| UBND TỈNH, THÀNH PHỐ… | Biểu số 4 |
TỔNG HỢP NGUỒN VÀ NHU CẦU KINH PHÍ ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | SỐ TIỀN | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| A | NGUỒN VÀ NHU CẦU TĂNG THÊM THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ VÀ CÁC LOẠI PHỤ CẤP NĂM 2015 | |||
| I | NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2015 | |||
| 1 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) thực hiện 2014 so dự toán Thủ tướng Chính phủ giao năm 2014: | |||
| 2 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) dự toán 2013 so dự toán Thủ tướng Chính phủ giao năm 2011: | |||
| 3 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) dự toán 2014 so dự toán 2013 Thủ tướng Chính phủ giao: | |||
| 4 | 50% tăng thu NSĐP (không kể tăng thu tiền sử dụng đất) dự toán 2015 so dự toán 2014 Thủ tướng Chính phủ giao: | |||
| 5 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2011 | |||
| 6 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2012 | |||
| 7 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2013 | |||
| 8 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2014 | |||
| 9 | Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2015 | |||
| 10 | Số thu được để lại đơn vị năm 2015 | |||
| a | Tổng số thu học phí năm 2015 | |||
| Số thu 40% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương | ||||
| Trong đó: | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 830.000 đồng | |||
| + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.050.000 đồng và các loại phụ cấp | ||||
| + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.150.000 đồng và các loại phụ cấp | ||||
| b | Tổng số thu viện phí năm 2015 | |||
| Trong đó: Chi phí thu (1): | ||||
| Số thu 35% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương | ||||
| Trong đó: | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 830.000 đồng | |||
| + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.050.000 đồng và các loại phụ cấp | ||||
| + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.150.000 đồng và các loại phụ cấp | ||||
| c | Tổng số thu sự nghiệp khác | |||
| Trong đó: Chi phí thu: | ||||
| Số thu 40% được trích để lại đơn vị để thực hiện chế độ tiền lương | ||||
| Trong đó: | + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 830.000 đồng | |||
| + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.050.000 đồng và các loại phụ cấp | ||||
| + Số thu được huy động để thực hiện điều chỉnh tiền lương 1.150.000 đồng và các loại phụ cấp | ||||
| 7 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2014 chưa sử dụng hết chuyển sang 2015 | |||
| 8 | Ngân sách trung ương bổ sung năm 2015 để thực hiện điều chỉnh tiền lương đến mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng | |||
| II | TỔNG NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM ĐỂ THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ VÀ MỘT SỐ LOẠI PHỤ CẤP NĂM 2015 | |||
| 1 | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện các Nghị định về tiền lương năm 2015 | |||
| a | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 22, 23/2011/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | |||
| b | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 31, 35/2012/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | |||
| c | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 66, 73/2013/NĐ-CP đã thẩm định năm 2014 (12 tháng) | |||
| 2 | Nhu cầu thực hiện chế độ BHTN, BHYT và các loại phụ cấp, trợ cấp theo quy định | |||
| a | Nhu cầu kinh phí trích nộp Bảo hiểm xã hội (1%) theo chế độ quy định (lương 830.000 đ) | |||
| b | Nhu cầu kinh phí trích nộp Bảo hiểm xã hội (1%) theo chế độ quy định (lương 1.050.000 đ) | |||
| c | Kinh phí thực hiện chế độ BHTN năm 2015 (1%) | |||
| d | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp cho lực lượng dân quân tự vệ theo Luật Dân quân tự vệ, Nghị định 58/2010/NĐ-CP ngày 01/6/2010 của Chính phủ theo tiền lương 1.050.000 đ | |||
| đ | Phụ cấp công vụ | |||
| - Phụ cấp công vụ theo Nghị định số 57/2011/NĐ-CP (12 tháng) theo lương 830 | ||||
| - Phụ cấp công vụ tăng thêm theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP (12 tháng) theo lương 1.050 | ||||
| e | Phụ cấp thâm niên giáo viên theo lương 830 | |||
| g | Phụ cấp ưu đãi ngành y tế tăng thêm theo Nghị định 56/2011/NĐ-CP theo lương 830 | |||
| h | Phụ cấp, trợ cấp tăng thêm theo Nghị định 116/2010/NĐ-CP | |||
| i | Phụ cấp tăng thêm theo Nghị định 19/2013/NĐ-CP (lương 1.050.000 đ) | |||
| k | Phụ cấp ưu đãi tăng thêm theo Nghị định 64/2009/NĐ-CP đối với địa bàn tăng thêm mới được công nhận theo Quyết định 2405/QĐ-TTg | |||
| l | Phụ cấp Đảng, đoàn thể theo Thông báo số 13-TB/TW, Hướng dẫn 05-HD/BTCTW (lương 830.000 đ) | |||
| m | Nhu cầu kinh phí chi trả chế độ thù lao đối với người nghỉ hưu, giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại hội đặc thù theo Quyết định 30/2011/QĐ-TTg ngày 01/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ | |||
| o | Chênh lệch kinh phí tăng thêm để thực hiện Nghị định số 29/2013/NĐ-CP (lương 1.050.000 đ) | |||
| III | CHÊNH LỆCH NHU CẦU VÀ NGUỒN NĂM 2015 ĐỂ THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ VÀ MỘT SỐ LOẠI PHỤ CẤP | |||
| 1 | Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ. | |||
| 2 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư | |||
| B | NGUỒN VÀ NHU CẦU THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH 09/2015/NĐ-CP | |||
| I | NGUỒN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | |||
| (Nguồn sau khi thực hiện mức lương cơ sở và các loại phụ cấp còn dư tại mục 2 phần III nêu trên) | ||||
| Trong đó: - Học phí (phần thực sử dụng) | ||||
| - Viện phí (phần thực, sử dụng) | ||||
| - Nguồn thu sự nghiệp (phần thực sử dụng) | ||||
| II | NHU CẦU THỤC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | |||
| III | CHÊNH LỆCH NHU CẦU VÀ NGUỒN NĂM 2015 ĐỂ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 09/2015/NĐ-CP | |||
| 1 | Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ. | |||
| 2 | Nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư chuyển kỳ sau | |||
| C | TỔNG SỐ BỔ SUNG TIẾP TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NSĐP ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2015 | |||
| ….., ngày…. tháng…. năm… |