- 1. Các quyền cơ bản của chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên
- 1.1. Chủ sở hữu công ty là tổ chức có các quyền sau đây
- 1.2. Chủ sở hữu công ty là cá nhân có các quyền sau đây:
- 1.3. Quyền của chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên trong 1 số trường hợp đặc biệt
- 2. Trách nhiệm tài sản của chủ sở hữu
- 3. Tài sản góp vốn của chủ sở hữu,chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn sang cho công ty
- 4. Mẫu thông báo về việc thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
>> Luật sư tư vấn pháp luật doanh nghiệp trực tuyến gọi số: 1900.6162
1. Các quyền cơ bản của chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên
Tuỳ chủ sở hữu của công ty tnhh một thành viên là tổ chức hay cá nhân mà có các quyền tương ứng.
1.1. Chủ sở hữu công ty là tổ chức có các quyền sau đây
1.2. Chủ sở hữu công ty là cá nhân có các quyền sau đây:
1.3. Quyền của chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên trong 1 số trường hợp đặc biệt
Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt
2. Trách nhiệm tài sản của chủ sở hữu
- Về thành viên
Thành viên hay chủ sở hữu công ty chỉ duy nhất là một cá nhân hoặc một tổ chức và sẽ trực tiếp nắm quyền quản lý, điều hành tất cả các hoạt động của công ty.
Chịu trách nhiệm về các khoản nợ cùng nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ.
- Vốn điều lệ
Vốn điều lệ của công ty TNHH 1 thành viên tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng giá trị tài sản do thành viên (chủ sở hữu hoặc một tổ chức) đã góp hoặc cam kết góp, được ghi lại và thống nhất trong điều lệ công ty.
Doanh nghiệp cần góp vốn điều lệ trong vòng 90 ngày, tính từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Việc mua và góp vốn trong công ty TNHH 1 thành viên
Chủ sở hữu có quyền được mua cổ phần hoặc góp vốn vào các doanh nghiệp khác, cụ thể như: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh.
Tuy nhiên không được nằm trong các trường hợp tại điều 18 luật doanh nghiệp 2014 quy định.
- Về chuyển nhượng và huy động vốn
Chuyển nhượng vốn: Chủ sở hữu có thể rút toàn bộ vốn ra khỏi công ty hay nói cách khác là chuyển nhượng tất cả số vốn điều lệ cho 1 cá nhân hoặc 1 tổ chức khác.
Huy động vốn: do hạn chế vì không được quyền phát hành cổ phần để huy động vốn, nhưng chủ sở có thể thực hiện theo cách khác như: tự góp thêm vốn hoặc huy động từ các cá nhân, tổ chức khác.
>> Tham khảo: Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên bị mất tích giải quyết thế nào?
3. Tài sản góp vốn của chủ sở hữu,chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn sang cho công ty
4. Mẫu thông báo về việc thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ………….. | ………, ngày …… tháng ….. năm ……. |
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:...........................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên như sau:
1. Thông tin chủ sở hữu cũ
a. Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):........................................................................
…………………………………………………………………………….Giới tính:...........
Sinh ngày: ……../ ……./ ……… Dân tộc: …………………… Quốc tịch: .......................
Chứng minh nhân dân số: .....................................................................................................
Ngày cấp: ……./ ……./ ……….. Nơi cấp: .........................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)....................................................
Số giấy chứng thực cá nhân:..................................................................................................
Ngày cấp: ……./ ……/ ……. Ngày hết hạn: ……. / ……/ …… Nơi cấp: ..........................
b. Đối với chủ sở hữu là tổ chức
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):..................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .....................................................................
Do: ……………………………………..………. cấp/phê duyệt ngày: ……./ ……/ ……..
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................................
Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………… Fax: ................................
Email: …………………………………………………………... Website: .........................
2. Thông tin chủ sở hữu mới:
a. Đối với chủ sở hữu cá nhân
Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ……………………..………………. Giới tính:
Sinh ngày: …../ ….../ ……..Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ............................
Chứng minh nhân dân số: .....................................................................................................
Ngày cấp: …../ …../ ……..Nơi cấp: .....................................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)....................................................
Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................
Ngày cấp: ……./ ……/ ……. Ngày hết hạn: ……/ …../ ……….. Nơi cấp:.........................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................................
Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................................
Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………… Fax: ................................
Email: …………………………………………………………... Website: .........................
b. Đối với chủ sở hữu là tổ chức
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):..................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .....................................................................
Do: ……………………………………..………. cấp/phê duyệt ngày: ……./ ……/ ……..
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................................
Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………… Fax: ................................
Email: …………………………………………………………... Website: .........................
Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X):
| Hội đồng thành viên | c |
| Chủ tịch công ty | c |
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
| CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN | CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN |
Các giấy tờ gửi kèm:
- ………………………
- ………………………
- ………………………
1 Không có phần nội dung này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế
Mọi vướng mắc bạn vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài 24/7 gọi số: 1900.6162 \để nhận được sự tư vấn, hỗ trợ từ Luật Minh Khuê. Tham khảo thêm: Tổ chức và quản lý công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu