1.  Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Chi Lê 

Chính phủ vừa ban hành Nghị định 112/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định VCFTA giai đoạn 2022 - 2027 (sau đây gọi tắt là Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt).

Theo đó, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi của Việt Nam để thực hiện Hiệp định VCFTA giai đoạn 2022 - 2027 được ban hành kèm theo Nghị định 112/2022/NĐ-CP được thể hiện như sau:

>>> Tải ngay Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Chi Lê tại đây.

 

Mã hàng

 

 

Mô tả hàng hóa

 

 

Thuế suất VCFTA (%)

 

 

2022

 

 

2023

 

 

2024

 

 

2025

 

 

2026

 

2027

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 1

 

 

 

 

 

 

 

Động vật sống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01.01

Ngựa, lừa, la sống.

 

 

 

 

 

 

 

- Ngựa:

 

 

 

 

 

 

0101.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

0

0

0

0

0

0

0101.29.00

- - Loại khác

0

0

0

0

0

0

0101.30

- Lừa:

 

 

 

 

 

 

0101.30.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

0

0

0

0

0

0

0101.30.90

- - Loại khác

0

0

0

0

0

0

0101.90.00

- Loại khác

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

01.02

Động vật sống họ trâu bò.

 

 

 

 

 

 

 

- Gia súc:

 

 

 

 

 

 

0102.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

0

0

0

0

0

0

0102.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

- - - Gia súc đực:

 

 

 

 

 

 

0102.29.11

- - - - Bò thiến

0

0

0

0

0

0

0102.29.19

- - - - Loại khác

0

0

0

0

0

0

0102.29.90

- - - Loại khác

0

0

0

0

0

0

 

- Trâu:

 

 

 

 

 

 

0102.31.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

0

0

0

0

0

0

0102.39.00

- - Loại khác

0

0

0

0

0

0

0102.90

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

0102.90.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

0

0

0

0

0

0

0102.90.90

- - Loại khác

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

01.03

Lợn sống.

 

 

 

 

 

 

0103.10.00

- Loại thuần chủng để nhân giống

0

0

0

0

0

0

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

0103.91.00

- - Khối lượng dưới 50 kg

0

0

0

0

0

0

0103.92.00

- - Khối lượng từ 50 kg trở lên

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Cách đọc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Chi Lê

Căn cứ theo quy định tại Điều 3 Nghị định 112/2022/NĐ-CP quy định như sau:

- Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các giai đoạn được nhập khẩu vào Việt Nam từ Cộng hòa Chi Lê đối với từng mã hàng.

- Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

- Cột “Thuế suất VCFTA (%)” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

+ Cột “2022”: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022;

+ Cột “2023”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023;

+ Cột “2024”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024;

+ Cột “2025”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025;

+ Cột “2026”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026;

+ Cột “2027”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.

- Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định VCFTA.

- Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này;

- Danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu.

3. Quy định về hàng hóa đủ điều kiện áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Căn cứ theo quy định tại Điều 4 Nghị định 112/2022/NĐ-CP và Điều 5 Nghị định 112/2022/NĐ-CP về điều kiện áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt như sau:

Đối với hàng hóa nhập khẩu:

Căn cứ tại Điều 4 Nghị định 112/2022/NĐ-CP quy định như sau:

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định VCFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

- Được nhập khẩu vào Việt Nam từ Cộng hòa Chi Lê.

- Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (trong đó có quy định về vận chuyển trực tiếp) và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo quy định của Hiệp định VCFTA.

Đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam:

Căn cứ theo quy định tại Điều 5 Nghị định 112/2022/NĐ-CP quy định như sau:

Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định VCFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định 112/2020/NĐ-CP.

- Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (trong đó có quy định về vận chuyển trực tiếp) và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo quy định của Hiệp định VCFTA.

4. 17 Biểu thuế xuất, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam

STT

Biểu thuế

Văn bản

1

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Chi Lê giai đoạn 2022 - 2027

Nghị định 112/2022/NĐ-CP

2

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại tự do giữa một bên là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022-2027

Nghị định 113/2022/NĐ-CP

3

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2022-2027

Nghị định 114/2022/NĐ-CP

4

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022-2027

Nghị định 115/2022/NĐ-CP

5

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu giai đoạn 2022-2027

Nghị định 116/2022/NĐ-CP

6

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2022-2027

Nghị định 117/2022/NĐ-CP

7

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022-2027

Nghị định 118/2022/NĐ-CP

8

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022-2027

Nghị định 119/2022/NĐ-CP

9

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028

Nghị định 120/2022/NĐ-CP

10

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022-2027

Nghị định 121/2022/NĐ-CP

11

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022-2027

Nghị định 122/2022/NĐ-CP

12

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022-2027

Nghị định 123/2022/NĐ-CP

13

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028

Nghị định 124/2022/NĐ-CP

14

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2022-2027

Nghị định 125/2022/NĐ-CP

15

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2022-2027

Nghị định 126/2022/NĐ-CP

16

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào từ ngày 30/12/2022 đến ngày 04/10/2023

Nghị định 127/2022/NĐ-CP

17

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực giai đoạn 2022-2027

Nghị định 129/2022/NĐ-CP

5. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với 11.480 dòng thuế, trong đó có 11.360 dòng thuế theo cấp độ 8 số và 120 dòng thuế được chi tiết theo cấp độ 10 số.

Về mức thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt: Thuế suất trung bình các dòng cam kết tại năm 2022 là 4,44%; 2023 là 3,71%; năm 2024 là 2,12%; năm 2025 là 2,03%; năm 2026 là 1,94%; năm 2027 là 1,84%.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan thuộc các nhóm: 04.07 (trứng gia cầm), 17.01 (đường), 24.01 (lá thuốc lá) và 25.01 (muối) là mức thuế suất trong hạn ngạch.

Điều kiện áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định VCFTA gồm: Thuộc biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt; được nhập khẩu vào Việt Nam từ các lãnh thổ Cộng hòa Chi Lê và hàng hoá nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước; đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hoá và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo quy định của Hiệp định VCFTA.

Để tham khảo thêm thông tin về vấn đề này, quý khách hàng có thể tìm hiểu tại bài viết: Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định VCFTA giai đoạn 2022 - 2027 của Luật Minh Khuê.

Như vậy trên đây là toàn bộ thông tin về Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Chi Lê mà Công ty Luật Minh Khuê muốn gửi đến quý khách mang tính tham khảo. Nếu quý khách còn vướng mắc về vấn đề trên hoặc mọi vấn đề pháp lý khác, quý khách hãy vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến theo số điện thoại 1900.6162 để được Luật sư tư vấn pháp luật trực tiếp qua tổng đài kịp thời hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc.

Nếu quý khách cần báo giá dịch vụ pháp lý thì quý khách có thể gửi yêu cầu báo phí dịch vụ đến địa chỉ email:lienhe@luatminhkhue.vnđể nhận được thông tin sớm nhất! Rất mong nhận được sự hợp tác và tin tưởng của quý khách! Luật Minh Khuê xin trân trọng cảm ơn!