1. Cơ sở pháp lý

Thông tư 14/2013/TT-BYT

Bộ luật hình sự 2015 sửa đổi 2017

2. Nội dung tư vấn

2.1 Giấy khám sức khỏe giả là như thế nào?

Hiện nay, rất nhiều công việc, thủ tục theo quy định của pháp luật có yêu cầu phải nộp giấy khám sức khỏe. Tuy nhiên, do quá trình khám sức khỏe trong các cơ sở y tế khá rườm rà, mất thời gian nên nhiều người chọn cách mua sẵn giấy khám sức khỏe và chỉ việc điền thông tin cá nhân.
Theo quy định tại Thông tư 14/2013/TT-BYT về hướng dẫn khám sức khỏe (áp dụng cho khám sức khỏe khi tuyển dụng, khám sức khỏe khi vào học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề và các đối tượng khác…) thủ tục khám sức khỏe được quy định như sau:
- Đối tượng khám sức khỏe đến cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khoẻ theo quy định, nộp Giấy khám sức khỏe theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT; Cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin cá nhân, tình trạng sức khỏe hiện tại, tiền sử bệnh tật của bản thân và gia đình trong phần tiền sử của đối tượng khám sức khỏe…

Phụ lục 1

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE DÙNG CHO NGƯỜI TỪ ĐỦ 18 TUỔI TRỞ LÊN

(Kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Công chức mua bán giấy tờ giả mạo bị xử lý như thế nào theo quy định mới?

...........[1]..........

...........[2]..........

Công chức mua bán giấy tờ giả mạo bị xử lý như thế nào theo quy định mới?

Số: /GKSK-....[3].....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Công chức mua bán giấy tờ giả mạo bị xử lý như thế nào theo quy định mới?Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

Ảnh

(4 x 6cm)

Họ và tên (chữ in hoa): ………….………………………...…....………

Giới: Nam □ Nữ □ Tuổi:...............................

Số CMND hoặc Hộ chiếu: .......................... cấp ngày....../..../..............

tại……………………………….

Chỗ ở hiện tại:…………………………………….......................……......

………………….................…...………………….....…………….……...…

Lý do khám sức khỏe:...............................................................................

TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

1. Tiền sử gia đình:

Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.............................................................................................................................

2. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không: Bệnh truyền nhiễm, bệnh tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □

Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………………………................…………

…………………………………………………..……………………………………………….

3. Câu hỏi khác (nếu có):

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:

………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………..…………..………….…………………….…

b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): …………………………………………………….

………………………………………………………………………………….……………….

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.

................. ngày .......... tháng.........năm................

Người đề nghị khám sức khỏe

(Ký và ghi rõ họ, tên)

I. KHÁM THỂ LỰC

Chiều cao: ...............................cm; Cân nặng: ........................ kg; Chỉ số BMI: ..............................

Mạch: ........................lần/phút; Huyết áp:.................... /..................... mmHg

Phân loại thể lực:..............................................................................................................................................................

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Nội khoa

a) Tuần hoàn: ............................................................................................................................................

Phân loại .....................................................................................................................................................

b) Hô hấp: .....................................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

c) Tiêu hóa: ..................................................................................................................................................

Phân loại .....................................................................................................................................................

d) Thận-Tiết niệu: ....................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

đ) Cơ-xương-khớp: ................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

e) Thần kinh: ................................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

g) Tâm thần: .................................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

2. Ngoại khoa: ........................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

3. Sản phụ khoa: ..................................................................................................................................

Phân loại ......................................................................................................................................................

4. Mắt:

- Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải:............. Mắt trái: ....................

Có kính: Mắt phải: ............. Mắt trái: ....................

- Các bệnh về mắt (nếu có): ..........................................................................................................

- Phân loại: ..................................................................................................................................................

5. Tai-Mũi-Họng

- Kết quả khám thính lực:

Tai trái: Nói thường:.......................... m; Nói thầm:.............................m

Tai phải: Nói thường:.......................... m; Nói thầm:.............................m

- Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):……....................................……….….......…………

- Phân loại: .................................................................................................................................................

6. Răng-Hàm-Mặt

- Kết quả khám: + Hàm trên:..........................................................................................................

+ Hàm dưới: .......................................................................................................

- Các bệnh về Răng-Hàm-Mặt (nếu có)..............................................................................

- Phân loại:.....................................................................................................................................................

7. Da liễu: .....................................................................................................................................................

Phân loại:.....................................................................................................................................................

..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..............................................................................................................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký

của Bác sỹ

1. Xét nghiệm máu:

a) Công thức máu: Số lượng HC: .....................................................................................

Số lượng Bạch cầu: .......................................................................

Số lượng Tiểu cầu:.........................................................................

b) Sinh hóa máu: Đường máu: ............................................................................................

Urê:..................................................................... Creatinin:.........................................................

ASAT (GOT):.......................................... ALAT (GPT): ...........................................

c) Khác (nếu có):...............................................................................................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

................................................

2. Xét nghiệm nước tiểu:

a) Đường: ...............................................................................................................................................

b) Prôtêin: ..............................................................................................................................................

c) Khác (nếu có): .............................................................................................................................

................................................

................................................

................................................

3. Chẩn đoán hình ảnh:

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

................................................

................................................

................................................

IV. KẾT LUẬN

1. Phân loại sức khỏe:.....................................................[4]..................................................................................

2. Các bệnh, tật (nếu có): ............................................[5]...................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

…………………ngày…… tháng……… năm.................

NGƯỜI KẾT LUẬN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)


[1] Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám sức khỏe

[2] Tên của cơ sở khám sức khỏe

[3] Chữ viết tắt tên cơ sở khám sức khỏe

[4] Phân loại sức khỏe theo quy định tại Quyết định số 1613/BYT-QĐ hoặc phân loại sức khỏe theo quy định của bộ tiêu chuẩn sức khỏe chuyên ngành đối với trường hợp khám sức khỏe chuyên ngành

[5] Ghi rõ các bệnh, tật, phương án điều trị, phục hồi chức năng hoặc giới thiệu khám chuyên khoa để khám bệnh, chữa bệnh

- Cơ sở khám chữa bệnh đối chiếu ảnh trong giấy khám sức khỏe với người đến khám sức khỏe; Đóng dấu giáp lai vào ảnh sau khi đã thực hiện việc đối chiếu ảnh và hướng dẫn quy trình khám sức khỏe cho đối tượng khám sức khỏe sau đó khám sức khỏe theo quy trình;

>> Xem thêm:  Tư vấn hành vi bán hàng giả cho khách hàng?

- Kết luận và trả giấy khám sức khoẻ.
Đối với các trường hợp khám sức khỏe không đúng các trình tự, thủ tục nêu trên hoặc không đến khám sức khỏe thực tế mà mua giấy khám sức khỏe (dù giấy khám sức khỏe đúng là do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp với con dấu và chữ ký chính xác) đều coi là giấy khám sức khỏe giả.
Sử dụng giấy khám sức khỏe giả, đi tù đến 7 năm
Sử dụng giấy khám sức khỏe giả, đi tù đến 7 năm (Ảnh minh họa)
Mức phạt nào cho người sử dụng giấy khám sức khỏe giả
Việc mua giấy tờ giả trên thị trường có thể giúp người mua tiết kiệm được thời gian đi khám sức khỏe nhưng bản thân người mua sẽ chịu nhiều hệ lụy.
Trước hết, do không đi khám sức khỏe nên không biết được tình trạng sức khỏe bản thân, trong trường hợp nộp hồ sơ xin việc hay tuyển sụng có thể dẫn đến người sử dụng lao động phân công công việc không phù hợp, dễ gây nên nguy cơ tai nạn lao động hoặc mắc các bệnh nghề nghiệp…

2.2 Sử dụng giấy khám sức khỏe giả bị xử lý như thế nào?

Hành vi sử dụng giấy khám sức khỏe giả để bổ sung vào hồ sơ xin việc, hồ sơ tuyển dụng, hồ sơ học sinh, sinh viên… là hành vi thể hiện sự thiếu trung thực nên có thể bị các doanh nghiệp, cơ quan quản lý xử lý kỷ luật như buộc thôi việc, buộc thôi học, không tiếp tục bổ nhiệm hoặc không cho đi học…
Chẳng hạn, theo quy định, công chức sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được tham gia đào tạo, bồi dưỡng; được dự thi nâng ngạch công chức sẽ bị phạt cảnh cáo. Trường hợp sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm chức vụ sẽ bị cách chức. Trường hợp sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được tuyển dụng vào cơ quan, tổ chức, đơn vị sẽ bị buộc thôi việc.
Theo quy định, viên chức sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được tham gia đào tạo, bồi dưỡng; được dự thi hoặc xét thay đổi chức danh nghề nghiệp bị phạt cảnh cáo. Áp dụng hình phạt cách chức đối với viên chức sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm chức vụ. Riêng trường hợp sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được tuyển dụng vào đơn vị sự nghiệp công lập sẽ bị buộc thôi việc.

2.3 Sử dụng giấy khám sức khỏe giả có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Điều 341 Bộ luật Hình sự sửa đổi năm 2017 quy định Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu hoặc tài liệu giả của cơ quan, tổ chức như sau:
Điều 341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu hoặc tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
1. Người nào làm giả con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác của cơ quan, tổ chức hoặc sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện hành vi trái pháp luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm.
2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm:
a) Có tổ chức;
b) Phạm tội 02 lần trở lên;
c) Làm từ 02 đến 05 con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác;
d) Sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng;
đ) Thu lợi bất chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng;
e) Tái phạm nguy hiểm.
3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm:
a) Làm 06 con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác trở lên;
b) Sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
c) Thu lợi bất chính 50.000.000 đồng trở lên.
4. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.

Thứ nhất, khách thể của tội phạm

  • Đối tượng tác động là con dấu giả, giấy tờ giả, tài liệu giả.
  • Đối tượng bị xâm phạm là hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức trong lĩnh vực quản lý hành chính Nhà nước, cụ thể là là về con dấu, giấy tờ, tài liệu khác.

+ Chủ thể của tội phạm

Chủ thể thường, là người đủ tuổi (đủ 16 tuổi trở lên), đủ năng lực trách nhiệm hình sự

+ Khách quan của tội phạm

– Hành vi khách quan, được thể hiện qua các hành vi cụ thể sau:

  • Làm giả con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ của cơ quan, tổ chức
  • Sử dụng con dấu, tài liệu, giấy tờ giả nhằm lừa dối cơ quan, tổ chức hoặc công dân.

– Hậu quả:

Hậu quả không phải là yếu tố bắt buộc để cấu thành tội phạm của tội này. Hậu quả làm ảnh hưởng về tài sản của công dân, và của cả nhà nước; Gây rối loạn việc quản lý hành chính Nhà nước về quản lý giấy tờ tài, tài liệu; Gây hoang mang cho người dân khi tham gia vào các giao dịch của mình…

+ Mặt chủ quan của tội phạm

Người phạm tội thực hiện với lỗi cố ý – biết rõ con dấu, giấy tờ, tài liệu này là giả nhưng vẫn sử dụng chúng để thực hiện hành vi lừa dối người khác để trục lợi.

Các mức phạt với tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan tổ chức

– Phạt tiền từ 30 triệu đồng đến 100 triệu đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm, hoặc tù từ 06 tháng đến 02 năm đối với trường hợp với người nào thực hiện hành vi làm giả con dấu, giấy tờ của cơ quan tổ chức; sử dụng con dấu, giấy tờ, tài liệu giả đó để lừa dối công dân, cơ quan, tổ chức.

– Phạt tù từ 02 đến 05 năm khi người phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây:

  • Phạm tội có tổ chức
  • Đã có hai lần phạm tội trở lên.
  • Là trường hợp tái phạm nguy hiểm.
  • Số lượng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác mà tội phạm làm giả là từ 02-05 món.
  • Số tiền thu lợi bất chính là từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng.
  • Sử dụng con dấu, giấy tờ tài liệu giả để thực hiện một tội phạm khác mà tội này là tội phạm ít nghiêm trọng, hoặc nghiêm trọng.

– Phạt tù từ 03 đến 07 năm khi người phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây:

  • Số lượng con dấu, tài liệu giấy tờ bị làm giả là từ 06 trở lên.
  • Số tiền mà tội phạm chiếm đoạt từ việc phạm tội một cách bất chính là từ 50 triệu đồng trở lên.
  • Sử dụng con dấu, giấy tờ tài liệu giả để thực hiện một tội phạm khác mà tội này là tội phạm rất nghiêm trọng, hoặc đặc biệt nghiêm trọng.

Bên cạnh hình phạt tù chính, tội phạm có thể bị phạt tiền với số tiền từ 05 triệu đồng đến tối đa 50 triệu đồng tùy theo mức độ phạm tội.

Người nào làm giả con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác của cơ quan, tổ chức hoặc sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện hành vi trái pháp luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm.
Như vậy, đối với người sử dụng tài liệu giả (giấy khám sức khỏe giả) để thực hiện hành vi trái pháp luật có thể bị phạt tiền từ 30 - 60 triệu đồng, hoặc phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù tùy vào tính chất, mức độ của hành vi vi phạm.
Hiện nay, khung hình phạt cao nhất của tội này lên đến 07 năm tù giam đối với hành vi:
- Làm 06 con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác trở lên;
- Sử dụng con dấu, tài liệu hoặc giấy tờ khác thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng;
- Thu lợi bất chính 50 triệu đồng trở lên.
Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 05 - 50 triệu đồng.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Hình sự - Công ty luật Minh Khuê