Nội dung được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Thuế của Công ty luật Minh Khuê

>> Luật sư tư vấn pháp luật Thuế, gọi:  1900.6162

Cơ sở pháp lý: 

Luật thuế Thu nhập cá nhân 2007 sửa đổi 2012

Luật thuế Giá trị gia tăng 2008 sửa đổi 2013

Luật Quản lý thuế 2019

- Nghị định số 209/2013/NĐ-CP

- Nghị định số 12/2015/NĐ-CP

- Nghị định số 126/2020/NĐ-CP

- Thông tư 40/2021/TT-BTC

1. Hộ kinh doanh là gì?

Hộ kinh doanh là cơ sở sản xuất, kinh doanh do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ theo quy định tại Điều 79 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).

Trường hợp các thành viên của hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh thì ủy quyền cho một thành viên làm đại diện hộ kinh doanh. Cá nhân đăng ký hộ kinh doanh, người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền làm đại diện hộ kinh doanh là chủ hộ kinh doanh.

Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn chuyến, kinh doanh lưu động, kinh doanh thời vụ, làm dịch vụ có thu nhập thấp không phải đăng ký hộ kinh doanh, trừ trường hợp kinh doanh các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định mức thu nhập thấp áp dụng trên phạm vi địa phương.

2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai là gì?

Phương pháp kê khai là phương pháp khai thuế, tính thuế theo tỷ lệ trên doanh thu thực tế phát sinh theo kỳ tháng hoặc quý.

Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai là hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh quy mô lớn; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đáp ứng quy mô lớn nhưng lựa chọn nộp thuế theo phương pháp kê khai.

3. Quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai

3.1. Hồ sơ khai thuế

 Hồ sơ khai thuế

Hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai quy định tại điểm 8.2 Phụ lục I - Danh mục hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ, cụ thể như sau:

- Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phụ lục Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai) theo mẫu số 01-2/BK-HĐKD ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai nếu có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng thì không phải nộp Phụ lục Bảng kê mẫu số 01-2/BK-HĐKD ban hành kèm theo thông tư này.

3.2. Nơi nộp hồ sơ khai thuế

Nơi nộp hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai là Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hoạt động sản xuất, kinh doanh.

3.3. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế, cụ thể như sau:

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai theo tháng chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai theo quý chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu quý tiếp theo liền kề quý phát sinh nghĩa vụ thuế.

3.4. Thời hạn nộp thuế

Thời hạn nộp thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế, cụ thể:

- Thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.

- Trường hợp khai bổ sung hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót.

Nghĩa vụ khai thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh

Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tạm ngừng hoạt động, kinh doanh thì thông báo cho cơ quan thuế theo quy định tại Điều 91 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP, Điều 4 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, Điều 12 Thông tư số 105/2020/TT-BTC hướng dẫn về đăng ký thuế và không phải nộp hồ sơ khai thuế, trừ trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tạm ngừng hoạt động, kinh doanh không trọn tháng nếu khai thuế theo tháng hoặc tạm ngừng hoạt động, kinh doanh không trọn quý nếu khai thuế theo quý.

4. Mẫu tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

>>> Mẫu số: 01/CNKD Ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

                         TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán

□ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh

□ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai

□ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng

□ Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm ............... (từ tháng…/… đến tháng.../...)

[01b] Tháng ...năm .........

[01c] Quý .... năm ............. (Từ tháng.../... Đến tháng.../...)

[01d] Lần phát sinh: Ngày ... tháng....năm....

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………

[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………………………

[06] Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………………………….........

[07] Mã số thuế: 

[08] Ngành nghề kinh doanh: ................................................ [08a] Thay đổi thông tin □

[09] Diện tích kinh doanh: ...................................................... [09a] Đi thuê □

[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: ....................................................

[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ ............ giờ đến .............. giờ

[12] Địa chỉ kinh doanh: .............................................. [12a] Thay đổi thông tin □

[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................

[12c] Phường/Xã/Thị trấn: ......................................................................................................

[12d] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ..................................................................

[12đ] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................................

[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới: ....................................................................................... □

[13] Địa chỉ cư trú: ................................................................................................................

[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ................................................................................

[13b] Phường/Xã/Thị trấn: .....................................................................................................

[13c] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ...................................................................

[13d] Tỉnh/Thành phố: .................................................... [14] Điện thoại: ..............................

[15] Fax: .................................................... [16] Email: ..........................................................

[17] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): ………………. ngày …… tháng …… năm …….

[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[18a] Ngày sinh: …/…/…… [18b] Quốc tịch: ....................................................

[18c] Số CMND/CCCD: .................... [18c.1] Ngày cấp: ............... [18c.2] Nơi cấp: ....................

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[18d] Số hộ chiếu: ................... [18d.1] Ngày cấp: ............... [18d.2] Nơi cấp: .............................

[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ....................................................

[18đ.1] Ngày cấp: .................................... [18đ.2] Nơi cấp: ........................................................

[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): .............................

[18e.1] Ngày cấp: ................................. [18e.2] Nơi cấp: .....................................

[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: .......... [18f.1] Ngày cấp: .......... [18f.2] Nơi cấp: ........

[18g] Nơi đăng ký thường trú:

[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................

[18g.2] Phường/xã/Thị trấn: .......................................................................................

[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ....................................................

[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................

[18h] Chỗ ở hiện tại:

[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..................................................................

[18h.2] Phường/xã/Thị trấn: .......................................................................................

[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................................

[18h.4] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................

[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: ....................................................

[18i.1] Ngày cấp: …/…/…… [18i.2] Cơ quan cấp: ....................................................................

[18k] Vốn kinh doanh (đồng): ....................................................

[19] Tên đại lý thuế (nếu có): ..................................................................................................

[20] Mã số thuế: 

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ......................................... Ngày: .........................................

[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): ...............................................................................

[23] Mã số thuế: 

[24] Địa chỉ: ................................................................................................................................

[25] Điện thoại: ................... [26] Fax: ................................ [27] Email: .....................................

A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Doanh thu (a)

Số thuế (b)

Doanh thu (a)

Số thuế (b)

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

[28]

 

 

 

 

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

[29]

 

 

 

 

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

[30]

 

 

 

 

4

Hoạt động kinh doanh khác

[31]

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[32]

 

 

 

 

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu tính thuế TTĐB

Thuế suất

số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)*(6)

1

Hàng hóa, dịch vụ A

[33a]

 

 

 

 

2

Hàng hóa, dịch vụ B

[33b]

 

 

 

 

3

...........................

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[33]

 

 

 

 

C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Sản lượng/ Số lượng

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Thuế suất

Số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Khai thuế tài nguyên

1.1

Tài nguyên C ......

[34a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)*(7)

1.2

Tài nguyên D ......

[34b]

 

 

 

 

 

 

................................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[34]

 

 

 

 

 

2

Khai thuế bảo vệ môi trường

2.1

Hàng hóa E...

[35a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

2.2

Hàng hóa G...

[35b]

 

 

 

 

 

 

..............................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[35]

 

 

 

 

 

3

Khai phí bảo vệ môi trường

3.1

Hàng hóa H...

[36a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

3.2

Hàng hóa K...

[36b]

 

 

 

 

 

 

....................................

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[36]

 

 

 

 

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

__________________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế được áp dụng như sau:

+ Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.

+ Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.

+ Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.

- Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

- Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d], [12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

- Tại chỉ tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoán thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.

- HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/BK-CNKD và không phải khai các chỉ tiêu từ [04] đến [18].

- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2/BK-HĐKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.

- Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Thuế - Công ty luật Minh Khuê