1. Hoạt động cơ bản bài 28 Toán VNEN lớp 5

Câu 1: Trang 75 Toán VNEN lớp 5

Chơi trò chơi đố bạn (SGK)

Lời giải chi tiết:

- Các đơn vị đo diện tích đã học và sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: km^{2}hm^{2}dam^{2}m^{2}dm^{2}cm^{2}mm^{2}

- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo:

km^{2} = 1000000 m^{2}

1 ha = 10000 m^{2}

km^{2} = 100 ha

1 ha = \frac{1}{100}km^{2}

 

Câu 2: Trang 75 Toán VNEN lớp 5

Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:

Lời giải chi tiết:

- Hoàn thành bảng đơn vị đo diện tích:

km^{2} hm^{2} dam^{2} m^{2} dm^{2} cm^{2} mm^{2}

- Mối quan hệ giữa hai đơn vị diện tích liền kề: Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn sau nó và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn liền trước nó.

 

Câu 3: Trang 75 Toán VNEN lớp 5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

m^{2} 3 dm^{2} = ... m^{2}

15 dm^{2} = ... m^{2}

Lời giải chi tiết:

m^{2} 3 dm^{2} = 7,03 m^{2}

15 dm^{2} = 0,15 m^{2}

 

2. Hoạt động thực hành bài 28 Toán VNEN lớp 5

Câu 1: Trang 77 Toán VNEN lớp 5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a. 47 dm^{2} = ... m^{2}

b. 32 dm^{2} 14 cm^{2} = ... dm^{2}

c. 26 cm^{2} = ... m^{2}

d. 5 cm^{2} 6 mm^{2} = ... cm^{2}

Lời giải chi tiết:

a. 47 dm^{2} = 0,47 m^{2}

b. 32 dm^{2} 14 cm^{2} = 32,14 dm^{2}m^{2} = 

c. 26 cm^{2} = 0,0026 m^{2}

d. 5 cm^{2} 6 mm^{2} = 5,06 cm^{2}

 

Câu 2: Trang 77 Toán VNEN lớp 5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a. 2015 m^{2} = ... ha

b. 7000 m^{2} = ... ha

c. 1 ha = ... km^{2}

d. 21 ha = ... km^{2}

Lời giải chi tiết:

a. 2015 m^{2} = 0,2015 ha

b. 7000 m^{2} = 0,7 ha

c. 1 ha = 0,01 km^{2}

d. 21 ha = 0,21 km^{2}

 

Câu 3: Trang 77 Toán VNEN lớp 5

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 3,61 m^{2} = ... dm^{2}

b. 54,3 m^{2} = ... m^{2} ... dm^{2}

c. 9,5 km^{2} = ... ha

d. 6,4391 ha = ... m^{2}

Lời giải chi tiết:

a. 3,61 m^{2} = 261 dm^{2}

b. 54,3 m^{2} = 54 m^{2} 30 dm^{2}

c. 9,5 km^{2} = 950 ha

d. 6,4391 ha = 64391 m^{2}

 

3. Hoạt động ứng dụng bài 28 Toán VNEN lớp 5

Câu 2: Trang 78 Toán VNEN lớp 5

Viết các số đo diện tích của các vườn quốc gia nói trên dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là km^{2}.

Lời giải chi tiết:

Vườn quốc gia Cúc Phương: 22200 ha = 222 km^{2}

Vườn quốc gia U Minh Hạ: 8268 ha = 82,68 km^{2}

Vườn quốc gia Cát Tiên 73878 ha = 738,78 km^{2}

 

4. Bài tập luyện tập

Bài 1: Viết các số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân:

a) 35 m^{2} 8 dm^{2} = ... m^{2} b) 17 cm^{2} 3 mm^{2} = ... cm^{2}
c) 9 ha 5 dam^{2} = ... ha d) 2 km^{2} 7 ha = ... km^{2}
e) 45 m^{2} = ... ha f) 789bcm^{2} = ... m^{2}  
g) 5 km^{2} = ... ha h) 37 ha = ... km^{2}    

Bài 2: 1 khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 45,6 m và chiều rộng 28,4 m. Tính diện tích khu vườn đó.

Bài 3: 1 thửa ruộng hình tam giác có đáy 12,5 m và chiều cao 8,4 m. Tình diện tích thửa ruộng đó.

Bài 4: 1 khu đất hình vuông có chu vi là 86,4 m. Tính diện tích khu đất đó.

Bài 5: 1 mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30,5 m và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.

Bài 6: 1 khu đất hình chữ nhật có chiều dài 28 m  và chiều rộng 15 m. Người ta dành 20% diện tích khu đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất còn lại.

Bài 7: 1 mảnh vườn hình tam giác có đáy 32 m và chiều cao 25 m. Người ta trồng rau trên 75% diện tích mảnh vườn. Tính diện tích phần đất còn lại.

Bài 8: 1 mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 45 m và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Người ta sử dụng 2/5 diện tích mảnh vườn để trồng rau, diện tích còn lại để trồng hoa, Tính diện tích ohaanf đất trồng hoa.

Bài 9: 1 khu đất hình vuông có chu vi là 112 m. Người ta sử dụng 35% diện tích khu đất để trồng cây ăn quả, diện tích còn lại để  trồng hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa.

Bài 10: 1 khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 2 km và chiều rộng 1,5 km. Người ta dành 40% diện tích khu rừng để trồng cây lấy gỗ, diện tích còn lại để trồng cây phòng hộ. Tính diện tích phần đất trồng cây phòng hộ.

Bài 11: Viết các số đo diện tích sau dưới dạng số thập phân:

a) 45 m^{2} 28 dm^{2}

b) 789 cm^{2} 5 mm^{2}

c) 5 km^{2} 7 ha

d) 37 ha 2 dam^{2}

Bài 12:

a) 23 m^{2} 5 dm^{2}

b) 148 cm^{2} 7 mm^{2}

c) 8 km^{2} 3 ha

d) 42 ha 5dam^{2}

Lời giải chi tiết:

Bài 1:

a) 35 m^{2} 8 dm^{2} = 35,08 m^{2} b) 17 cm^{2} 3 mm^{2} = 17,03 cm^{2}
c) 9 ha 5 dam^{2} = 9,05 ha d) 2 km^{2} 7 ha = 2,07 km^{2} 5b 
e) 45 m^{2} = 0,0045 ha f) 789 cm^{2} = 0,00789 m^{2}
g) 5 km^{2} = 500 ha h) 37 ha = 0,37 km^{2}

Bài 2:

Diện tích cuả khu vườn đó là: 45,6 m x 28,4 m = 1295,04 m^{2}

Đáp số: 1295,04 m^{2}

Bài 3:

Diện tích thửa ruộng đó là: (12,5 m x 8,4 m) : 2 = 52,5 m^{2}

Đáp số: 52,5 m^{2}

Bài 4:

Cạnh của khu đất hình vuông đó là: 86,4 m : 4 = 21,6 m

Diện tích khu đất đó là: 21,6 m x 21,6 m = 466,56 m^{2}

Đáp số:466,56 m^{2}

Bài 5:

Chiều rộng mảnh vườn đó là: 30,5 m x 2/3 = 20,3 m

Diện tích mảnh vườn đó là: 30,5 m x 20,3 m = 621,65 m^{2}

Đáp số: 621,65 m^{2}

Bài 6:

Diện tích khu đất là: 28 m x 15 m = 420 m^{2}

Diện tích phần đất làm nhà là: 420 m^{2} x 20% = 84 m^{2}

Diện tích phần đất còn lại là: 420 m^{2} - 84 m^{2} = 336 m^{2}

Đáp số: 336 m^{2}

Bài 7:

Diện tích mảnh vườn là: ( 32 m x 25 m) : 2 = 400 m^{2}

Diện tích mảnh đất trồng rau là: 400 m^{2} x 75% = 300 m^{2}

Diện tích phần đất còn lại là: 400 m^{2} -  300 m^{2} = 100 m^{2}

Đáp số: 100 m^{2}

Bài 8:

Chiều rộng mảnh vườn là: 45 m x 2/3 = 30 m

Diện tích mảnh vườn là: 45 m x 30 m = 1350 m^{2}

Diện tích phần đất trồng rau là: 1350 m^{2} x 2/5 = 540 m^{2}

Diện tích phần đất trồng hoa là: 1350 m^{2} - 540 m^{2} = 810 m^{2} 

Đáp số: 810 m^{2}

Bài 9:

Cạnh của khu đất hình vuông là: 112 m : 4 = 28 m

Diện tích khu đất là: 28 m x 28 m = 784 m^{2}

Diện tích phần đất trồng cây ăn quả là: 784 m^{2} x 35% = 274,4 m^{2}

Diện tích phần đất trồng hoa là: 784 m^{2} - 274,4, m^{2} = 509,6 m^{2}

Đáp số: 509,6 m^{2}

Bài 10: 

Diện tích khu rừng là: 2 km x 1,5 km = 3 km^{2}

Diện tích phần đất trồng cây lấy gỗ là: 3 km^{2} x 40% = 1,2 km^{2}

Diện tích phần đất trồng cây phòng hộ là: 3 km^{2} - 1,2 km^{2} = 1,8 km^{2}

Đáp số: 1,8 km^{2}

Bài 11:

a) 45 m^{2} 28 dm^{2} = 45 = 28/100 = 45,28 m^{2}

b) 789 cm^{2} 5 mm^{2} = 789 + 5/100 = 78,905 cm^{2}

c) 5 km^{2} 7 ha = 5 + 7/100 = 5,07 km^{2}

d) 37 ha 2 dam^{2} = 37 + 2/100 = 37,02 ha

Bài 12:

a) 23 m^{2} 5 dm^{2} = 23,05 m^{2}

b) 148 cm^{2} 7 mm^{2} = 14,807 cm^{2}

c) 8 km^{2} 3 ha = 8,03 km^{2}

d) 42 ha 5 dam^{2} = 42,05 ha

 

5. Lý thuyết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Đơn vị lớn Đơn vị bé Tỉ số
km^{2} 1 ha km^{2} = 100 ha
1 ha m^{2} 1 ha = 10000 m^{2}
m^{2} dm^{2} m^{2} = 100 dm^{2}
dm^{2} cm^{2} dm^{2} = 100 cm^{2}

Bảng đơn vị đo diện tích

Nhận xét:

+ 2 đơn vị đo diện tích liền nhau hơn (kém) nhau 100 lần.

+ Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé.

+ Đơn vị bé bằng 1/100 đơn vị bé.

Cách viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân:

- Bước 1: Chuyển đổi hỗn số (nếu có) sang phân số.

- Bước 2: Viết phân số dưới dạng số thập phân.

   + Chuyển đổi hỗn số (nếu có) sang phân số: viết phần nguyên của hỗn số thành phân số với mẫu số là 1, cộng phần thập phân của hỗn số với phân số vừa viết.

   + Viết phân số dưới dạng số thập phân.

- Bước 3: Ghi chú đơn vị đo diện tích.

Ví dụ: Viết 35 m^{2} 8 dm^{2} dưới dạng số thập phân

+ Bước 1: Chuyển đổi 35 m^{2} 8 dm^{2} sang phân số: 35 m^{2} 8 dm^{2} = 35 + 8/100 = 3508/100

+ Bước 2: Viết 3508/100 dưới dạng số thập phân: 3508/100 = 35,08

+ Bước 3: Ghi chú đơn vị đo diện tích: 35,08 m^{2}

 

Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo thêm bài viết: Toán lớp 5 trang 118 Mét khối có đáp án chi tiết nhất

Như vậy trên đây là toàn bộ thông tin về nội dung "Giải Toán 5 VNEN bài 28 Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân". Công ty Luật Minh Khuê luôn mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin hữu ích nhất. Rất mong nhận được sự tin tưởng của quý bạn đọc. Luật Minh Khuê xin trân trọng cảm ơn.