1. Phương pháp khai thuế theo từng lần phát sinh áp dụng trong những trường hợp nào?

Phương pháp khai thuế theo từng lần phát sinh áp dụng đối với cá nhân kinh doanh không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định. Kinh doanh không thường xuyên được xác định tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của từng lĩnh vực, ngành nghề và do cá nhân tự xác định để lựa chọn phương pháp khai thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này. Địa điểm kinh doanh cố định là nơi cá nhân tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh như: địa điểm giao dịch, cửa hàng, cửa hiệu, nhà xưởng, nhà kho, bến, bãi hoặc địa điểm tương tự khác.

Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh bao gồm:

- Cá nhân kinh doanh lưu động;

- Cá nhân là chủ thầu xây dựng tư nhân;

- Cá nhân chuyển nhượng tên miền internet quốc gia Việt Nam “.vn”;

- Cá nhân có thu nhập từ sản phẩm, dịch vụ nội dung thông tin số nếu không lựa chọn nộp thuế theo phương pháp kê khai.

2. Cá nhân kê khai thuế theo từng lần phát sinh có cần thực hiện chế độ kế toán không?

Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh không bắt buộc phải thực hiện chế độ kế toán, nhưng phải thực hiện việc lưu trữ hóa đơn, chứng từ, hợp đồng, hồ sơ chứng minh hàng hóa, dịch vụ hợp pháp và xuất trình kèm theo hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh.

Lưu ý: Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thực hiện khai thuế khi có phát sinh doanh thu chịu thuế.

3. Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

Hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh quy định tại điểm 8.3 Phụ lục I - Danh mục hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:

- Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC;

- Các tài liệu kèm theo hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh gồm:

*  Bản sao hợp đồng kinh tế cung cấp hàng hóa, dịch vụ;

*  Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng;

- Bản sao tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa như: Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hóa nông sản trong nước; Bảng kê hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu; Hóa đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hóa nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nước; tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất;...

Cơ quan thuế có quyền yêu cầu xuất trình bản chính để đối chiếu, xác nhận tính chính xác của bản sao so với bản chính.

4. Nơi nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

Nơi nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh quy định "Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp", cụ thể như sau:

- Trường hợp kinh doanh lưu động thì nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi cá nhân phát sinh hoạt động kinh doanh.

- Trường hợp cá nhân có thu nhập từ sản phẩm, dịch vụ nội dung thông tin số thì nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi cá nhân cư trú (thường trú hoặc tạm trú).

- Trường hợp cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng tên miền internet quốc gia Việt Nam “.vn” thì nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú. Trường hợp cá nhân chuyển nhượng là cá nhân không cư trú thì nộp hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức quản lý tên miền internet quốc gia Việt Nam “.vn”.

- Trường hợp cá nhân là chủ thầu xây dựng tư nhân thì nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi cá nhân phát sinh hoạt động xây dựng.

5. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.

Thời hạn nộp thuế

Thời hạn nộp thuế của cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thực: Thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế. Trường hợp khai bổ sung hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót.

6. Mẫu 01/CNKD Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Mẫu số: 01/CNKD

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bô Tài Chính)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

                         TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán

□ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh

□ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai

□ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng

□ Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm ............... (từ tháng…/… đến tháng.../...)

[01b] Tháng ...năm .........

[01c] Quý .... năm ............. (Từ tháng.../... Đến tháng.../...)

[01d] Lần phát sinh: Ngày ... tháng....năm....

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………

[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………………………

[06] Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………………………….........

[07] Mã số thuế: 

[08] Ngành nghề kinh doanh: ................................................ [08a] Thay đổi thông tin □

[09] Diện tích kinh doanh: ...................................................... [09a] Đi thuê □

[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: ....................................................

[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ ............ giờ đến .............. giờ

[12] Địa chỉ kinh doanh: .............................................. [12a] Thay đổi thông tin □

[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................

[12c] Phường/Xã/Thị trấn: ......................................................................................................

[12d] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................

[12đ] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................................

[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới: ....................................................................................... □

[13] Địa chỉ cư trú: ................................................................................................................

[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ................................................................................

[13b] Phường/Xã/Thị trấn: .....................................................................................................

[13c] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ...................................................................

[13d] Tỉnh/Thành phố: .................................................... [14] Điện thoại: ..............................

[15] Fax: .................................................... [16] Email: ..........................................................

[17] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): ………………. ngày …… tháng …… năm …….

[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[18a] Ngày sinh: …/…/…… [18b] Quốc tịch: ....................................................

[18c] Số CMND/CCCD: .................... [18c.1] Ngày cấp: ............... [18c.2] Nơi cấp: ....................

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[18d] Số hộ chiếu: ................... [18d.1] Ngày cấp: ............... [18d.2] Nơi cấp: .............................

[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ....................................................

[18đ.1] Ngày cấp: .................................... [18đ.2] Nơi cấp: ........................................................

[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): .............................

[18e.1] Ngày cấp: ................................. [18e.2] Nơi cấp: .....................................

[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: .......... [18f.1] Ngày cấp: .......... [18f.2] Nơi cấp: ........

[18g] Nơi đăng ký thường trú:

[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................

[18g.2] Phường/xã/Thị trấn: .......................................................................................

[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ....................................................

[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................

[18h] Chỗ ở hiện tại:

[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..................................................................

[18h.2] Phường/xã/Thị trấn: .......................................................................................

[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................

[18h.4] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................

[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: ....................................................

[18i.1] Ngày cấp: …/…/…… [18i.2] Cơ quan cấp: ....................................................................

[18k] Vốn kinh doanh (đồng): ....................................................

[19] Tên đại lý thuế (nếu có): ..................................................................................................

[20] Mã số thuế: 

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ......................................... Ngày: .........................................

[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): ...............................................................................

[23] Mã số thuế: 

[24] Địa chỉ: ................................................................................................................................

[25] Điện thoại: ................... [26] Fax: ................................ [27] Email: .....................................

A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Doanh thu (a)

Số thuế (b)

Doanh thu (a)

Số thuế (b)

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

[28]

 

 

 

 

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

[29]

 

 

 

 

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

[30]

 

 

 

 

4

Hoạt động kinh doanh khác

[31]

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[32]

 

 

 

 

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu tính thuế TTĐB

Thuế suất

số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)*(6)

1

Hàng hóa, dịch vụ A

[33a]

 

 

 

 

2

Hàng hóa, dịch vụ B

[33b]

 

 

 

 

3

...........................

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[33]

 

 

 

 

C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Sản lượng/ Số lượng

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Thuế suất

Số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Khai thuế tài nguyên

1.1

Tài nguyên C ......

[34a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)*(7)

1.2

Tài nguyên D ......

[34b]

 

 

 

 

 

 

................................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[34]

 

 

 

 

 

2

Khai thuế bảo vệ môi trường

2.1

Hàng hóa E...

[35a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

2.2

Hàng hóa G...

[35b]

 

 

 

 

 

 

..............................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[35]

 

 

 

 

 

3

Khai phí bảo vệ môi trường

3.1

Hàng hóa H...

[36a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

3.2

Hàng hóa K...

[36b]

 

 

 

 

 

 

....................................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[36]

 

 

 

 

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

__________________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế được áp dụng như sau:

+ Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.

+ Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.

+ Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.

- Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

- Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d], [12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

- Tại chỉ tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoán thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.

- HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/BK-CNKD và không phải khai các chỉ tiêu từ [04] đến [18].

- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2/BK-HĐKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.

- Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản.

MK LAW FIRM: Bài viết được đăng tải nhằm mục đích giáo dục, phổ biến, tuyên truyền pháp luật và chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước không nhằm mục đích thương mại. Thông tin nêu trên chỉ có giá trị tham khảo vì vậy Quý khách khi đọc thông tin này cần tham khảo ý kiến luật sư, chuyên gia tư vấn trước khi áp dụng vào thực tế.)

Trên đây là nội dung Luật Minh Khuê đã sưu tầm và biên soạn. Trường hợp trong nội dung tư vấn có điều gì gây nhầm lẫn, chưa rõ ràng hoặc thông tin nêu trong nội dung tư vấn khiến quý khách chưa hiểu hết vấn đề hoặc/ và có sự vướng ngại, thắc mắc, chúng tôi rất mong nhận được ý kiến phản hồi của quý khách hàng. Mọi vướng mắc bạn vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài gọi số: 1900.6162 hoặc liên hệ văn phòng để nhận được sự tư vấn, hỗ trợ từ Luật Minh Khuê.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.