Danh mục đầu tư năng động (AGGRESSIVE PORTFOLIO) là một danh mục đầu tư chứng khoán gồm các chứng khoán hay, trái phiếu - do công ty hay một thực thể nhà nước đem bán hoặc phát hành vào thời điểm đặc biệt - mà người ta mua vào trên cơ sở cho rằng chúng sẽ tăng giá, ngược lại với các chứng khoán đem lại lợi nhuận cao hoặc có độ an toàn tốt. Trái nghĩa của thuật ngữ Defensive portfolio. Xem Investment portfolio.

A securities portfolio containing issues held primarily on the assumption that they will appreciate in value, as opposed to securities which provide greater yield, or have good defensive qualities. The opposite of Defensive portfolio. See Investment portfolio.