BỘ PHIẾU ĐIỀU TRA DOANH NGHIỆP NĂM 2021

Phiếu chính:Phiếu điều tra thông tin doanh nghiệp 2018 - Phiếu 1A/ĐTDN-DN

1. Phiếu 1A.2/ĐTDN-CN: Kết quả sản xuất và tiêu thụ sản phẩm công nghiệp

ĐIỀU TRA DOANH NGHIỆP NĂM 2018
Phiếu 1A.2/ĐTDN-CN
Mã số thuế
KẾT QUẢ SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
Năm 2017
(Áp dụng cho toàn bộ doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động công nghiệp)
1. Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở:……….………………………………………………………………..……………..………………..…
Địa chỉ: …………………………………………………………………
CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:………………………………………………..
Huyện/quận(thị xã, Tp thuộc tỉnh)……………………………………………..
2. Ngành SXKD chính:…………………………………………………………..
(VSIC 2007-Cấp 5)
3. Lao động
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 Người Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 Người
Trong đó: Nữ Người Trong đó: Nữ Người
4. Sản phẩm công nghiệp sản xuất và tiêu thụ năm 2017 (ghi toàn bộ sản phẩm sản xuất và tiêu thụ của cơ sở)
Tên sản phẩm Mã sản phẩm Đơn vị tính Khối lượng sản phẩm
(Chỉ tính các sản phẩm do DN sản xuất bằng nguyên vật liệu của DN và sản phẩm do cơ sở gia công cho bên ngoài, không tính các sản phẩm do bên ngoài gia công cho cơ sở)
Trị giá sản phẩm xuất kho tiêu thụ
(Tương ứng với SP tiêu thụ ở cột 3 và 4) (không bao gồm thuế VAT, thuế TTĐB, thuế XK)
(Triệu đồng)
Khối lượng sản phẩm sản xuất Khối lượng sản phẩm xuất kho tiêu thụ Khối lượng sản phẩm tồn kho Tổng số
Tổng số Tổng số Đầu năm Cuối năm
A B C 1 2 3 4 5
1.
2.
3.
4.
Tổng trị giá sản phẩm công nghiệp đã xuất kho tiêu thụ trong năm 2017:

2. Phiếu Phiếu 1A.2m/ĐTDN-DVGC: Kết quả hoạt động dịch vụ gia công hàng hóa

Phiếu 1A.2m/ĐTDN-DVGC Mã số thuế
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ
DỊCH VỤ GIA CÔNG HÀNG HÓA NĂM 2017
(Áp dụng cho các doanh nghiệp có thực hiện hoạt động gia công, lắp ráp hàng hóa trực tiếp)
1. Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………………....
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu)
Địa chỉ: ……………………….……………………………………..………………………………
CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:………………………………………………..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)……………………………………………..
Ngành SXKD chính:……………………………………………...……….…………
(VSIC 2007-Cấp 5)
2. Trong năm 2017, Doanh nghiệp có thực hiện hoạt động xuất, nhập khẩu theo mã loại hình nào dưới đây ?
(Mã loại hình được quy định theo Công văn số 2765/TCHQ-GSQL ngày 01/4/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
2.1 Mã loại hình xuất khẩu
(Khoanh vào các mã loại hình và ghi trị giá xuất khẩu hàng hóa tương ứng của doanh nghiệp)
Trị giá (1000 USD)
E42 Xuất khẩu sản phẩm của Doanh nghiệp chế xuất
E52 Xuất sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài
E82 Xuất nguyên liệu, vật tư thuê gia công ở nước ngoài
2.2 Mã loại hình nhập khẩu
(Khoanh vào các mã loại hình và ghi trị giá nhập khẩu hàng hóa tương ứng của doanh nghiệp)
Trị giá (1000 USD)
E11 Nhập khẩu nguyên liệu của DN chế xuất từ nước ngoài
E21 Nhập khẩu nguyên liệu để gia công cho nước ngoài
E41 Nhập sản phẩm thuê gia công ở nước ngoài
MỤC A. NHẬN GIA CÔNG HÀNG HÓA TRONG NĂM 2017
(Hoạt động gia công gồm chế biến, lắp ráp, dán nhãn, đóng gói,... hàng hóa)
A1. Trong năm 2017, Doanh nghiệp có thực hiện hoạt động gia công, lắp ráp hàng hóa cho Doanh nghiệp khác không?
1.1. Gia công hàng hóa trong nước
1.
1.2. Gia công hàng hóa cho nước ngoài
Nếu trả lời "Có" thì khoanh tiếp vào mục 1.1 hoặc 1.2 hoặc cả 2 mục (nếu thực hiện cả gia công hàng hóa cho DN trong nước và cho nước ngoài)
2.
Không
Mục B
A2. Trị giá nguyên liệu nhận gia công, lắp ráp, đóng gói trong năm 2017
Mô tả ngắn gọn về nguyên liệu nhận gia công, lắp ráp, đóng gói
Tên nguyên liệu nhận gia công, lắp ráp:…………………………………………………….……
Nước Mã nước Trị giá nguyên liệu nhận gia công trong nước (triệu đồng) Trị giá nguyên liệu nhập khẩu từ nước thuê gia công (nước ngoài sở hữu toàn bộ và DN không phải thanh toán) (1000 USD)
A B 1 2
Tổng số x
A3. Trị giá hàng hóa sau gia công xuất trả lại chủ sở hữu nguyên liệu gửi gia công
Nước Mã nước Mã sản phẩm sau gia công Trị giá hàng hóa sau gia công xuất trả chủ sở hữu Tổng số tiền nhận được từ hoạt động gia công, lắp ráp hàng hóa (phí gia công)
Trong nước (triệu đồng) Nước ngoài (nước thuê gia công) (1000 USD) Từ chủ sở hữu trong nước (triệu đồng) Từ chủ sỡ hữu nước ngoài (1000 USD)
A B C 1 2 3 4
Tổng số x x
MỤC B. GỬI NGUYÊN LIỆU THUÊ GIA CÔNG TRONG NĂM 2017
(Hoạt động gia công gồm chế biến, lắp ráp, dán nhãn, đóng gói,... hàng hóa)
B1. Trong năm 2017, Doanh nghiệp có thuê Doanh nghiệp khác gia công, lắp ráp hàng hóa cho Doanh nghiệp không?
1.1. Thuê trong nước
1.
1.2 Thuê nước ngoài
Nếu trả lời "Có" thì khoanh tiếp vào 1.1 hoặc 1.2 hoặc cả 2 mục (nếu thuê cả DN trong nước và nước ngoài gia công)
2.
Không
Kết thúc
B2. Trị giá nguyên liệu gửi gia công, lắp ráp, đóng gói trong năm 2017
Mô tả ngắn gọn về nguyên liệu gửi gia công, lắp ráp, đóng gói
Tên nguyên liệu nhận gia công, lắp ráp:…………………………………………………….…………………
Nước Mã nước Trị giá nguyên liệu gửi gia công trong nước (triệu đồng) Trị giá nguyên liệu xuất khẩu thuê nước ngoài gia công (nguyên liệu do DN sở hữu) (1000 USD)
A B 1 2
Tổng số x
B3. Trị giá hàng hóa Doanh nghiệp nhận lại sau gia công
Nước Mã nước Mã sản phẩm sau gia công Trị giá hàng hóa Doanh nghiệp nhận lại sau gia công Tổng số tiền Doanh nghiệp chi trả cho việc thuê gia công, lắp ráp (phí gia công)
Từ trong nước (triệu đồng) Từ nước ngoài (1000 USD) Cho DN trong nước (triệu đồng) Cho nước ngoài (1000 USD)
A B C 1 2 3 4
Tổng số x x

3. Phiếu 1A.3/ĐTDN - XD: Kết quả hoạt động xây dựng

Phiếu 1A.3/ĐTDN-XD
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Năm 2017
(Áp dụng cho các doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động xây dựng)
1. Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở:………………………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) …………………………………………………………….
2. Kết quả hoạt động xây dựng
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tên chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm 2017
A B 1
2.1. Tổng chi phí cho hoạt động xây dựng (01=02+...+09) 01
Chia ra:
Chi phí vật liệu trực tiếp 02
Chi phí nhân công trực tiếp 03
Chi phí sử dụng máy móc thi công 04
Chi phí sản xuất chung 05
Chi phí quản lý kinh doanh (chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp) 06
Chi phí thực hiện hạng mục công trình do nhà thầu phụ thi công (nếu có) 07
Chi trả lãi tiền vay cho hoạt động xây dựng 08
Chi phí khác 09
2.2. Giá trị vật liệu xây dựng, nhiên liệu, vật tư do chủ đầu tư cung cấp 10
2.3. Lợi nhuận hoạt động xây dựng (11=12+13) 11
Chia ra:
Lợi nhuận thuần từ hoạt động xây dựng 12
Lợi nhuận khác có liên quan đến hoạt động xây dựng 13
2.4. Giá trị sản xuất xây dựng (14=01+10+11=15+16+17+18) 14
Giá trị sản xuất chia theo loại công trình:
Công trình nhà ở 15
Công trình nhà không để ở 16
Công trình kỹ thuật dân dụng 17
Hoạt động xây dựng chuyên dụng 18

4. Phiếu 1A.4/ĐTDN-TN: Kết quả hoạt động thương nghiệp

Phiếu 1A.4/ĐTDN-TN
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG NGHIỆP
Năm 2017
(Áp dụng cho doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở: ……………………………………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) …………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………….………………………………………………………………………………
CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:………………………………………………………………………
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)……………………………...…………………………………
Ngành SXKD chính:…………………………………………………………...……………………………
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
I. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nhóm, ngành hàng Mã số Số lượng (chiếc) Doanh thu thuần
Tổng số Chia ra
Bán buôn Bán lẻ
A B 1 2 3 4
1. Tổng số (01=02+03+….08) 01 x
1.1. Bán ô tô loại 9 chỗ ngồi trở xuống (loại cũ và mới) 02
1.2. Bán ô tô loại khác, loại cũ và mới (trừ ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống) 03
1.3. Bán phụ tùng, bộ phận phụ trợ của ô tô loại 9 chỗ ngồi trở xuống 04 x
1.4. Bán phụ tùng, bộ phận phụ trợ của ô tô loại khác (trừ ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống) 05 x
1.5. Bán mô tô, xe máy 06
1.6. Bán phụ tùng mô tô, xe máy 07 x
1.7. Bán xe có động cơ khác và phụ tùng 08 x
2. Trị giá vốn hàng bán (tương ứng với doanh thu mã 01) 09 x
3. Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 10 x
3.1. Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô các loại 11 x
3.2. Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 12 x
II. Bán buôn, bán lẻ hàng hóa
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nhóm, ngành hàng Mã số Tổng số Chia ra:
Bán buôn Bán lẻ
A B 1 2 3
1. Doanh thu thuần (01=02+03+….12) 01
Chia ra:
- Lương thực, thực phẩm 02
- Hàng may mặc, giày dép 03
- Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đình 04
- Vật phẩm văn hoá, giáo dục 05
- Gỗ và vật liệu xây dựng 06
- Phân bón, thuốc trừ sâu 07 x
- Phương tiện đi lại (trừ ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác) và phụ tùng 08
- Xăng, dầu các loại 09
- Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) 10
- Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 11
- Hàng hoá khác 12
2. Trị giá vốn hàng bán (tương ứng với doanh thu mã 01) 13
Bán buôn Bán lẻ
Tỷ lệ trị giá vốn hàng bán so với doanh thu thuần hàng đã bán (%)

5. Phiếu 1A.5.1/ĐTDN-VT: Kết quả hoạt động vận tải, bưu chính, chuyển phát

Phiếu 1A.5.1/ĐTDN-VT
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI, BƯU CHÍNH, CHUYỂN PHÁT
Năm 2017
(Áp dụng cho doanh nghiệp đơn/cơ sở có các hoạt động vận tải, bưu chính, chuyển phát)
Tên doanh nghiệp/cơ sở: ………………………………………………………………………..………………..……………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) …………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………….………………………………………………………………………………………………………...…………… CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:……………………………………………………...……………………………………………….……..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)……………………………………………………...……………………………....………..
Ngành SXKD chính:…………………………………………………………...………………………………………
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
I . Vận tải hành khách
Ngành đường Mã số Doanh thu thuần (Triệu đồng) Tổng số Trong đó: Ngoài nước Phương tiện vận tải có tại thời điểm 31/12/2017
Vận chuyển (1000Hk) Luân chuyển (1000Hk.Km) Vận chuyển (1000Hk) Luân chuyển (1000Hk.Km) Loại
phương tiện
Số lượng (Chiếc) Tổng trọng tải (Chỗ)
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
1. Đường sắt 01 Toa tàu
2. Đường bộ 02 x x x
2.1. Vận tải bằng xe buýt 03 Ô tô
2.2. Vận tải bằng xe taxi 04 Ô tô
2.3. Vận tải bằng xe khách 05 Ô tô
- Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở lên 06 Ô tô
- Ô tô dưới 9 chỗ ngồi 07 Ô tô
3. Viễn dương 08 Tàu thủy
4. Ven biển 09 Tàu thủy
5. Đường thủy nội địa 10 Tàu thủy
6. Vận tải hàng không 11 Tàu bay
II. Vận tải hàng hóa
Ngành đường Mã số Doanh thu thuần (Triệu đồng) Tổng số Trong đó: Ngoài nước Phương tiện vận tải
có tại thời điểm 31/12/2017
Vận chuyển (1000Tấn) Luân chuyển (1000T.Km) Vận chuyển (1000Tấn) Luân chuyển (1000T.Km) Loại phương tiện Số lượng (Chiếc) Tổng trọng tải (Tấn)
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
1. Đường sắt 01 Toa tàu
2. Đường bộ 02 Ô tô
3. Viễn dương 03 Tàu thủy
- Tầu chở hàng 04 Tàu thủy
- Tầu chở dầu 05 Tàu thủy
4. Ven biển 06 Tàu thủy
- Tầu chở hàng 07 Tàu thủy
- Tầu chở dầu 08 Tàu thủy
5. Đường thủy nội địa 09 Tàu thủy
6. Vận tải hàng không 10 Tàu bay
III. Hoạt động bưu chính, chuyển phát
Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính Tổng số Chia ra:
Đi trong nước Đi quốc tế Quốc tế đến
A B C 1 2 3 4
I. Doanh thu thuần 01 Triệu đồng
1. Dịch vụ bưu chính 02 "
2. Dịch vụ chuyển phát 03 "
II. Sản lượng 04
1. Bưu phẩm 05 Kg
2. Bưu kiện 06 Kg
3. Số thư chuyển tiền, điện chuyển tiền 07 1000 phiếu
4. Tổng số báo chí phát hành qua bưu điện 08 1000 tờ, cuốn

6. Phiếu 1A.5.2/ĐTDN-KB: Kết quả hoạt động kho bãi, bốc xếp, hỗ trợ vận tải

Phiếu 1A.5.2/ĐTDN-KB
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHO BÃI, BỐC XẾP, HỖ TRỢ VẬN TẢI
Năm 2017
(Áp dụng cho doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động kho bãi, bốc xếp, hỗ trợ vận tải)
Tên doanh nghiệp/cơ sở: …………………………………..……………………………………………………………..……………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) ………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………….…………………………………………………………………….. CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:…………………………………………………………….…..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)………………...…………………….…………………..
Ngành SXKD chính:…………………………………………………………...………………………………………
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
I. Kho, bãi lưu giữ hàng hóa
Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính Tổng số Chia ra
Kho ngoại quan Kho đông lạnh Kho khác
A B C 1 2 3 4
1. Số lượng kho có tại 31/12/2017 01 Kho
2. Tổng diện tích kho dùng cho kinh doanh có tại 31/12/2017 02 m2
3. Tổng diện tích bãi dùng cho kinh doanh có tại 31/12/2017 03 m2 x x x
4. Tổng doanh thu thuần dịch vụ kho, bãi 04 Tr đồng
II. Bốc xếp hàng hóa
Ngành đường Mã số Doanh thu thuần Tổng số
hàng bốc xếp
Chia ra Phương tiện bốc xếp có tại 31/12/2017
Bốc xếp
hàng xuất khẩu
Bốc xếp hàng nhập khẩu Bốc xếp hàng nội địa Loại phương tiện Số lượng Tổng công suất
(Triệu đồng) (1000TTQ) (1000TTQ) (1000TTQ) (1000TTQ) (Chiếc) (Tấn)
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
1. Đường sắt 01 Xe nâng
2. Đường bộ 02 Xe nâng
3. Cảng biển 03 Cần cẩu
4. Cảng sông 04 Cần cẩu
5. Cảng hàng không 05 Xe nâng
III. Dịch vụ hỗ trợ vận tải
Ngành đường Mã số Doanh thu thuần (triệu đồng) Hành khách qua nhà ga/cảng biển/hàng không (1000 lượt khách) Hàng hóa qua nhà ga/cảng biển/hàng không (1000 tấn)
A B 1 2 3
1. Đường sắt 01
2. Đường bộ 02 X X
3. Đường biển 03
4. Đường sông 04 X X
5. Đường hàng không 05
Lưu ý: Đối với các đại lý bán vé vận tải hành khách chỉ khai phần doanh thu do cơ sở được hưởng vào Cột 1 và không phải khai thông tin ở Cột 2 và 3

7. Phiếu 1A.6.1/ĐTDN-LTAU: Kết quả hoạt động dịch vụ lưu trú, ăn uống

Phiếu 1A.6.1/ĐTDN-LTAU
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LƯU TRÚ, ĂN UỐNG
Năm 2017
(Áp dụng cho các doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống, lưu trú)
Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở ……………………………………………………………………………………...……………………..………………………………………………………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) ……………………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: …………...………………..…...….…………………………………………….………………………
CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:…………………………………..……….………………………..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)…...……………………...…….……………………..
Ngành SXKD chính:……………….………………………………………………...………………………………………
(VSIC 2007-Cấp 5)
I. Dịch vụ ăn uống
Hoạt động kinh doanh của cơ sở thuộc các loại nào sau đây:
1 Quán rượu, bia, quầy bar 2 Quán cà phê, giải khát 3 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
Tên chỉ tiêu
số
Đơn vị
tính
Số lương/giá trị thực hiện năm 2017
A B C 1
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 01 Người
Trong đó: Nữ 02 "
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017. 03 "
Trong đó: Nữ 04 "
3. Tổng doanh thu thuần 05 Triệu đồng
Trong đó: doanh thu thuần hàng chuyển bán 06 "
4. Trị giá vốn hàng chuyển bán (tương ứng với doanh thu thuần hàng chuyển bán mã 06) 07 "
II. Dịch vụ lưu trú
Mã loại cơ sở lưu trú: loại cơ sở theo quyết định công nhận hạng cho cơ sở lưu trú du lịch của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch hoặc của Tổng cục Du lịch
1. Khách sạn 1 sao 4. Khách sạn 4 sao 7. Nhà nghỉ, nhà khách 10. Căn hộ kinh doanh du lịch
2. Khách sạn 2 sao 5. Khách sạn 5 sao 8. Biệt thự kinh doanh DL 11. Loại khác
3. Khách sạn 3 sao 6. Khách sạn dưới tiêu chuẩn sao 9. Khu nghỉ dưỡng
Tên chỉ tiêu
số
Đơn vị
tính
Tổng số lượng/giá trị
thực hiện năm 2017
A B C 1
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 08 Người
Trong đó: Nữ 09 "
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 10 "
Trong đó: Nữ 11 "
3. Tổng doanh thu thuần (12=13+14) 12 Triệu đồng
3.1. Doanh thu thuần từ khách trong nước 13 "
3.2. Doanh thu thuần từ khách quốc tế 14 "
4. Số buồng có đến 31/12/2017 15 Buồng
5. Số ngày buồng sử dụng trong năm 16 Ngày buồng
4. Số giường 31/12/2017 17 Giường
7. Số ngày giường sử dụng trong năm 18 Ngày giường
8. Số lượt khách phục vụ (19=20+23) 19 Lượt khách
8.1. Lượt khách trong nước (20=21+22) 20 "
- Lượt khách trong nước không ngủ qua đêm 21 "
- Lượt khách trong nước ngủ qua đêm 22 "
8.2. Lượt khách quốc tế (23=24+25) 23 "
- Lượt khách quốc tế không ngủ qua đêm 24 "
- Lượt khách quốc tế ngủ qua đêm 25 "
9. Số ngày khách phục vụ (chỉ tính khách có ngủ qua đêm) (26=27+28) 26 Ngày khách
9.1. Ngày khách trong nước 27 "
9.2. Ngày khách quốc tế 28 "
10. Giá phòng bình quân 1 lượt khách thuê trong ngày 29 "

8. Phiếu 1A.6.2/ĐTDN-DL: Kết quả hoạt động dịch vụ lữ hành

>> Xem thêm:  Phân tích hệ thống Tòa án tại Việt Nam và mối quan hệ giữa nhân dân với tòa án

Phiếu 1A.6.2/ĐTDN-DL
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ DU LỊCH LỮ HÀNH
Năm 2017
(Áp dụng cho doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động cung cấp dịch vụ du lịch lữ hành và các hoạt động hỗ trợ du lịch)
Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở ………….……………………………………...……………………………………………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu) …………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………...…….…………………………………………………… CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:…………………………….……………………………..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)……..…………….………...…………………..
Ngành SXKD chính:…………………………………………………………...………………………………………
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tên chỉ tiêu
số
Đơn vị
tính
Số lượng/giá trị thực hiện 2017
A B C 1
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 01 Người
Trong đó: Nữ 02 "
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017. 03 "
Trong đó: Nữ 04 "
3. Tổng doanh thu thuần của hoạt động du lịch lữ hành (tour) 05 Triệu đồng
Chia ra: - Doanh thu thuần từ khách trong nước 06 "
- Doanh thu thuần từ khách quốc tế 07 "
- Doanh thu thuần từ khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài 08 "
4. Doanh thu thuần hoạt động hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch 09 "
5. Tổng số tiền chi trả hộ khách phục vụ tour 10 "
Trong đó: - Chi dịch vụ lưu trú cho khách 11 "
- Chi ăn uống cho khách 12 "
- Chi dịch vụ đi lại cho khách 13 "
- Chi phí vé tham quan, vui chơi, giải trí cho khách 14 "
6. Lượt khách du lịch theo Tour 15 Lượt khách
Chia ra: - Lượt khách trong nước 16 "
- Lượt khách quốc tế 17 "
- Lượt khách Việt Nam đi ra nước ngoài 18 "
7. Ngày khách du lịch theo Tour 19 Ngày khách
Chia ra : - Ngày khách trong nước 20 "
- Ngày khách quốc tế 21 "
- Ngày khách Việt Nam đi ra nước ngoài 22 "

9. Phiếu 1A.7.1/ĐTDN-TC: Kết quả hoạt động dịch vụ tài chính và một số chỉ tiêu về tín dụng, huy động vốn, lãi suất

Phiếu số: 1A.7.1/ĐTDN-TC

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TÀI CHÍNH VÀ VÀ MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÍN DỤNG, HUY ĐỘNG VỐN, LÃI SUẤT

Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở:…………..……...……..………………….…………………………...…………………………………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu)……………………………..………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ………………………….…………...…………….……………………………. CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:……………………...………………………………………..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)…………………………..……………………………..
Ngành SXKD chính:…………………...………………………………………….
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 Người
Trong đó: Nữ Người
I. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm 2017
A B 1
A. CÁC KHOẢN THU NHẬP (01=02+05+06+07+10+11) 01
1. Thu nhập từ hoạt động tín dụng 02
Trong đó: - Thu lãi từ đầu tư chứng khoán 03
- Thu lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ 04
2. Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ 05
3. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 06
4. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác 07
Trong đó: - Thu về kinh doanh chứng khoán 08
- Thu về hoạt động kinh doanh khác 09
5. Thu nhập góp vốn, mua cổ phần 10
6. Thu nhập khác 11
Trong đó: Thu bất thường 12
B. CÁC KHOẢN CHI PHÍ (13=14+16+18+19+25+26+27+29+31) 13
1. Chi phí hoạt động tín dụng 14
Trong đó: Chi phí khác cho hoạt động tín dụng 15
2. Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối 16
Trong đó: Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ 17
3. Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí (không bao gồm thuế TNDN) 18
4. Chi phí hoạt động kinh doanh khác (19=20+21+…+24) 19
Chia ra: - Chi về kinh doanh chứng khoán 20
- Chi phí liên quan nghiệp vụ cho thuê tài chính 21
- Chi về nghiệp vụ mua bán nợ 22
- Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác 23
- Chi về hoạt động kinh doanh khác 24
5. Chi phí cho nhân viên 25
6. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ 26
7. Chi về tài sản 27
Trong đó: Khấu hao tài sản cố định 28
8. Chi phí dự phòng 29
Trong đó: Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 30
9. Các khoản chi phí còn lại 31
Trong đó: Chi phí bất thường 32
C. CHÊNH LỆCH THU NHẬP VÀ CHI PHÍ (LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ): (33=01-13) 33
II. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÍN DỤNG, HUY ĐỘNG VỐN VÀ LÃI SUẤT BÌNH QUÂN NĂM 2017
(Chỉ áp dụng đối với các cơ sở thuộc hệ thống tổ chức tín dụng, bao gồm: quỹ tín dụng nhân dân, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và tổ chức tài chính vi mô)
Loại tiền/Kỳ hạn Mã số Dư nợ tín dụng ngày 31/12/2017 (triệu đồng) Số dư huy động vốn ngày 31/12/2017 (triệu đồng) Lãi suất cho vay bình quân năm (%) Lãi suất tiền gửi bình quân năm (%)
1. Bằng đồng Việt Nam 34
+ Ngắn hạn 35
+ Trung và dài hạn 36
2. Bằng ngoại tệ (USD) 37 x
+ Ngắn hạn 38 x
+ Trung và dài hạn 39 x
3. Tổng cộng (39=40+41) 40 x x
+ Ngắn hạn (40=34+37) 41 x x
+ Trung và dài hạn (41=35+38) 42 x x

10. Phiếu 1A.8/ĐTDN-BH: Kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm và môi giới bảo hiểm

ĐIỀU TRA DOANH NGHIỆP NĂM 2018
Phiếu số 1A.8/ĐTDN-BH
Mã sô thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM VÀ MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Năm 2017
(Áp dụng cho các DN đơn/cơ sở có hoạt động kinh doanh bảo hiểm và môi giới bảo hiểm)
Tên doanh nghiệp/ cơ sở:…………………………………………………………………………………………...…
Địa chỉ: ………………...…………………………………………………..………………………………… CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:………………………………………………………………..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)………………………….…………………………..
Ngành SXKD chính:……………………………………………………....
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tên chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm 2017
A B 1
1. Doanh thu phí bảo hiểm (01=02+03+04) 01
Trong đó: + Phí bảo hiểm gốc 02
+ Phí nhận tái bảo hiểm 03
+ Tăng (giảm) dự phòng phí (chưa được hưởng) bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 04
2. Phí nhượng tái bảo hiểm 05
3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần 06
4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 07
5. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm (08=06+07) 08
6. Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm (09=10-11) 09
Trong đó: + Tổng chi bồi thường 10
+ Các khoản giảm trừ 11
7. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm 12
8. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường (nghiệp vụ) bảo hiểm gốc và (nghiệp vụ) nhận tái bảo hiểm 13
9. Tăng (giảm) dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm 14
10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm và trả tiền bảo hiểm (15=9-12+13-14) 15
11. Tăng (giảm) dự phòng dao động lớn 16
12. Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm 17
13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm (18=15+16+17) 18
14. Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm (19=08-18) 19
15. Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư 20
16. Giá vốn bất động sản đầu tư 21
17. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bất động sản (22=20-21) 22
18. Doanh thu hoạt động tài chính 23
19. Chi phí hoạt động tài chính 24
20. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính (25=23-24) 25
21. Chi phí bán hàng hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm 26
22. Chi phí quản lý doanh nghiệp hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm 27
23. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm (28=19+22+25-26-27) 28
24. Thu nhập khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm 29
25. Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm 30
26. Lợi nhuận khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm (31=29-30) 31
27. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế hoạt động kinh doanh bảo hiểm và hoạt động môi giới bảo hiểm (32=28+31) 32
28. Chi phí thuế TNDN hiện hành 33
29. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 34
30. Lợi nhuận sau thuế (35=32-33-34) 35
31, Lãi trên cổ phiếu 36
32. Thuế GTGT phát sinh phải nộp 37

11. Phiếu 1A.9.1/ĐTDN-BĐS: Kết quả hoạt động kinh doanh bất động sản

Phiếu số 1A.9.1/ĐTDN-BĐS
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Năm 2017
(Áp dụng cho các doanh nghiệp đơn/cơ sở hoạt động kinh doanh, tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
Tên doanh nghiệp đơn/cơ sở:……….…………………………………………………..…………………………
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu):……………………………………………………………………………………………………..…………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………...……………………………… CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:…………………………………………...………………………..
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)………………………………...…………………………..
Ngành SXKD chính:…………………………………………………………...………………………………………
(VSIC 2007-Cấp 5)
Hoạt động kinh doanh của cơ sở thuộc các loại nào sau đây (có thể khoanh 1 hoặc nhiều hoạt động):
1 Mua, bán bất động sản 2 Cho thuê bất động sản 3 Dịch vụ tư vấn, đại lý, môi giới, đấu giá …
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính Thực hiện năm 2017
A B C 1
1. Doanh thu thuần bán bất động sản 01 Triệu đồng
Chia ra:
1.1. Doanh thu thuần bán nhà ở và quyền sử dụng
đất ở
02 "
1.2. Doanh thu bán nhà không để ở, bất động sản
khác và quyền sử dụng đất không để ở
03 "
2. Doanh thu thuần về cho thuê, điều hành và quản lý bất động sản 04 "
Chia ra:
2.1. Doanh thu thuần về cho thuê, điều hành và quản lý
nhà ở và quyền sử dụng đất ở
05 "
2.2. Doanh thu thuần về cho thuê, điều hành và quản lý
nhà không để ở, bất động sản khác và quyền sử
dụng đất không để ở
06 "
3. Doanh thu thuần tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất 07 "
Chia ra:
3.1. Doanh thu thuần về tư vấn, môi giới bất động sản,
quyền sử dụng đất
08 "
3.2. Doanh thu thuần về đấu giá bất động sản,
quyền sử dụng đất
09 "
4. Trị giá vốn bất động sản đã bán 10 "
Chia ra:
1.1. Trị giá vốn nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã bán 11 "
1.2. Trị giá vốn nhà không để ở, bất động sản khác và quyền sử dụng đất không để ở 12 "

12. Phiếu 1A.9.2/ĐTDN-TT: Kết quả hoạt động thông tin và truyền thông

Phiếu 1A.9.2./ĐTDN-TT
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Năm 2017
(Áp dụng cho các doanh nghiệp đơn và cơ sở SXKD có hoạt động thông tin và truyền thông)
Tên doanh nghiệp đơn/ cơ sở:……….…………………………………………………………….….
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu):……………………………………………………………………………..…………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………..……………… CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:……………………………………….……………………….
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)…………………..…………………………………………
Ngành SXKD chính:…………………………………………………………...………………………………………
Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017: Người
Trong đó: Nữ Người
Tên chỉ tiêu Mã số Đơn vị tính Thực hiện
năm 2017
A B C 1
I. Doanh thu thuần 01 Triệu đồng
1. Dịch vụ xuất bản (02=03+04) 02 "
1.1. Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác 03 "
1.2. Xuất bản phần mềm 04 "
2. Dịch vụ điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 05 "
3. Dịch vụ phát thanh, truyền hình 06 "
4. Dịch vụ viễn thông 07 "
5. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính (08=09+11+12) 08 "
5.1 Thu từ lập trình máy vi tính 09 "
Trong đó: Thu từ bán các sản phẩm phần mềm 10 "
5.2 Thu từ dịch vụ tư vấn và quản trị hệ thống máy vi tính 11 "
5.3 Thu từ hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy tính 12 "
6. Hoạt động dịch vụ thông tin 13 "
II. Sản phẩm
1. Số lượng phần mềm có tính chất thương mại SX trong năm 14 Phần mềm
Trong đó:+ Số phần mềm quản lý 15 "
+ Số phần mềm quản lý ứng dụng và tác nghiệp 16 "

13. Phiếu 1A.9.3/ĐTDN-DVK: Kết quả hoạt động dịch vụ khác

Phiếu 1A.9.3/ĐTDN-DVK
Mã số thuế
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
Năm 2017
(Áp dụng cho các doanh nghiệp đơn/cơ sở có hoạt động thuộc ngành dịch vụ được liệt kê trong phiếu)
Tên doanh nghiệp/ cơ sở:……….…………………………………………...…………………...………………….
(Viết đầy đủ bằng chữ in hoa, có dấu):…………………………………………………………...………………………………..…………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….... CQ Thống kê ghi
Tỉnh/thành phố trực thuộc TW:………………………………………………..…………
Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh)…………………..………………………..
Ngành SXKD chính:………………………………....……..…...……..……….
(VSIC 2007-Cấp 5)
Tên chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm 2017
A B 1
I. Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ (ngành M)
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 01
Trong đó: Nữ 02
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 03
Trong đó: Nữ 04
3. Tổng doanh thu thuần 05
3.1. Dịch vụ pháp luật, kế toán, kiểm toán, công chứng 06
3.2. Dịch vụ kiến trúc, kiểm tra và phân tích kỹ thuật 07
3.3. Dịch vụ quảng cáo và nghiên cứu thị trường 08
3.4. Dịch vụ thú y 09
3.5. Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa kể ở trên 10
Trong đó:Dịch vụ thiết kế chuyên dụng (thiết kế sản phẩm may mặc, giày dép, trang sức, trang trí nội thất) 11
II. Dịch vụ hành chính và dịch vụ hỗ trợ (Ngành N)
(trừ dịch vụ lữ hành)
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 12
Trong đó: Nữ 13
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 14
Trong đó: Nữ 15
3. Tổng doanh thu thuần 16
3.1. Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị không kèm người điều khiển; cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản phi tài chính (ngành 77) 17
3.2. Dịch vụ lao động và việc làm (ngành 78) 18
3.3. Dịch vụ bảo vệ cá nhân, hệ thống bảo đảm an toàn, dịch vụ thám tử tư nhân (ngành 80) 19
3.4. Dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan (ngành 81) 20
3.5. Dịch vụ hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác (ngành 82) 21
3.5.1. Dịch vụ tổ chức sự kiện, giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ sự kiện thể thao, nghệ thuật), (ngành 823) 22
3.5.2. Dịch vụ hành chính và dịch vụ hỗ trợ khác 23
III. Dịch vụ nghệ thuật vui chơi, giải trí (Ngành R)
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 24
Trong đó: Nữ 25
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 26
Trong đó: Nữ 27
3. Tổng doanh thu thuần 28
3.1. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 29
Trong đó: Dịch vụ tổ chức sự kiện, triển lãm nghệ thuật dành cho công chúng 30
3.2. Hoạt động xổ số 31
Trong đó: chi trả thưởng xổ số năm 2016 32
3.3. Hoạt động thể thao, vui chơi, giải trí 33
3.3.1. Dịch vụ thể thao (ngành 931) 34
Trong đó: Dịch vụ tổ chức sự kiện thể thao (ngành 93110) 35
3.3.2. Dịch vụ vui chơi, giải trí (ngành 932) 36
Trong đó: Dịch vụ vui chơi, giải trí khác (Ngành 9329) 37
3.4. Hoạt động vui chơi, giải trí khác chưa được phân vào đâu 38
IV. Dịch vụ giáo dục (Ngành P)
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 39
Trong đó: Nữ 40
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 41
Trong đó: Nữ 42
3. Tổng doanh thu thuần 43
3.1. Giáo dục mầm non 44
3.2. Giáo dục tiểu học 45
3.3. Giáo dục trung học 46
3.4. Đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học 47
3.5. Giáo dục khác 48
3.6. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 49
V. Dịch vụ y tế (Ngành O)
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 50
Trong đó: Nữ 51
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 52
Trong đó: Nữ 53
3. Tổng doanh thu thuần 54
3.1. Dịch vụ y tế 55
3.2. Dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tập trung 56
3.3. Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 57
VI. Dịch vụ khác (Ngành S)
1. Tổng số lao động thời điểm 01/01/2017 58
Trong đó: Nữ 59
2. Tổng số lao động thời điểm 31/12/2017 60
Trong đó: Nữ 61
3. Tổng doanh thu thuần 62
3.1. Dịch vụ sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình 63
3.2. Dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 64
3.3. Dịch vụ phục vụ tang lễ (trừ bán lẻ các sản phẩm phục vụ tang lễ) 65
3.4. Dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng khác chưa kể ở trên 66

Bạn đang theo dõi bài viết được biên tập trên trang web của Luật Minh Khuê. Nếu có thắc mắc hay cần hỗ trợ tư vấn pháp luật từ các Luật sư, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 1900.6162 để được hỗ trợ hiệu quả và tối ưu nhất.

Trân trọng./.

Chuyên viên tư vấn: Nguyễn Quỳnh - Bộ phận tư vấn luật thuế - Công ty luật Minh Khuê

>> Xem thêm:  Hệ thống các cơ quan nhà nước quản lý kinh tế ở Việt Nam ? Nguyên tắc quản lý kinh tế nhà nước ?