1. Cách tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton

Khi tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton thì chủ yếu học sinh sẽ gặp hai dạng bài toán sau đây: 

Bài toán 1: Xác định hệ số của số hạng chứa x^{m} trong khai triển với (ax^{p} + bx^{q})^{m} với x > 0 ( p, q là các hằng số khác nhau). Cách giải:

Ta có: (ax^{p} + bx^{q})^{n}\sum_{k = 0}^{n} C_{n}^{k} (ax^{p})^{n - k}(bx^{q})^{k} = \sum_{k = 0}^{n} C_{n}^{k} a^{n - k}b^{k}x^{np - pk + qk}

Số hạng chứa x^{m}  ứng với giá trị k thỏa mãn: np - pk + qk = m .

Từ đó tìm k = \frac{m - np}{p - q}

Vậy hệ số của số hạng chứa x^{m}  là C_{n}^{k} a^{n - k}b^{k} với giá trị k đã tìm được ở trên. Nếu k không nguyên hoặc thì trong khai triển không chứa x^{m}, hệ số phải tìm bằng 0.

Có nghĩa là trong trường hợp đề bài yêu cầu tìm số hạng không chứa x thì m = 0

Bài toán 2. Xác định hệ số của số hạng chứa x^{m} trong khai triển P (x) = (a + bx^{p} + cx^{q})^{n} được viết dưới dạng ao + a1x + ...  a2n. x^{2n}.

Ta làm như sau

* Viết P (x) = (a + bx^{p} + cx^{q})^{n} = \sum_{k = 0}^{n} C_{n}^{k} a^{n - k}(bx^{p} + cx^{q})^{k};

* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng (bx^{p} + cx^{q})^{k}  thành một đa thức theo luỹ thừa của x.

* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x^{m}.

 

2. Một số bài tập vận dụng liên quan

Bài 1. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của (2x^{2} - \frac{3}{x})^{n} ( x ≠ 0 ) , biết rằng 1. C 1 n + 2. C 2 n + 3. C 3 n + . . . + n . C n n = 256 n ( C k n là số tổ hợp chập k của n phần tử).

A. 4889888 

B. 48988 

C. 489888

D. 49888 

Bài 2. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton (x^{2} - \frac{2}{x})^{n} biết rằng C_{n}^{2} = 36.

Bài 3. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newtơn của P ( x ) = (x^{2} + \frac{1}{x})^{15}

A. 4000 

B. 2700 

C. 3003 

D. 3600 

Bài 4. Xác định hạng tử không chứa x trong khai triển của (x + \frac{2}{x})^{4} .

Bài 5. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức newton của (x^{4} + \frac{3}{x^{2}})^{9} (x khác 0)

Bài 6. Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: f(x) = (x − 2/x)12 (x ≠ 0)

A. 59136

B. 213012

C. 12373

D. 139412

Bài 7. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (xy^{2} - \frac{1}{xy})^{8}

A. 70 y4 .

B. 60 y4 .

C. 50 y4 .

D. 40 y4

Bài 8. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton (x - \frac{2}{x^{2}})^{21} , ( x ≠ 0 )

A. 2^{7}. 21C7

B. 2^{8}. 21C8

C. - 2^{8}. 21C8

D. - 2^{7}. 21C7

Bài 9. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ( 2 3 √ x − 3 √ x ) 10 , x > 0 .

Bài 10. Xác định hạng tử không chứa x trong khai triển của (x + \frac{2}{x})^{4} .

 

3. Hướng dẫn giải bài tập vận dụng liên quan

Bài 1. 

Phương pháp giải:

- Xét tổng (1 + x)^{n} , khai triển nhị thức Niu-tơn và lấy đạo hàm hai vế.

- Cho x = 1 tìm n.

- Khai triển nhị thức Niu-tơn tổng (2x^{2} - \frac{3}{x})^{9} và tìm số hạng không chứa x.

Hướng dẫn giải chi tiết:

Xét tổng (1 + x)^{n} = n ∑ k = 0 C_{n}^{k} x^{k} .

Lấy đạo hàm hai vế ta được n (1 + x)^{n - 1} = n ∑ k = 0 k C_{n}^{k} x^{k - 1}

Với x = 1 ta có:  n .2 n − 1 = 1. C 1 n + 2 C 2 n + . . . + n C n n ⇒ n .2 n − 1 = 256 n ⇔ 2^{n - 1} = 256 = 2^{8} ⇔ n − 1 = 8 ⇔ n = 9

Khi đó ta có (2x^{2} - \frac{3}{x})^{9} = 9 ∑ k = 0 C_{9}^{k} (2x^{2})^{9 - k} (\frac{-3}{x})^{k} = 9 ∑ k = 0 C_{9}^{k} 2^{9 - k}(-3)^{k}(x)^{18 - 3k} .

Số hạng không chứa x ứng với 18 − 3 k = 0 ⇔ k = 6.

Vậy số hạng không chứa x là C_{9}^{6}2^{3} . (-3)^{6} = 489888 .

Bài 2. 

Hướng dẫn giải:

Điều kiện x ≠ 0, n ∈ N∗; n ≥ 2.

Ta có: C_{n}^{2} = 36 ⇔ n! : (n−2)!.2! = 36 ⇔ n(n−1) : 2 = 36 ⇔ n2 − n − 72 = 0 ⇔ n = -8 hoặc n = 9. 

n = -8 (loại); n = 9 (thoả mãn)

Suy ra P(x) = (x^{2} - \frac{2}{x})^{9}

Số hạng tổng quát trong khai triển là: Tk+1 = C_{9}^{k}. (x^{2})^{9 - k}. ({\frac{-2}{x}})^{k}k = (−1)k. C_{9}^{k}. 2k. {x}^{18 - 3k} (k ∈ N; k ≤ 9).

Số hạng không chứa x ⇔ 18 − 3k = 0 ⇔ k = 6 (TM).

Vậy số hạng cần tìm là (−1)6. C_{9}^{6}. 26 = 5376.

Bài 3. 

Phương pháp giải:

- Áp dụng khai triển hệ thức Niutơn:(a + b)^{n} = n ∑ k = 0 C k n . a^{k} . b^{n - k} .

- Số hạng không chứa x là số hạng ứng với số mũ của x bằng 0.

Giải chi tiết:

Ta có P ( x ) = (x^{2} + \frac{1}{x})^{15} = 15 ∑ k = 0 C k 15 . (\frac{1}{x})^{15}x^{2(15 - k)} = 15 ∑ k = 0 C k 15 . x^{30 - 3k}

Khi đó số hạng không chứa x tức là 30 − 3 k = 0 ⇔ k = 10.

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển trên là: C_{15}^{10} = 3003.

Đáp án đúng là C.

Bài 4.

Hướng dẫn giải:

Ta có: ( x + 2 x ) 4 = C 0 4 . x 4 + C 1 4 . x 3 . 2 x + C 2 4 . x 2 . ( 2 x ) 2 + C 3 4 . x . ( 2 x ) 3 + C 4 4 . ( 2 x ) 4 = x 4 + 4 x 3 . 2 x + 6 x 2 . ( 2 x ) 2 + 4 x . ( 2 x ) 3 + ( 2 x ) 4 = x 4 + 8 x 2 + 24 + 32 x 2 + 16 x 4

Vậy, hạng tử không chứa x là 24.

Bài 5.

Giải thích các bước giải:

Số hạng tổng quát trong khai triển (x^{4} + \frac{3}{x^{2}})^{9} có dạng: C k 9 ( x 4 ) 9 − k (\frac{3}{x^{2}})^{k} ( k ⩽ 9 ; k ∈ N ) = 3 k C k 9. x^{36- 6k}

Số hạng không chứa x ứng với k thỏa mãn phương trình: 36 − 6 k = 0 ⇔ k = 6 (nhận)

Vậy số hạng không chứa x là: 3^{6}C_{9}^{6} = 61236

Bài 6. 

Đáp án đúng là A.

Ta có: f (x) = (x - 2.x^{-1})^{12} = ∑k=012 Ck12. x^{12 - k}.(−2x−1)k = ∑k =012 Ck12. (−2)k. x^{12 - k}

Số hạng không chứa x ứng với giá trị k thỏa mãn: 12 − 2k = 0 ⇔k = 6

⇒ số hạng không chứa x là: C612. 26 = 59136.

Bài 7. 

Theo khai triển nhị thức Newton, ta có (xy^{2} - \frac{1}{xy})^{8} = 8 ∑ k = 0 C k 8 . ( x y 2 ) 8 − k . ( − 1 x y ) k = 8 ∑ k = 0 C k 8 . x 8 − k . y 16 − 2 k . ( − 1 ) k . ( x y ) − k = 8 ∑ k = 0 C k 8 . ( − 1 ) k . x 8 − 2 k . y 16 − 3 k .

Số hạng không chứa x ứng với 8 − 2 k = 0 ⇔ k = 4 → Số hạng cần tìm là C 4 8 . ( − 1 ) 4 . y 4 = 70 y4 .

Đáp án cần chọn là: A

Bài 8. 

Đáp án đúng là D

Ta có số hạng tổng quát là T k + 1 = C k n a n − k b k = C k 21 x 21 − k . ( − 2 x 2 ) k = ( − 2 ) k C k 21 x 21 − 3 k . Số hạng không chứa x ứng với 21 − 3 k = 0 ⇔ k = 7 .

Vậy hệ số cần tìm là − 2^{7} C 7 21 .

Bài 9. 

Ta có ( 2 3 √ x − 3 √ x ) 10 = ( 2. x 1 3 − 3. x − 1 2 ) 10 .

Số hạng tổng quát trong khai triển là C k 10 ( 2 x 1 3 ) 10 − k . ( − 3 x − 1 2 ) k = ( − 1 ) k .2 10 − k .3 k . x 10 − k 3 . x − k 2 = ( − 1 ) k C k 10 .2 10 − k .3 k . x 20 − 5 k 6 .

Số hạng không chứa x ứng với 20 − 5 k = 0 ⇔ k = 4

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là ( − 1 ) 4 C 4 10 .2 6 .3 4 = 210.64.81 = 1088640 

Bài 10.

Ta có: (x + \frac{2}{x})^{4}C_{4}^{0} . x 4 + C_{4}^{1}. x 3 . 2 x + C_{4}^{2} . x 2 ( 2 x ) 2 + C_{4}^{3} . x . ( 2 x ) 3 + C_{4}^{4} . ( 2 x ) 4 = x 4 + 4 x 3 . 2 x + 6 x 2 . ( 2 x ) 2 + 4 x . ( 2 x ) 3 + ( 2 x ) 4 = x 4 + 8 x 2 + 24 + 32 x 2 + 16 x 4

Vậy, hạng tử không chứa x là 24

=> Bạn đọc có thể tham khảo thêm bài viết Cách khai triển nhị thức Newton: tìm hệ số, số hạng trong khai triển