1. Khái niệm kiểu dáng công nghiệp theo pháp luật Việt Nam
- Yếu tố cấu thành kiểu dáng công nghiệp: Kiểu dáng công nghiệp được cấu thành bởi một hoặc nhiều yếu tố sau:
+ Hình khối
+ Đường nét
+ Màu sắc
+ Sự kết hợp của những yếu tố trên
- Điều kiện bảo hộ kiểu dáng công nghiệp: Để được bảo hộ thì kiểu dáng công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
+ Tính mới: Kiểu dáng công nghiệp phải chưa được công bố trước ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ
+ Sự sáng tạo : kiểu dáng công nghiệp phải có mức độ sáng tạo rõ rệt, khác biệt so với kiểu dáng công nghiệp đã được công bố trước đó.
+ Tính công nghiệp: KIểu dáng công nghiệp phải có khả năng sản xuất hoặc sử dụng trong công nghiệp.
- So sánh kiểu dáng công nghiệp với sáng chế và thương hiệu:
| Đặc điểm | Kiểu dáng công nghiệp | Sáng chế | Thương hiệu |
| Đối tượng bảo hộ | HÌnh dáng bên ngoài của sản phẩm | Sản phẩm hoặc phương pháp mới có tính sáng tạo, ứng dụng trong công nghiệp | Dấu hiệu (logo, chữ,..) dùng để phân biệt hàng hóa dịch vụ của một doanh nghiệp với doanh nghiệp khác |
| Yếu tố cấu thành | Hình khối, đường nét, màu sắc hoặc sự kết hợp của những yếu tố này | Tính mới, tính sáng tạo tính công nghiệp | Tính phân biệt, tính thỏa mãn yêu cầu về hình thức |
| Điều kiện bảo hộ | Phải đáp ứng các yêu cầu về tính mới, sự sáng tạo và tính công nghiệp | Phải đáp ứng các yêu cầu về tính mới, tính sáng tạo tính công nghiệp | Phải đáp ứng các yêu cầu về tính phân biệt, tính thỏa mãn yêu cầu về hình thức |
| Thời hạn bảo hộ | 15 năm có thể gia hạn thêm 5 năm | 20 năm | 10 năm có thể gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm |
| Phí bảo hộ | Phí nộp đơn, phí đăng ký, phí duy trì | Phí nộp đơn, phí đăng ký, phí duy trì | Phí nộp đơn, phí đăng ký |
| Quyền lợi | Ngăn chặn người khác sao chép, nhái kiểu dáng công nghiệp đã được bảo hộ | Ngăn chặn người khác sản xuất, sử dụng sản phẩm đã được cấp bằng độc quyền sáng chế | Ngăn chặn người khác sử dụng dấu hiệu đã được đăng ký nhãn hiệu |
2. Phân loại kiểu dáng công nghiệp
- Các loại kiểu dáng công nghiệp phổ biến: Dựa theo bảng phân loại quốc tế về kiểu dáng công nghiệp thì có 32 nhóm chính cho các sản phẩm được bảo hộ kiểu dáng công nghiệp bao gồm:
- Thực phẩm
- Nông nghiệp
- Đồ dùng cá nhân
- Văn phòng phẩm
- Dụng cụ gia đình
- Thể thao
- Đồ chơi
- Nội thất
- Đồ dùng nhà bếp
- Thiết bị vệ sinh
- Thiết bi điện
- Dụng cụ y tế
- Phương tiện vận tải
- Máy móc công nghiệp
- Dụng cụ xây dựng
- Đồ trang sức ...
- Tiêu chí phân loại kiểu dáng công nghiệp: Kiểu dáng công nghiệp được phân loại dựa trên các tiêu chí sau:
+ Đặc trưng của sản phẩm: Hình dáng, kích thước, cấu tạo, hoa văn, đường nét,..
+ Chất liệu sản phẩm: Kim loại, nhựa, gỗ, da, vải,...
+ Chức năng của sản phẩm: Dụng cụ gia đình, thiết bị điện tử, đồ chơi,..
+ Đối tượng sử dụng: Trẻ em, người lớn, nam giới, nữ giới,...
Ngoài ra, kiểu dáng công nghiệp còn phải đáp ứng các điều kiện để được bảo hộ bao gồm:
- Tính mới: Phải khác biệt đáng kể so với các kiểu dáng công nghiệp đã được công bố trước đây
- Tính sáng tạo: Phải thể hiện sự sáng tạo và độc đáo trong thiết kế
- Khả năng áp dụng công nghiệp: Phải có thể sản xuất hàng loạt bằng phương pháp công nghiệp hoặc thủ công nghiệp.
3. Lợi ích của bảo hộ kiểu dáng công nghiệp
- Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ:
+ Ngăn chặn hành vi sao chép, nhái kiểu dáng công nghiệp sản phẩm: Bảo hộ kiểu dáng công nghiệp giúp chủ sở hữu độc quyền khai thác kiểu dáng sản phẩm của họ trong một khoảng thời gian nhất định. Bất kỳ ai sao chép hoặc nhái kiểu dáng mà không được phép sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
+ Tạo điều kiện cho việc chuyển giao, nhượng quyền
- Tăng sức cạnh tranh cho sản phẩm:
+ Tạo sự khác biệt và thu hút khách hàng
+Tăng giá trị sản phẩm
- Thu hút đầu tư
+ Tạo niềm tin cho nhà đầu tư
+ GIúp doanh nghiệp tiếp cận các nguồn vốn vay ưu đãi
- Khuyến khích sáng tạo:
+ Bảo vệ thành quả sáng tạo
+ Góp phần thúc đẩu phát triển kinh tế.
4. Quy trình đăng ký bảo hộ kiểu dáng công nghiệp
- Nộp hồ sơ đăng ký:
Hồ sơ đăng ký bao gồm:
+ 02 Tờ khai đăng ký kiểu dáng công nghiệp
+ 02 bản mô tả kiểu dáng công nghiệp
+ 04 bộ ảnh chụp/ bản vẽ kiểu dáng công nghiệp
+ Tài liệu chứng minh quyền đăng ký nếu doanh nghiệp tư nhận nộp đơn thụ lý hưởng quyền đó từ người khác.
+ Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên
+ Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí trường hợp nộp phí lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ.
Cách thức nộp hồ sơ:
+ Trực tuyến qua hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ
+ Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới trụ sở cục sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc văn phòng đại diện của Cục tại thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.
- Thẩm định hồ sơ:
+ Thẩm định hình thức: Nếu đơn hợp lệ thì không quá 2 tháng
+ Thẩm định nội dung: Không quá 07 tháng
- Cấp giấy chứng nhận đăng ký: 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn yêu cầu nộp phí, lệ phí
5. Quyền của chủ sở hữu kiểu dáng công nghiệp
Quyền hạn của chủ sở hữu kiểu dáng công nghiệp:
- Quyền cấm: Chủ sở hữu có quyền cấm người khác thực hiện các hành vi sau mà không cần được sự đồng ý bằng văn bản của chủ sở hữu
+ Sao chép kiểu dáng công nghiệp: Tọa ra các sản phẩm có kiểu dáng sao chép hoặc bắt chước kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ
+ Bán sản phẩm sao chép: bán, chào bán, trưng bày nhập khẩu hoặc xuất khẩu sản phẩm sao chép
+ Sử dụng kiểu dáng công nghiệp: Sử dụng kiểu dáng công nghiệp đã được bảo hộ cho mục đích thương mại mà không được sự đồng ý của chủ sở hữu
- Quyền cho phép: Chủ sở hữu có quyền cho phép người khác thực hiện các hành vi nêu trên thông qua hợp đồng
- Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại: Chủ sở hữu có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi có hành vi vi phạm quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp.
- Hành vi vi phạm quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp:
+ Sao chép kiểu dáng công nghiệp: Tạo ra sản phẩm có kiểu dáng sao chép hoặc bắt bước kiểu dáng đã được bảo hộ
+ Bán sản phẩm sao chép: Bán, chào bán trưng bày nhập khẩu hoặc xuất khẩu sản phẩm sao chép
+ Sử dụng kiểu dáng công nghiệp: Sử dụng kiểu dáng công nghiệp đã được bảo bộ cho mục đích thương mại mà không được sự đồng ý của chủ sở hữu
+ Làm giả kiểu dáng công nghiệp: Sử dụng trái phép têm, thương hiệu, ký hiệu hoặc các dấu hiệu khác để tạo ấn tượng sai lầm về nguồn gốc, chủ sở hữu của kiểu dáng công nghiệp
+ Cung cấp thông tin sai lệch: Cung cấp thông tin sai lệch về quyền sở hữu công nghiệp nhằm gây thiệt hại cho chủ sở hữu.
6. Hạn chế trong bảo hộ kiểu dáng công nghiệp
- Các trường hợp không được bảo hộ kiểu dáng công nghiệp:
+ Kiểu dáng công nghiệp trái với trật tự công cộng, đạo đức, nhân phẩm và quyền lợi của người khác
+ Kiểu dáng công nghiệp bắt chước hình dạng, hoa văn, biểu tượng của nhà nước, cơ quan, tổ chức, chính trị,...
+ KIểu dáng công nghiệp gây nhầm lẫn với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ trước đó...
- Giới hạn thời gian bảo hộ:
+ Thời hạn bảo hộ kiểu dáng công nghiệp là 15 năm được tính từ ngày nộp đơn đăng ký
+ Chủ sở hữu có thể gia hạn bảo hộ 2 lần, mỗi lần 5 năm nếu nộp đơn gia hạn trước khi hết hạn bảo hộ.
Bạn đọc có thể tham khảo bài viết sau: Kiểu dáng công nghiệp là gì?
Bài viết trên luật Minh Khuê đã gửi tới bạn đọc chi tiết về vấn đề: Khái niệm kiểu dáng công nghiệp? Cách đăng ký xác lập quyền. Bạn đọc có bất kỳ thắc mắc về vấn đề pháp lý có thể liên hệ qua số tổng đài 19006162 hoặc thông qua địa chỉ email: lienhe@luatminhkhue.vn để được tư vấn cụ thể.