Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp tiểu học học kỳ II, năm học 2019-2020 kèm theo Công văn số 1113/BGDĐT-GDTrH (Công văn 1113), được phân theo các môn học và từ lớp 10 đến lớp 12.
Việc điều chỉnh chương trình dạy học được thực hiện theo nguyên tắc, đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình GDPT quy định của Luật Giáo dục; đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các khối lớp trong cùng môn học, các môn học trong cùng khối lớp và cấp học.
Đối với cácmôn Ngữ văn,Đại số vàHình học, việc điều chỉnh nội dung dạy học học kỳ II được thực hiện cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 10
1.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Tựa Trích diễm thi tập | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn (trích Đại Việt sử kí toàn thư) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Thái sư Trần Thủ Độ (trích Đại Việt sử kí toàn thư) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Hồi trống Cổ Thành (trích hồi 28- Tam quốc diễn nghĩa) | Hướng dẫn học bài: câu hỏi 3 và phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung đọc văn bản; trả lời các câu hỏi 1, 2, 4 phần Hướng dẫn học bài; đọc phần Ghi nhớ. | |||
| Tào Tháo uống rượu luận anh hùng (trích hồi 21- Tam quốc diễn nghĩa) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (trích Chinh phụ ngâm) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Truyện Kiều. Phần một: Tác giả | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Nỗi thương mình (trích Truyện Kiều) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Thề nguyền (trích Truyện Kiều) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tổng kết phần Văn học | Các nội dung 1, 2, 6, 7 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào các nội dung 3,4, 5. | |||
| 2 | Tiếng Việt | Ôn tập phần Tiếng Việt | Cả bài | Không dạy |
| 3 | Làm văn | Tính chuẩn xác, hấp dẫn của văn bản thuyết minh | Cả bài | Không dạy |
| Phương pháp thuyết minh | Cả bài | Không dạy | ||
| Tóm tắt văn bản thuyết minh | Cả bài | Không dạy | ||
| Lập luận trong văn nghị luận | Cả bài | Không dạy | ||
| Các thao tác nghị luận | Cả bài | Không dạy | ||
| Viết quảng cáo | Cả bài | Không dạy | ||
| Ôn tập phần Làm văn | Cả bài | Không dạy |
1.2. Môn Đại số và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| ĐẠI SỐ | ||||
| 1 | Chương IV. Bất đẳng thức. Bất phương trình | §2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn | Hoạt động 1 (HĐ 1) , HĐ 3 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Mục I.3. Bất phương trình chứa tham số | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Bài tập 1a, 1d, 4, 5 | Học sinh cần làm | |||
| §4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn | Cả bài | Không dạy | ||
| Ôn tập chương IV | Cả bài | Tự học có hướng dẫn | ||
| 2 | Chương V. Thống kê | §4. Phương sai, độ lệch chuẩn | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Ôn tập chương V | Cả bài | Không dạy | ||
| 3 | Chương VI. Cung và góc giác. Công thức lượng giác | §2. Giá trị lượng giác của một cung | HĐ 5, HĐ 6 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Mục II. Ý nghĩa hình học của tang và côtang | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Bài tập 4 | Học sinh cần làm | |||
| §3. Công thức lượng giác | HĐ 1, HĐ 2 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ví dụ 3 trong mục III. Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Bài tập 2a, 2b, 3, 5a, 5b, 8 | Học sinh cần làm | |||
| Ôn tập chương VI | Bài tập 3, 7a, 7d, 8a, 8d | Học sinh cần làm | ||
| 4 | Ôn tập cuối năm | Mục I. Câu hỏi | Khuyến khích học sinh tự làm | |
| Mục II. Bài tập 7a, 7b, 8a, 8c | Học sinh cần làm | |||
2. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 11
2.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Lai Tân Nhớ đồng Tương tư Chiều xuân | Cả 04 bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Bài thơ số 28 (trong tập Người làm vườn) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Người cầm quyền khôi phục uy quyền (trích Những người khốn khổ) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Về luân lí xã hội ở nước ta (trích Đạo đức và luân lí Đông Tây) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tiếng mẹ đẻ - nguồn giải phóng các dân tộc bị áp bức | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ba cống hiến vĩ đại của Các Mác | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ôn tập phần Văn học | I Nội dung II. Phương pháp: các câu hỏi 6, 7, 8 | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1tiết): tập trung vào các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5. | |||
| 2 | Tiếng Việt | Nghĩa của câu | I. Hai thành phần nghĩa của câu và các câu hỏi ở phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm |
| Nghĩa của câu (tiếp theo) | Các câu hỏi ở phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Nghĩa của câu Nghĩa của câu (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung dạy phần II, III. | ||
| Đặc điểm loại hình của tiếng Việt | Cả bài | Không dạy | ||
| Phong cách ngôn ngữ chính luận | I. Văn bản chính luận và ngôn ngữ chính luận | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Phong cách ngôn ngữ chính luận (tiếp theo) | Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Phong cách ngôn ngữ chính luận Phong cách ngôn ngữ chính luận (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần Luyện tập (bài Phong cách ngôn ngữ chính luận); phần II (bài Phong cách ngôn ngữ chính luận - tiếp theo). | ||
| Ôn tập phần Tiếng Việt | Cả bài | Không dạy | ||
| 3 | Làm văn | Viết bài làm văn số 5: Nghị luận văn học | Cả bài | Học sinh làm bài ở nhà |
| Tiểu sử tóm tắt | Cả bài | Không dạy | ||
| Luyện tập viết tiểu sử tóm tắt | Cả bài | Không dạy | ||
| Luyện tập vận dụng kết hợp các thao tác lập luận | Cả bài | Không dạy | ||
| Tóm tắt văn bản nghị luận | Cả bài | Không dạy | ||
| Luyện tập tóm tắt văn bản nghị luận | Cả bài | Không dạy | ||
| Ôn tập phần Làm văn | Cả bài | Không dạy |
2.2. Môn Đại số và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH | ||||
| 1 | Chương IV. Giới hạn | § 1. Giới hạn của dãy số | HĐ 1, HĐ 2; VD 1; VD 6 | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Bài tập 3, 5, 7 | Học sinh cần làm | |||
| § 2. Giới hạn của hàm số | HĐ 1, VD 1, HĐ 2, HĐ 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài tập 3, 4, 6 | Học sinh cần làm | |||
| § 3. Hàm số liên tục | HĐ 1, 2, 3, 4 | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài tập 2, 3 | Học sinh cần làm | |||
| Ôn chương IV | Bài tập 3, 5, 7 | Học sinh cần làm | ||
| 2 | Chương V. Đạo hàm | § 1. Định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm | Mục 1. Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm. | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| HĐ 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Phần chứng minh Định lí 2 | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| VD 2, Bài tập 5 | Để sau § 2. Quy tắc tính đạo hàm | |||
| Bài tập 3a | Học sinh cần làm | |||
| § 2. Quy tắc tính đạo hàm | HĐ 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Phần chứng minh Định lí 1, 2, 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Bài tập 2, 3, 4a, b | Học sinh cần làm | |||
| § 3. Đạo hàm của hàm số lượng giác | HĐ 1, 2, 3, 4; VD 1, VD 2. | Tự học có hướng dẫn | ||
| Phần chứng minh Định lí 2 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập 3 | Học sinh cần làm | |||
| § 4. Vi phân | Cả bài | Không dạy | ||
| § 5. Đạo hàm cấp hai | HĐ 1, 2, 3 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập 2 | Học sinh cần làm | |||
| Ôn tập chương V | Bài tập 1, 2, 3, 5. | Học sinh cần làm | ||
| 3 | Ôn tập cuối năm | Bài tập 10, 13, 17, 18 | Học sinh cần làm | |
| HÌNH HỌC | ||||
| 1 | Chương III. Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc | § 1. Vectơ trong không gian | HĐ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 | Tự học có hướng dẫn |
| Mục II. Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ | Chỉ giới thiệu định nghĩa và hai định lí. | |||
| Bài tập 2, 3, 4, 6, 7 | Học sinh cần làm | |||
| § 2. Hai đường thẳng vuông góc | HĐ 1, 2, 3, 4, 5 ; VD 1, 2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập 1, 2, 4 | Học sinh cần làm | |||
| § 3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | HĐ 1, 2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Phần chứng minh các định lí | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Bài tập 3, 4, 5 | Học sinh cần làm | |||
| § 4. Hai mặt phẳng vuông góc | HĐ 1, 2, 3, 6, 7; VD trang 111. | Tự học có hướng dẫn | ||
| Phần chứng minh Định lí 1, 2 | Khuyến khích học sinh tự đọc | |||
| Bài tập 3, 5, 7, 10 | Học sinh cần làm | |||
| § 5. Khoảng cách | HĐ 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập 2, 4, 8 | Học sinh cần làm | |||
| Bài tập ôn tập chương III | Bài tập 3, 6 | Học sinh cần làm | ||
| Ôn tập cuối năm | Bài tập 3, 4, 5, 6 | Học sinh cần làm | ||
3. Điều chỉnh nội dung chương trình lớp 12
3.1. Môn Ngữ văn
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| 1 | Văn học | Rừng xà nu | Câu hỏi 4 và các câu hỏi phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm |
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung đọc phần mở đầu (Làng ở trong tầm đại bác của đồn giặc... những đồi xà nu nối tiếp tới chân trời) và phần cuối (Anh cán bộ trong rừng lúc bấy giờ là anh Quyết... những rừng xà nu nối tiếp chạy đến chân trời); trả lời các câu hỏi 1,2,3; đọc phần Ghi nhớ. | |||
| Bắt sấu rừng U Minh Hạ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Những đứa con trong gia đình | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Mùa lá rụng trong vườn (trích) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Một người Hà Nội | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Thuốc | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ông già và biển cả (trích) | Câu hỏi 3 và các câu hỏi phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): đọc, tóm tắt văn bản; trả lời các câu hỏi 1, 2, 4. | |||
| Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) | Câu hỏi 2, 4, 5 và phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): đọc, tóm tắt văn bản; tập trung vào đoạn đối thoại giữa hồn Trương Ba - Đế Thích; trả lời các câu hỏi 1, 3. | |||
| Nhìn về vốn văn hóa dân tộc | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ôn tập phần Văn học | Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung trả lời các câu hỏi 1, 3, 4 trong phần II; bỏ phần I và các câu hỏi 2, 5, 6, 7 của phần II. | ||
| 2 | Tiếng Việt | Nhân vật giao tiếp | Cả bài | Không dạy |
| Thực hành về hàm ý Thực hành về hàm ý (tiếp theo) | Cả 02 bài | Không dạy | ||
| Phong cách ngôn ngữ hành chính | I. Văn bản hành chính và ngôn ngữ hành chính; phần Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Cả bài | Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung dạy phần II. | |||
| Tổng kết phần Tiếng Việt: hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ | I. Nội dung cơ bản cần nắm vững | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tổng kết phần Tiếng Việt: lịch sử, đặc điểm loại hình và các phong cách ngôn ngữ | Các bài tập 1, 5 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Tổng kết phần Tiếng Việt: hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ Tổng kết phần Tiếng Việt: lịch sử, đặc điểm loại hình và các phong cách ngôn ngữ | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung vào phần II (bài Tổng kết phần Tiếng Việt: hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ), làm các bài tập 2, 3, 4 (bài Tổng kết phần Tiếng Việt: lịch sử, đặc điểm loại hình và các phong cách ngôn ngữ). | ||
| 3 | Làm văn | Rèn luyện kĩ năng mở bài, kết bài trong bài văn nghị luận | Cả bài | Không dạy |
| Diễn đạt trong văn nghị luận | I. Cách sử dụng từ ngữ trong văn nghị luận | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo) | III. Xác định giọng điệu phù hợp trong văn nghị luận | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Diễn đạt trong văn nghị luận Diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài. Tự học có hướng dẫn (1 tiết): tập trung dạy phần II (bài Diễn đạt trong văn nghị luận); phần Luyện tập (bài Diễn đạt trong văn nghị luận - tiếp theo). | ||
| Phát biểu tự do | Cả bài | Không dạy | ||
| Văn bản tổng kết | Cả bài | Không dạy |
3.2. Môn Đại số và môn Hình học
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
| ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH | ||||
| 1 | Chương III. Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng | §2. Tích phân | Mục I. 2. Định nghĩa tích phân | Tự học có hướng dẫn |
| HĐ2 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục II. Tính chất 1, 2, 3 | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| HĐ4, HĐ5 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục III. Phương pháp tính tích phân | Đối với phương pháp đổi biến số, chỉ thực hiện đổi biến số (không quá một lần) để tính tích phân. Tính tích phân sử phương pháp đổi biến dạng x = ø(t), chỉ hỏi với dạng x = a sin t (hoặc x = acost ) hoặc x = atant. | |||
| Bài tập 3, 4a, 4b | Hướng dẫn học sinh sử dụng các phương pháp tính tích phân để thực hiện ngay trong tiết dạy mục III. | |||
| Bài tập (tr 112): 2a, 2b, 3, 4a, 4b, 5b, 5c. | Học sinh cần làm | |||
| §3. Ứng dụng của tích phân trong hình học | HĐ1 | Tự học có hướng dẫn | ||
| HĐ2 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục II. Tính thể tích, Ví dụ 4 | Thay bằng “bài toán” trong mục III | |||
| Mục II.2. Thể tích khối chóp và khối chóp cụt | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục III. Thể tích khối tròn xoay | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập (tr 121): 1, 2, 4. | Học sinh cần làm | |||
| Ôn tập Chương III | Bài tập (tr 127): 3, 4c, 4d, 4e, 4g, 6a, 6b, 6g, 7a. Bài tập trắc nghiệm (tr 127, 128): từ 1 đến 5. | Học sinh cần làm | ||
| Bài 7b, câu trắc nghiệm 6 | Không dạy giải dạng toán: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f (x),y=g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b quay quanh trục Ox. | |||
| 2 | Chương IV. Số phức | §1. Số phức | HĐ3, HĐ5 | Tự học có hướng dẫn |
| Bài tập cần làm (tr 133): 1, 2c, 4a, 4d, 6. | Học sinh cần làm | |||
| §2. Cộng trừ và nhân số phức | HĐ3 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Ví dụ 2 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập (tr 135): 1a, 1b, 3a, 3d, 4, 5. | Học sinh cần làm | |||
| §3. Phép chia số phức | HĐ1, HĐ2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Mục 2. Phép chia số phức | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập (tr 138): 1b, 1c, 2c, 2d, 3a, 3b, 4b, 4c. | Học sinh cần làm | |||
| §4. Phương trình bậc hai với hệ số thực | Mục 2. Phương trình bậc hai với hệ số thực | Tự học có hướng dẫn | ||
| Bài tập (tr 140): 1, 2. | Học sinh cần làm | |||
| Ôn tập Chương IV | Bài tập (tr 143): 4, 5, 8, 9. Bài tập (tr 144): Từ câu 1 đến câu 6. | Học sinh cần làm | ||
| 3 | Ôn tập cuối năm | I. Câu hỏi II. Bài tập | I. Câu hỏi: Từ câu 1 đến câu 10. II. Bài tập 2, 3, 4, 7, 8a, 8b, 9b, 9d, 10, 11a, 11b, 12b, 12d, 13, 15b, 15c, 16. | Học sinh cần làm |
| Bài 14 (tr 148) | Không dạy giải dạng toán : Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f (x),y=g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b quay quanh trục Ox. | |||
| HÌNH HỌC | ||||
| 1 | Chương III. Phương pháp toạ độ trong không gian | §1. Hệ toạ độ trong không gian | HĐ1 | Tự học có hướng dẫn |
| HĐ2 | Không dạy | |||
| Mục III. Định lý | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Bài tập (tr 68): 1a, 4a, 5, 6. | Học sinh cần làm | |||
| §2. Phương trình mặt phẳng | Mục I. Bài toán | Không dạy giải bài toán, chỉ công nhận kết quả của bài toán | ||
| HĐ1 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục II. Bài toán 2 | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| Mục II. 2. Các trường hợp riêng | Tự học có hướng dẫn | |||
| HĐ6 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục III. 2. Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục IV. Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| HĐ7 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập (tr 80): 1, 3, 7, 8a, 9a. | Học sinh cần làm | |||
| §3. Phương trình đường thẳng trong không gian | HĐ1 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Mục I. Định lí | Không yêu cầu học sinh chứng minh | |||
| HĐ3 | Tự học có hướng dẫn | |||
| Mục II.1. Điều kiện để hai đường thẳng song song; 2. Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau | Tự học có hướng dẫn | |||
| Bài tập (tr 89): 1a, 1c, 1d, 3a, 4, 6, 9. | Học sinh cần làm | |||
| Ôn tập chương III | Bài tập (tr 91): 2, 3, 4, 6, 8, 11. Câu hỏi trắc nghiệm (tr 94): Từ câu 1 đến câu 10. | Học sinh cần làm | ||
| 2 | Ôn tập cuối năm | Bài tập (tr 99): 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15. | Học sinh cần làm | |
Trên đây là các nội dung được điều chỉnh tại các môn Ngữ văn, Đại số và Hinh học theo chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với cấp THPT.
Với các môn khác, quý khách hàng vui lòng xem cụ thể tại Công văn 1113.
>> Luật sư tư vấn pháp luật Hành chính, gọi: 1900 6162
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Hành chính - Công ty luật Minh Khuê