Câu hỏi được biên tập từ chuyên mục tư vấn pháp luật thuế của công ty Luật Minh Khuê.

Luật sư tư vấn pháp luật thuế trực tuyến gọi: 1900.6162
Trả lời:
Chào bạn,Cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:
1. Cơ sở pháp lý:
Luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2005
2. Luật sư tư vấn:
Về ô tô cũ dưỡi 1500cc: Quyết định 24/2013/QĐ-TTg quy định về mức thuế:
"1. Đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) có dung tích xi lanh dưới 1.500 cc:
| Mô tả mặt hàng | Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Đơn vị tính | Mức thuế (USD) |
| - Dưới 1.000cc | 8703 | Chiếc | 5.000,00 |
| - Từ 1.000 đến dưới 1.500cc | 8703 | Chiếc | 10.000,00 |
Về biểu thuế nhập khẩu ô tô mới 1000cc: Do bạn không nêu cụ thể xuất xứ nên cung cấp cho bạn biểu thuế sau:
| Mã số | Mô tả hàng hoá | Thuế ưu đãi | ATIGA | ACFTA | AKFTA | AJCEP | VJEPA | AANZFTA | AIFTA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XVII | XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP | ||||||||
| Chương 87 | Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng | ||||||||
| 8703 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. | ||||||||
| 870321 | - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | ||||||||
| 87032110 | - - - Xe ô tô đua nhỏ (1) | 70 | 5 | 5 | 100 | ||||
| - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van): | |||||||||
| - - - - Dạng CKD: | |||||||||
| 87032122 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | ||||||||
| 87032123 | - - - - - Loại khác | ||||||||
| - - - - Loại khác: | |||||||||
| 87032124 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 | 50 | 100 | |||||
| 87032129 | - - - - - Loại khác | 70 | 50 | 100 | |||||
| - - - Xe khác, dạng CKD: | |||||||||
| 87032131 | - - - - Loại bốn bánh chủ động | ||||||||
| 87032139 | - - - - Loại khác | ||||||||
| Thuế nhập khẩu ưu đãi |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt |
| ASEAN (ATIGA) ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA) ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) ASEAN - Úc - Niu Di-Lân (AANZFTA) ASEAN - Ấn Độ (AIFTA) |
Về cách tính thuế với loại xe có dung tích xilanh nêu trên
Đối với ô tô cũ (dưới 1500cc):
Thuế NK = số lượng x mức thuế suất
Đối với ô tô mới:
Thuế NK = số lượng x Giá tính thuế x thuế suất
Tham khảo bài viết liên quan:
Các loại thuế khi nhập khẩu ô tô cũ từ Nhật Bản về ?
Mọi vướng mắc bạn vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài 24/7 gọi số: 1900.6162 hoặc gửi qua email: Tư vấn pháp luật qua Email để nhận được sự tư vấn, hỗ trợ từ Luật Minh Khuê.
Rất mong nhận được sự hợp tác!
Trân trọng./.
Bộ phận tư vấn pháp luật thuế