| Đơn vị:…………………… Địa chỉ:………………….. | Mẫu số S33-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
Sổ Theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ
(Dùng cho các TK 136, 138, 141, 244, 334, 336, 338, 344)
Tài khoản:........................
Đối tượng:........................
Loại ngoại tệ:..................
| Ngày, tháng ghi sổ | Chứng từ | Diễn giải | TK đối ứng | Tỷ giá hối đoái | Số phát sinh | Số dư | |||||||
| Số hiệu | Ngày, tháng | Nợ | Có | Nợ | Có | ||||||||
| Ngoại tệ | Quy ra VNĐ | Ngoại tệ | Quy ra VNĐ | Ngoại tệ | Quy ra VNĐ | Ngoại tệ | Quy ra VNĐ | ||||||
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| - Số dư đầu kỳ - Số phát sinh ...... | |||||||||||||
| - Cộng số phát sinh | x | x | x | x | x | x | |||||||
| - Số dư cuối kỳ | x | x | x | x | x | x | |||||||
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ: ...
| Ngày..... tháng.... năm ....... | ||
| Người ghi sổ (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) |