- 1. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công thường
- 2. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Giao thông vận tải
- 3. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 4. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ tài nguyên và Môi trường
- 5. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ xây dựng
- 6. Mẫu báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở
Luật Minh Khuê cung cấp biểu mẫu áp dụng trong báo cáo kiểm kê khí nhà kính theo quy định tại Nghị định 06/2022/NĐ-CP. Bao gồm, biểu mẫu áp dụng của Bộ Công thương, Bộ giao thông vận tải, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Bộ xây dựng và đối với cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính.
Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Dân sự của Công ty luật Minh Khuê
>> Luật sư tư vấn pháp luật Dân sự, gọi: 1900 6162
Cơ sở pháp lý:
- Luật bảo vệ môi trường năm 2020
- Nghị định 06/2022/NĐ-CP
1. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công thường
>>> Mẫu số 01 phụ lục II ban hành tại Nghị định 06/2022/NĐ-CP
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực năng lượng
a) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động đốt nhiên liệu
b) Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động phát tán từ nhiên liệu
2. Kiểm kê khí nhà kính cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm (IPPU)
a) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp hóa chất
b) Phát thải khí nhà kính từ công nghiệp luyện kim
c) Phát thải khí nhà kính từ sử dụng các sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | HFCs | Tổng |
| I | NĂNG LƯỢNG | |||||
| I.1 | Các hoạt động đốt nhiên liệu | |||||
| 1 | Công nghiệp năng lượng | |||||
| a | Sản xuất điện và nhiệt | |||||
| b | Sản xuất điện | |||||
| c | Lọc hóa dầu | |||||
| d | Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành công nghiệp năng lượng khác | |||||
| đ | Sản xuất nhiên liệu rắn | |||||
| e | Chế biến khí | |||||
| 2 | Công nghiệp sản xuất | |||||
| a | Sắt và thép | |||||
| b | Hóa chất và hóa dầu | |||||
| c | Giấy, bột giấy và in ấn | |||||
| d | Thực phẩm, đồ uống, thuốc lá | |||||
| đ | Khoáng phi kim | |||||
| e | Thiết bị vận tải | |||||
| g | Thiết bị, máy móc | |||||
| h | Khai khoáng | |||||
| i | Gỗ và các sản phẩm từ gỗ | |||||
| k | Dệt may và đồ da | |||||
| l | Công nghiệp không xác định | |||||
| 3 | Lĩnh vực khác | |||||
| a | Thương mại và Dịch vụ | |||||
| b | Dân dụng | |||||
| I.2 | Phát tán từ nhiên liệu | |||||
| 1 | Khai thác than | |||||
| a | Khai thác than hầm lò | |||||
| b | Khai thác than lộ thiên | |||||
| 2 | Khai thác dầu và khí tự nhiên | |||||
| a | Dầu | |||||
| b | Khí tự nhiên | |||||
| II | IPPU | |||||
| II.1 | Công nghiệp hóa chất | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất Amoniac | |||||
| 2 | Quá trình sản xuất axit Nitric | |||||
| II.2 | Luyện kim | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất sắt thép | |||||
| II.3 | Sử dụng sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô-dôn | |||||
| 1 | Quá trình sử dụng chất chữa cháy |
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
2. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Giao thông vận tải
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Giao thông vận tải năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải hàng không
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường bộ
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường sắt
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động vận tải đường thủy
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
| I.1 | Các hoạt động tiêu thụ năng lượng | ||||
| 1 | Hàng không | ||||
| 2 | Đường bộ | ||||
| 3 | Đường sắt | ||||
| 4 | Đường thủy |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
3. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động chăn nuôi
2. Phát thải khí nhà kính từ sử dụng đất
3. Phát thải khí nhà kính từ các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2
4. Các hoạt động tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải/ hấp thụ | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | AFOLU | ||||
| I.1 | Chăn nuôi | ||||
| 1 | Tiêu hóa thức ăn | ||||
| 2 | Quản lý chất thải vật nuôi | ||||
| I.2 | Đất | ||||
| 1 | Đất rừng | ||||
| 2 | Đất trồng trọt | ||||
| 3 | Đất cỏ | ||||
| 4 | Đất ngập nước | ||||
| 5 | Đất ở | ||||
| 6 | Đất khác | ||||
| I.3 | Các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2 | ||||
| 1 | Đốt sinh khối | ||||
| 2 | Sử dụng vôi trong canh tác | ||||
| 3 | Bón phân Ure | ||||
| 4 | Phát thải N2O trực tiếp của đất | ||||
| 5 | Phát thải N2O gián tiếp của đất | ||||
| 6 | Phát thải N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi | ||||
| 7 | Canh tác lúa | ||||
| II | Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | ||||
| 1 | Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp | ||||
| 2 | Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp | ||||
| 3 | Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
4. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ tài nguyên và Môi trường
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Phát thải khí nhà kính từ các bãi chôn lấp chất thải rắn
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải
4. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động xử lý và xả nước thải
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
| I | CHẤT THẢI | ||||
| I.1 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn | ||||
| 1 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý | ||||
| 2 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý | ||||
| 3 | Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại | ||||
| I.2 | Phát thải từ xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học | ||||
| I.3 | Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải | ||||
| 1 | Thiêu đốt chất thải | ||||
| 2 | Đốt lộ thiên chất thải | ||||
| I.4 | Xử lý và xả thải nước thải | ||||
| 1 | Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt | ||||
| 2 | Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
5. Mẫu báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ xây dựng
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng năm ...
I. Mô tả chung
1. Tổ chức thực hiện kiểm kê khí nhà kính
2. Phương pháp luận kiểm kê khí nhà kính
3. Số liệu hoạt động và hệ số phát thải
4. Kết quả đánh giá độ không chắc chắn
5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng (QA/QC)
II. Hoạt động kiểm kê khí nhà kính năm ...
(Trình bày chi tiết về phương pháp luận, số liệu hoạt động, hệ số phát thải và kết quả tính toán phát thải đối với từng hoạt động trong các lĩnh vực)
1. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất xi măng
2. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất vôi
3. Phát thải khí nhà kính từ các hoạt động trong quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng
4. Phát thải khí nhà kính từ tiêu thụ năng lượng trong xây dựng
III. Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính
| STT | Nguồn phát thải | CO2 | CH4 | N2O | HFCs | Tổng |
| I | Các quá trình công nghiệp trong sản xuất vật liệu xây dựng | |||||
| 1 | Quá trình sản xuất xi măng | |||||
| 2 | Quá trình sản xuất vôi | |||||
| 3 | Quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng | |||||
| II | Tiêu thụ năng lượng trong xây dựng |
Đơn vị: nghìn tấn CO2tđ
IV. Các cải thiện được thực hiện đối với quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ...
Trình bày những cải thiện đã được thực hiện trong quá trình kiểm kê khí nhà kính năm ... so với các năm trước đây (về phương pháp luận, thu thập số liệu hoạt động, hệ số phát thải)
V. Kết luận và kiến nghị
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
6. Mẫu báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở
| TÊN CƠ SỞ PHẢI THỰC HIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả kiểm kê khí nhà kính cho năm...
I. Thông tin của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính
1. Tên cơ sở, địa chỉ, giấy phép kinh doanh ...
2. Thông tin về người đại diện của cơ sở trước pháp luật.
3. Thông tin về lĩnh vực hoạt động kinh doanh, sản xuất.
II. Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh và số liệu hoạt động của cơ sở
1. Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở.
2. Cơ sở hạ tầng, công nghệ và hoạt động của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính.
3. Các nguồn phát thải, bể hấp thụ khí nhà kính trong phạm vi hoạt động của cơ sở.
4. Hệ thống thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính của cơ sở, xác định nguyên nhân các hạn chế trong kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
III. Kết quả thực hiện kiểm kê phát thải khí nhà kính
1. Mô tả phương pháp kiểm kê phát thải khí nhà kính (phương pháp thu thập số liệu, hệ số phát thải).
2. Số liệu hoạt động liên quan đến phát thải khí nhà kính của cơ sở.
3. Kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
4. Độ tin cậy, tính đầy đủ, độ không chắc chắn của thông tin, số liệu về phát thải khí nhà kính và kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở.
| ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ |
Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật Dân sự - Công ty luật Minh Khuê