Kiến nghị khác:.........................................................................
V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH TIẾP THEO
- Thời gian kiểm định tiếp theo:..................................................
Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện kiểm định hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với kết quả kiểm định ghi trong biên bản này./.
| CHỦ CƠ SỞ | NGƯỜI CHỨNG KIẾN | KIỂM ĐỊNH VIÊN |
Trên đây là"Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy nổ mìn điện". Bạn đọc còn vướng mắc pháp lý nào khác vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp nhanh chóng nhất!