1. Đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm có ý nghĩa gì?
Việc thực hiện đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm không chỉ là một quá trình đơn giản mà còn là một phương tiện quan trọng để nhằm bảo vệ sức khỏa và đảm bảo an toàn cho cộng đồng. Việc này đặt ra một tầm quan trọng vô cùng lớn trong việc đảm bảo rằng mọi người không chỉ hiểu biết về các biện pháp an toàn khi tiếp xúc và tiêu thụ thực phẩm mà còn có khả năng áp dụng chúng một cách hiệu quả.
Thông qua việc đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm mà chúng ta không chỉ tạo ra một cộng đồng thông tin mà còn xây dựng một môi trường mà mọi người có thể chủ động tham gia vào quá trình duy trì và nâng cao an toàn thực phẩm. Điều này giúp đảm bảo việc giảm thiểu nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến thực phẩm từ những bệnh nhỏ đến những nguy cơ lớn hơn tạo ra một môi trường sống khỏe mạnh và bền vững.
Mỗi cá nhân tham gia đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm không chỉ đóng góp vào sự hiểu biết tổng thể của cộng đồng mà còn góp phần xây dựng một chuỗi liên kết mạnh mẽ về an toàn thực phẩm. Việc này không chỉ là một trách nhiệm cá nhân mà còn là một cam kết đối với sự phát triển bền vững của xã hội nơi mà sức khỏe và an toàn của mỗi thành viên đều được coi trọng và được bảo vệ.
Do đó thì việc đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm không chỉ là một quy trình đơn thuần mà còn là một hành trình kéo dài liên kết mọi người với nhau và tạo ra một nền tảng vững chắc để đối mặt với thách thức ngày càng tăng của an toàn thực phẩm trong xã hội ngày nay.
2. Bộ câu hỏi đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm
Câu 1: Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cần phải đáp ứng những nhóm điều kiện nào sau đây để đảm bảo an toàn thực phẩm?
a. Điều kiện về cơ sở
b. Điều kiện về trang thiết bị, dụng cụ
c. Điều kiện về con người
d. Cả 3 điều kiện trên
Câu 2: Cơ quan y tế nào có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận đủ sức khỏe?
a. Cơ sở ý tế từ cấp quận, huyện và tương đương
b. Bất kỳ cơ sở y tế nào
Câu 3: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có giá trị trong thời hạn bao nhiêu năm?
a. 1 năm
b. 2 năm
c. 3 năm
Câu 4: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có giá trị trong thời hạn bao nhiêu năm?
a. 1 năm
b. 3 năm
c. 5 năm
Câu 5: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm sẽ bị thu hồi trong trường hợp nào sau đây?
a. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống không hoạt động ngành nghề kinh doanh dịch vụ ăn uống đã đăng ký.
b. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
c. Cả a và b
Câu 6: Thực phẩm phải được thu hồi trong trường hợp nào?
a. Thực phẩm hết hạn sử dụng vẫn bán trên thị trường
b. Thực phẩm bị hư hỏng trong quá trình bảo quản
c. Cả a và b
Câu 7: Các hình thức xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn?
a. Tiêu hủy
b. Chuyển mục đích sử dụng
c. Cả 2 hình thức trên
Câu 8: Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm của tỉnh, thành phẩm trực thuộc trung ương cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho những cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống nào?
a. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống do Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan có thẩm quyền quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có quy mô kinh doanh từ 200 suất ăn/ lần phục vụ trở lên.
b. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống do Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan có thẩm quyền) quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có quy mô kinh doanh dưới 200 suất ăn/ lần phục vụ
Câu 9: Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?
a. Có
b. Không
Câu 10: Ủy ban nhân dân (hoặc cơ quan có thẩm quyền) quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh quản lý cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống nào?
a. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô kinh doanh trên 200 suất ăn/ lần phục vụ
b. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô kinh doanh từ 50 - 200 suất ăn/ lần phục vụ
c. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô kinh doanh dưới 50 suất ăn/ lần phục vụ
Câu 11: TRạm y tế xã, phường, thị trấn quản lý cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống nào?
a. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô kinh doanh trên 200 suất ăn/ lần phục vụ
b. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô kinh doanh từ 50 - 200 suất ăn/ lần phục vụ
c. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô kinh doanh dưới 50 suất ăn/ lần phục vụ
Câu 12: Các hành vi bị cấm trong sử dụng phụ gia thực phẩm?
a. Sử dụng phụ gia thực phẩm vượt quá giới hạn cho phép
b. Sử dụng phụ gia thực phẩm không đúng đối tượng sử dụng
c. Sử dụng phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xử
d. Tát cả các hành vi trên
Câu 13: Chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?
a. Được cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
b. Được cấp Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định
c. Cả 2 điều kiện trên
Câu 14: Chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống phải thực hiện những quy định nào dưới đây về khám sức khỏe?
a. Trước khi tuyển dụng
b. ĐỊnh kỳ ít nhất 1 lần/ năm
c. Cả 2 trường hợp trên
Câu 15: Người chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phải thực hiện?
a. Rửa sạch tay trước khi chế biến thực phẩm
b. Rửa sạch tay sau khi đi vệ sinh
c. Cả hai trường hợp trên
Câu 16: Trong khi chế biến thực phẩm, người chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống không được?
a. Khạc nhổ
b. Ăn kẹo cao su
c. Cả hai trường hợp trên
Câu 17: Người đang mắc viêm đường hô hấp cấp tính, lao tiến triển có được phép tham gia chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống không?
a. Có
b. Không
Câu 18: Người trực tiếp chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đang mắc các bệnh truyền nhiễm quan đường tiêu hóa, bị tiêu chảy cấp có được tiếp tục làm việc hay không?
a. Vẫn làm việc bình thường
b. Nghỉ việc và chữa bệnh khi nào khỏi thì tiếp tục làm việc
Câu 19: Người trực tiếp chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đang mắc các bệnh viêm nhiễm trùng cấp tính có được tiếp tục làm việc hay không?
a. Vẫn làm việc bình thường mà chỉ cần đi găng tay đeo khẩu trang
b. Nghỉ việc và chữa bệnh khi nào khỏi thì tiếp tục làm việc
Câu 20: TRong quá trình chế biến thực phẩm, người chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có được phép đeo đồng hồ, nhẫn và các đồ trang sức khác không?
a. Có
b. Không
Câu 21: Người trực tiếp chế biến thực phẩm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống được phép để móng tay dài, sơn móng tay?
a. Đúng
b. Sai
Câu 22: Khi chia, gắp thức ăn, người trực tiếp chế biến và kinh doanh dịch vụ ăn uống sử dụng?
a. Tay không bốc trực tiếp
b. Đũa, kẹp gắp, găng tay nilong sử dụng 1 lần
Câu 23: Khu vực chế biến thực phẩm không cần cách biệt với nguồn ô nhiễm như cống rãnh, rác thải, công trình vệ sinh, khu vực sản xuất công nghiệp, khu vực nuôi gia súc, gia cầm?
a. Đúng
b. Sai
Câu 24: Bàn ăn tại cơ sở chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống phải cao hơn mặt đất ít nhất?
a. 30cm
b. 60cm
c. 90cm
Câu 25: Kho bảo quản thực phẩm không cần đảm bảo các điều kiện nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng theo quy định của nhà sản xuất?
a. Đúng
b. Sai
Câu 26: Cơ sở chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống phải có đủ dụng cụ chứa đựng chất thải và rác thải bảo đảm vệ sinh không?
a. Có
b. Không
Câu 27: Có những mối nguy cơ ô nhiễm thực phẩm nào sau đây?
a. Hóa học
b. Sinh học
c. Vật lý
d. Cả 3 mối nguy trên
Câu 28: Biện pháp nào sau đây dùng để tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh thông thường?
a. Sử dụng nhiệt độ cao nấu ở nhiệt độ sôi 100 độ C
b. Sử dụng nhiệt độ thấp từ 0 đến 5 độ C
Câu 29: Thực phẩm bị ô nhiễm từ nguồn nào dưới đây?
a. Từ bàn tay người sản xuất bị ô nhiễm
b. Từ côn trùng, động vật có tác nhân gây bệnh
c. Từ nguyên liệu bị ô nhiễm
d. Từ trang thiết bị không đảm bảo vệ sinh
e. Cả 4 trường hợp trên
Câu 30: Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm không đảm bảo an toàn có làm cho thực phẩm bị ô nhiễm không?
a. Có
b. Không
Câu 31: Có cần sử dụng dụng cụ, đồ chứa riêng cho thực phẩm sống và thực phẩm chín không?
a. Có
b. Không
Câu 32: Bảo quản thực phẩm không đúng quy định có thể gây nên những tác hại gì?
a. Ô nhiễm thực phẩm
b. Giảm chất lượng thực phẩm
c. Cả a và b
Câu 40. Tại bếp ăn tập thể có phải ghi chép, lưu thông tin về xuất xứ tên nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
a. Có
b. Không
3. Đáp án Bộ câu hỏi đánh giá kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm
1. d
2. a
3.c
4.b
5.c
6.c
7.c
8.a
9.b
10.b
11.c
12.d
13.c
14.c
15.c
16.c
17.b
18.b
19.b
19.b
20.b
21.b
22.b
23.b
24.b
25.b
26.a
27.d
28.a
29.e
30.a
31.a
32.c
33.c
33.e
34.a
35.a
36.a
37.b
38.b
39.b
40.a
Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: Thủ tục kiểm tra an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu
Bài viết trên Luật Minh Khuê đã gửi tới bạn đọc chi tiết về vấn đề Bộ câu hỏi đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi chi tiết bài viết