- 1. Hướng dẫn khai Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
- 2. Đối tượng sử dụng tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
- 3. Thời hạn để nộp tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
1. Hướng dẫn khai Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
>>>> xem thêm trực tiếp: Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ
(Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro”)
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Năm 2022 [05] Lần đầu □ [06] Bổ sung lần thứ: 2
[07] Tên người nộp thuế: Công ty Liên doanh "Vietsovpetro"
[08] Mã số thuế người nộp thuế: 127645679
[09] Hợp đồng dầu khí lô: VSP/2022-001
[10] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: 987897765321
[11] Địa chỉ nhà điều hành PSC: Số 1 Đại lộ Hòa Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
[12] Quận/huyện: Quận 1 [13] Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh
[14] Điện thoại: 0901234567 [15] Fax: 0809876543 [16] E-mail: contact@vietsovpetro.com
[17] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: Đại lý thuế "ABC"
[18] Mã số thuế đơn vị được uỷ quyền/đại lý thuế: 555666777
[19] Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Du, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
[20] Quận/huyện: Quận 5 [21] Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh
[22] Điện thoại: 0908887777 [23] Fax: 0801234567 [24] E-mail: abc_taxagency@gmail.com
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Tiền lãi dầu khí đối với dầu khí xuất bán |
|
| 5000 Thùng |
| 1 | Sản lượng dầu, khí xuất bán trong kỳ tính thuế | [26] | Thùng; m3 | 3000 Tấn |
| 2 | Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi | [27] | Tấn/MMBTU/GJ | 3000 Tấn |
| 3 | Hệ số quy đổi | [28] | Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ | 50 USD/thùng |
| 4 | Giá bán | [29] | USD/thùng; USD/m3 | 50 USD/thùng |
| 5 | Doanh thu xuất bán trong kỳ tính thuế | [30] | USD;VND | 250,000 USD |
| 6 | Thuế tài nguyên phải nộp | [31] | USD;VND | 20,000 USD |
| 7 | Thuế xuất khẩu/Thuế đặc biệt phải nộp | [32] | USD;VND | 5,000 USD |
| 8 | Số phụ thu phải nộp | [33] | USD;VND | 10,000 USD |
| 9 | Các loại thuế khác (nếu có) | [34] | USD;VND | 2,000 USD |
| 10 | Chi phí để lại theo thực tế | [35] | USD;VND | 8,000 USD |
| 11 | Chi phí khác | [36] | USD;VND | 3,000 USD |
| 12 | Lợi nhuận trước thuế [37]=[30]-[31]-…-[36] | [37] | USD;VND | 202,000 USD |
| 13 | Thuế suất thuế TNDN | [38] | % | 20% |
| 14 | Thuế TNDN phải nộp [39]=[37]x[38] | [39] | USD;VND | 40,400 USD |
| 15 | Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán [40]=[37]-[39] | [40] | USD;VND | 161,600 USD |
| 16 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | [41] | % | 50% |
| 17 | Lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà theo quyết toán [42]=[40]x[41] | [42] | USD;VND | 80,800 USD |
| 17.1 | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách | [43] | % | 70% |
| 17.2 | Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN | [44] | % | 30% |
| 17.3 | Số tiền lãi phải nộp ngân sách theo quyết toán [45] = [42] x [43] | [45] | USD;VND | 56,560 USD |
| 17.4 | Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [46] = [42] x [44] | [46] | USD;VND | 24,240 USD |
| II | Tiền lãi dầu khí đối với tiền kết dư |
| USD;VND |
|
| 1 | Số tiền kết dư của phần dầu khí để lại | [47] | USD;VND | 50,000 USD |
| 1.1 | Tiền kết dư phần dầu khí để lại theo giá kế hoạch không sử dụng hết | [47a] | USD;VND | 30,000 USD |
| 1.2 | Tiền kết dư phần chênh lệch giá dầu khí thực tế cao hơn giá kế hoạch | [47b] | USD;VND | 20,000 USD |
| 2 | Số phụ thu phải nộp | [48] | USD;VND | 5,000 USD |
| 3 | Thuế TNDN phải nộp | [49] | USD;VND | 8,000 USD |
| 4 | Lợi nhuận sau thuế [50]=[47]-[48]-[49] | [50] | USD;VND | 7,000 USD |
| 5 | Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà | [51] | % | 50% |
| 6 | Tiền lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà [52]=[50]x[51] | [52] | USD;VND | 3,500 USD |
| 6.1 | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách | [53] | % | 60% |
| 6.2 | Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN | [54] | % | 40% |
| 6.3 | Số tiền nộp trực tiếp vào ngân sách [55] = [52] x [53] | [55] | USD;VND | 2,100 USD |
| 6.4 | Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN [56] = [52] x [54] | [56] | USD;VND | 1,400 USD |
| III | Lãi dầu, khí phải nộp ngân sách [57]=[45]+[55] | [57] | USD;VND | 58,660 USD |
| IV | Số tiền lãi dầu, khí tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế | [58] | USD;VND | 55,000 USD |
| V | Chênh lệch giữa số tiền còn phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [59] = [57] - [58] | [59] | USD;VND | 3,660 USD |
| VI | Tỷ giá quy đổi | [60] | VND/USD | 23,000 VND/USD |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: Trương Khanh Thị Chứng chỉ hành nghề số: 5697809 | Thành phố Khánh Hoà, ngày 18 tháng 06 năm 2023 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
[1] Điền x vào ô này nếu khai quyết toán tiền lãi đối với dầu thô.
[2] Điền x vào ô này nếu khai quyết toán tiền lãi đối với condensate.
[3] Điền x vào ô này nếu khai quyết toán tiền lãi đối với khí thiên nhiên.
Lưu ý: Trường hợp Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro khai thác đồng thời dầu thô, condensate, khí thiên nhiên và phát sinh số kết dư của cả 3 sản phẩm thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
[4] Kỳ tính thuế là năm xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên, condensate. [5] Điền x vào ô này nếu lần đầu khai quyết toán tiền lãi dầu, khí của nước chủ nhà trong kỳ tính thuế.
[6] Tên người nộp thuế là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Lô 09.1). [7] Điền đầy đủ mã số thuế của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
[8] Trường hợp Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ủy quyền hợp pháp cho đơn vị khác khai quyết toán thay thì điền thông tin của bên được ủy quyền từ chỉ tiêu [17] đến chỉ tiêu [25].
[9] Trường hợp Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ký hợp đồng đại lý thuế để đại lý thuế khai quyết toán thay thì điền thông tin của đại lý thuế từ chỉ tiêu [17] đến chỉ tiêu [25].
[10] USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.
[11] Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với tiền lãi dầu khí nước chủ nhà được chia (tại chỉ tiêu [39]) bằng lợi nhuận trước thuế (tại chỉ tiêu [37]) nhân với thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [38]).
[12] Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán (tại chỉ tiêu [40]) bằng lợi nhuận trước thuế (tại chỉ tiêu [37]) trừ đi thuế TNDN phải nộp (tại chỉ tiêu [39]).
[13] Lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà theo quyết toán (tại chỉ tiêu [42]) bằng Lợi nhuận sau thuế theo quyết toán (tại chỉ tiêu [40]) nhân với Tỷ lệ chia cho nước chủ nhà (tại chỉ tiêu [41]).
[14] Số tiền lãi phải nộp ngân sách theo quyết toán (tại chỉ tiêu [45]) bằng Lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà theo quyết toán (tại chỉ tiêu [42]) nhân với Tỷ lệ (%) nộp ngân sách (tại chỉ tiêu [43]).
[15] Số tiền nộp về Công ty mẹ - PVN (tại chỉ tiêu [46]) bằng Lãi dầu, khí được chia của nước chủ nhà theo quyết toán (tại chỉ tiêu [42]) nhân với Tỷ lệ (%) để lại Công ty mẹ - PVN (tại chỉ tiêu [44]).
[16] Trường hợp dầu thô, condensate, khí thiên nhiên bán tại thị trường Việt Nam hoặc Chính phủ có quy định khác thì đồng tiền nộp thuế là đồng Việt Nam; tỷ giá quy đổi thực hiện theo quy định pháp luật về kế toán.
2. Đối tượng sử dụng tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
Đối tượng sử dụng mẫu 02/LNCN-VSP tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà, ta cần xem xét các điểm quan trọng liên quan đến việc khai quyết toán tiền lãi dầu khí nước chủ nhà cho hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên tại Lô 09.1.
- Đối tượng áp dụng: Theo quy định tại Phụ lục I Nghị định 126/2020/NĐ-CP và Thông tư 80/2021/TT-BTC, đối tượng sử dụng mẫu 02/LNCN-VSP tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà là các tổ chức, cá nhân thực hiện khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên tại Lô 09.1.
- Nội dung tờ khai quyết toán: Tờ khai mẫu 02/LNCN-VSP bao gồm các thông tin cần thiết về việc khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà, trong đó bao gồm:
+ Thông tin về tổ chức, cá nhân nộp tờ khai.
+ Thông tin về hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên tại Lô 09.1.
+ Số tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên tại Lô 09.1 trong năm kết thúc.
- Thời hạn nộp tờ khai: Thông tư 80/2021/TT-BTC quy định thời hạn nộp tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà mẫu 02/LNCN-VSP. Do đó, tổ chức, cá nhân thực hiện khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên tại Lô 09.1 cần đảm bảo nộp tờ khai đúng thời hạn quy định.
Như vậy, tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà theo mẫu 02/LNCN-VSP được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện khai thác, xuất bán dầu thô và khí thiên nhiên tại Lô 09.1. Đối tượng cần cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết trong tờ khai và đảm bảo nộp đúng thời hạn quy định để tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
3. Thời hạn để nộp tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà (Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro”)
Theo quy định tại điểm h, khoản 6 Điều 8 của Nghị định 126/2020/NĐ-CP và điểm a, khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế năm 2019, thời hạn nộp tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí của nước chủ nhà là chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Để quý khách nắm rõ các thông tin khác có liên quan thì xem thêm bài viết sau: Hướng dẫn khai Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà đối với Hợp đồng dầu khí Lô. Quý khách có thể gửi yêu cầu chi tiết qua email lienhe@luatminhkhue.vn hoặc liên hệ qua số hotline 1900.6162. Cam kết của chúng tôi là sẽ phản hồi đáp nhanh chóng và sẵn lòng sắp xếp cuộc gặp trực tiếp hoặc tư vấn trực tuyến để đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của quý khách.