Nhập từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH Danh mục nghề học nặng nhọc độc hại nguy hiểm trung cấp cao đẳng nghề

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • Lược đồ
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Tải về

Thuộc tính Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH

Số hiệu: 20/2014/TT-BLĐTBXH Loại văn bản: Thông tư
Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Người ký: Nguyễn Ngọc Phi
Ngày công báo: 03/10/2014 Số công báo: 893 - 894
Ngày ban hành: 26/08/2014 Ngày có hiệu lực: 10/10/2014
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ Ngày hết hiệu lực: 12/02/2018
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác

Tóm tắt văn bản

Ngày 26/08/2014, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH về Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề 

Tải Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 20/2014/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 26 tháng 08 năm 2014

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề (có Phụ lục kèm theo) để áp dụng cho các đối tượng được giảm học phí theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề đối với các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội,
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, TCDN (20b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Phi

DANH MỤC

NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Nghề trình độ trung cấp

Nghề trình độ cao đẳng

Mã nghề

Tên nghề

Mã nghề

Tên nghề

1

40210401

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

50210401

Đúc, dát đồng mỹ nghệ

2

40210402

Chạm khắc đá

50210402

Chạm khắc đá

3

40210413

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

50210413

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

4

40510106

Kỹ thuật xây dựng

50510106

Kỹ thuật xây dựng

5

40510107

Kỹ thuật xây dựng mỏ

50510107

Kỹ thuật xây dựng mỏ

6

40510108

Xây dựng cầu đường bộ

50510108

Xây dựng cầu đường bộ

7

40510201

Cắt gọt kim loại

50510201

Cắt gọt kim loại

8

40510202

50510202

9

40510203

Hàn

50510203

Hàn

10

40510204

Rèn, dập

50510204

Rèn, dập

11

40510206

Nguội sửa chữa máy công cụ

50510206

Nguội sửa chữa máy công cụ

12

40510215

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

50510215

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

13

40510225

Sửa chữa máy tàu thủy

50510225

Sửa chữa máy tàu thủy

14

40510233

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

50510233

Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò

15

40510238

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

50510238

Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí

16

40510247

Vận hành cần, cầu trục

50510247

Vận hành cần, cầu trục

17

40510248

Vận hành máy thi công nền

50510248

Vận hành máy thi công nền

18

40510249

Vận hành máy thi công mặt đường

50510249

Vận hành máy thi công mặt đường

19

40510250

Vận hành máy xây dựng

50510250

Vận hành máy xây dựng

20

40510253

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

50510253

Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt

21

40510315

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

50510315

Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống

22

40510319

Kỹ thuật lò hơi

50510319

Kỹ thuật lò hơi

23

40510320

Kỹ thuật tua bin hơi

50510320

Kỹ thuật tua bin hơi

24

40510330

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

50510330

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên

25

40510331

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

50510331

Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống

26

40510341

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

50510341

Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò

27

40510401

Luyện gang

50510401

Luyện gang

28

40510402

Luyện thép

50510402

Luyện thép

29

40510409

Công nghệ hóa nhuộm

50510409

Công nghệ hóa nhuộm

30

40510410

Công nghệ mạ

50510410

Công nghệ mạ

31

40510414

Công nghệ sơn tàu thủy

50510414

Công nghệ sơn tàu thủy

32

40510418

Xử lý nước thải công nghiệp

50510418

Xử lý nước thải công nghiệp

33

40510502

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

50510502

Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

34

40510503

Sản xuất các chất vô cơ

50510503

Sản xuất các chất vô cơ

35

40510508

Sản xuất xi măng

50510508

Sản xuất xi măng

36

40510519

Sản xuất pin, ắc quy

50510519

Sản xuất pin, ắc quy

37

40510906

Khoan thăm dò địa chất

50510906

Khoan thăm dò địa chất

38

40511001

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

50511001

Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò

39

40511005

Khoan nổ mìn

50511005

Khoan nổ mìn

40

40511006

Khoan đào đường hầm

50511006

Khoan đào đường hầm

41

40511007

Khoan khai thác mỏ

50511007

Khoan khai thác mỏ

42

40620105

Bảo vệ thực vật

50620105

Bảo vệ thực vật

43

40840101

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

50840101

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

44

40840103

Khai thác máy tàu thủy

50840103

Khai thác máy tàu thủy

45

40900104

Lặn thi công

50900104

Lặn thi công

Lược đồ

Lược đồ văn bản giúp bạn xác định vị trí của văn bản hiện tại trong mối quan hệ với các văn bản liên quan, bao gồm các văn bản ban hành trước và sau, từ đó nắm bắt nhanh các quy định hiện hành và các quy định đã được ban hành trước và sau.

Văn bản được hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành trước, có hiệu lực pháp lý cao hơn <<Văn bản đang xem>>, và được <<Văn bản đang xem>> hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung
Văn bản được hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành trước, bao gồm các văn bản được sửa đổi, bổ sung và văn bản sửa đổi, bổ sung, được <<Văn bản đang xem>> hợp nhất nội dung lại với nhau.
Văn bản bị sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> sửa đổi, bổ sung một số nội dung.
Văn bản bị đính chính (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,...
Văn bản bị thay thế (0)
Là văn bản ban hành trước, bị <<Văn bản đang xem>> quy định thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung
Văn bản được dẫn chiếu (0)
Là văn bản ban hành trước, trong nội dung của <<Văn bản đang xem>> có quy định dẫn chiếu trực tiếp đến điều khoản hoặc nhắc đến nó
Văn bản được căn cứ (0)
Là văn bản ban hành trước <<Văn bản đang xem>>, bao gồm các văn bản quy định thẩm quyền, chức năng của cơ quan ban hành <<Văn bản đang xem>>, văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định nội dung, cơ sở để ban hành <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản đang xem

Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH Danh mục nghề học nặng nhọc độc hại nguy hiểm trung cấp cao đẳng nghề


Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội

Số hiệu: 20/2014/TT-BLĐTBXH

Loại văn bản: Thông tư

Ngày ban hành: 26/08/2014

Hiệu lực: 
10/10/2014

Lĩnh vực: Lĩnh vực khác

Ngày đăng công báo: 03/10/2014

Số công báo: 893 - 894

Người ký: Nguyễn Ngọc Phi

Ngày hết hiệu lực: 12/02/2018

Tình trạng hiệu lực: 
Hết hiệu lực toàn bộ
Văn bản liên quan ngôn ngữ (0)
Là bản dịch Tiếng Anh của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hướng dẫn (0)
Là văn bản ban hành sau, có hiệu lực pháp lý thấp hơn Văn bản đang xem, được ban hành để hướng dẫn hoặc quy định chi tiết nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản hợp nhất (0)
Là văn bản ban hành sau, hợp nhất lại nội dung của Văn bản đang xem và văn bản sửa đổi, bổ sung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản sửa đổi bổ sung (0)
Là văn bản ban hành sau, sửa đổi, bổ sung một số nội dung của <<Văn bản đang xem>>
Văn bản đính chính (0)
Là văn bản ban hành sau, nhằm đính chính các sai sót như căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày,... của <<Văn bản đang xem>>.
Văn bản thay thế (0)
Là văn bản ban hành sau, có quy định đến việc thay thế, bãi bỏ toàn bộ nội dung của <<Văn bản đang xem>>

Hiệu lực

Cung cấp thông tin về văn bản gồm ngày ban hành, ngày có hiệu lực, ngày hết hiệu lực, trạng thái hiệu lực của văn bản, cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bị sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi văn bản này.


Thông tư 20/2014/TT-BLĐTBXH Danh mục nghề học nặng nhọc độc hại nguy hiểm trung cấp cao đẳng nghề

Hiệu lực liên quan

Văn bản thay thế (2)

Văn bản liên quan

Tổng hợp toàn bộ các văn bản có liên quan đến Văn bản đang xem, phân loại để dễ theo dõi danh mục văn bản theo từng kiểu liên quan đến Văn bản đang xem.

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất