1. Trắc nghiệm toán lớp 4 chương 4 - Phân số
Câu 1: là phân số. Đúng hay sai?
A. đúng
B. sai
Câu 2: Trong các cách viết sau cách viết nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Tử số của phân số là ...?
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống
Mẫu số của phân số là ...
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống"
Phân số: " Chín phần chín mươi mốt" được viết là:
Câu 6: Phân số được đọc là:
A. Mười tám phần bốn lăm
B. Mười tám phần bốn mươi năm
C. Một tám phần bốn năm
D. Mười tám phần bốn mươi lăm
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
Phân số có tử số là 63, mẫu số là 197 được viết là:
Câu 8: Phân số nào dưới đây có tử số là 24 và mẫu số là 55
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Phân số có tử số là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau, mẫu số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số được đọc là:
A> Mười một phần chín mươi chín
B. Hai mươi hai phần chín mươi tám
C. Mười một phần chín mươi tám
D. Hai mươi hai phần chín mươi chín
Câu 10: Có thể viết được bao nhiêu phân số từ ba chữ số 2; 4; 7 trong đó tử số và mẫu số là các số có một chữ số và tử số khác mẫu số?
A. 6 số
B. 7 số
C. 8 số
D. 9 số
Câu 11: Mẹ mua về 3 chục quả trứng. Buổi sáng mẹ dùng số trứng đó. Buổi trưa mẹ đã dùng 8 quả trứng. Vậy phân số chỉ số quả trứng còn lại là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: TRong hai phân số có cùng mẫu số thì:
A. phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
B. phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn
C. Nếu tử số bằng nhau thì 2 phân số đó bằng nhau
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 13: Lan nói: " trong hai phân số khác 0 có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn". Theo em Lan nói đúng hay sai?
A. đúng
B. sai
Câu 14: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
....
A. >
B. <
C. =
Câu 15: ...
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. =
B. >
C. <
Câu 16: Điền dấu <, > , = thích hợp vào ô trống:
....
2. Đáp án trắc nghiệm toán lớp 4 chương 4 - phân số
Câu 1:
Đáp án đúng: B
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang. Do đó là phân số
Câu 2:
Đáp án đúng : D
;
;
là các phân số vì có mẫu số khác 0
không phải là phân số vì có mẫu số bằng 0
Câu 3:
Trong một phân số, tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang
Tử số của phân số là 17
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 17
Chú ý: Học sinh có thể không đọc kỹ đề và điền vào ô trống đáp án là 35
Câu 4:
Trong một phân số, mẫu số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang
Tử số của phân số là 50
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 50
Chú ý: Học sinh có thể không đọc kĩ đề và điền vào ô trống đáp án là 23
Câu 5:
Phân số Chín phần chín mươi mốt được viết là:
Câu 6:
Đáp án đúng D
Phân số được đọc là mười tám phần bốn mươi lăm
Câu 7:
Phân số có tử số là 63, mẫu số là 197 được viết là:
Chú ý: Học sinh có thể làm sai khi viết tử số dưới gạch ngang và mẫu số trên gạch ngang nên điền phân số sai là
Câu 8:
Đáp án đúng: A
Phân số có tử số là 24 và có mẫu số là 55 được viết là
Chú ý: Học sinh có thể làm sai khi viết tử số dưới gạch ngang và mẫu số trên gạch ngang nên chọn đáp án sai là
Câu 9:
Đáp án đúng là C
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98
Phân số có tử số là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau, mẫu số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số được viết là
Phân số được đọc là mười một phần chín mươi tám
Câu 10:
Đáp án đúng A
Từ các số đã cho ta có thể viết được các phân số mà tử số khác mẫu số đó là:
;
;
;
;
;
Vậy có 6 phân số thoả mãn yêu cầu đề bài
Câu 11:
Đáp án đúng C
Đổi: 3 chục quả trứng = 30 quả trứng
Buổi sáng mẹ đã dùng số quả trứng là:
30 : 6 = 5 quả trứng
Số quả trứng mẹ đã dùng trong cả hai buổi là:
5 + 8 = 13 quả trứng
SỐ quả trứng chưa dùng là:
30 - 13 = 17 quả trứng
Vậy phân số chỉ số quả trứng còn lại là :
Câu 12:
Đáp án đúng: D
Trong hai phân số có cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
Vậy cả ba phát biểu A, B, C đều đúng
Câu 13:
Đáp án đúng: A
Trong hai phân số có cùng tử số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn
- Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
Vậy Lan nói đúng
Câu 14:
Đáp án đúng: A
Ta thấy hai phân sốvà
đều có mẫu số là 8 và 7 > 3 nên
>
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là >
Câu 15:
Đáp án đúng: C
Ta thấy hai phân số và
đều có tử số là 13 và 36 > 25 nên
<
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là <
Học sinh có thể nhớ nhầm quy tắc so sánh hai phân số có cùng tử số nên chọn đáp án >
Câu 16:
Mẫu số chung: 45
QUy đồng mẫu số hai phân số là
Giữ nguyên phân số
Ta thấy =
nên
Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu =
chú ý:
Vì 45 chia hết cho 9 nên ta chọn mẫu số chung là 45, không nên chọn mẫu số chung lớn hơn
- Chú ý khi quy đồng cần tính toán cẩn thận, quy đồng sai sẽ dẫn đến so sánh sai
3. Củng cố lý thuyết
Phân số:
- Phân số bao gồm có tử số và mẫu số, trong đó tử số là một số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dạng gạch ngang.
Cách đọc phân số: khi đọc phân số ta đọc từ số trước rồi đọc " phần" sau đó đọc đến mẫu số
Chú ý: - Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng 1 và khác 1
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0
Tính chất cơ bản của phân số:
- Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho
- Nếu chia cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho
Các phép tính với phân số:
- Phép cộng phân số: Phép cộng phân số cùng mẫu, phép cộng phân số khác mẫu
- Phép trừ phân số: Phép trừ phân số cùng mẫu, phép trừ phân số khác mẫu
- Phép nhân phân số
- Phép chia phân số
Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: Các dạng toán cơ bản và nâng cao toán lớp 4
Bài viết trên luật Minh khuê đã gửi tới bạn đọc chi tiết về vấn đề: Trắc nghiệm toán lớp 4 chương 4. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi chi tiết về nội dung bài viết. Bạn đọc có thể tham khảo những dạng toán khác trong luật Minh Khuê.