Thông tin chung về doanh nghiệp:
1. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HQF
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài : HQF INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED.
Tên công ty viết tắt : HQF CO., LTD
2. Người đại điện theo pháp luật của Công ty:
Tôi là : LÊ ĐÌNH TUẤN Giới tính: Nam
Chức danh: Giám đốc
Sinh ngày: 28/04/1968 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Chứng minh nhân dân số: 011225911
Ngày cấp : 29/07/2010 Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 77 phố Nguyễn Lương Bằng, phường Nam đồng, quận Đống đa, thành phố Hà nội
Chỗ ở hiện tại: Phòng 2502 tòa nhà Sông đà Hà đông, km10 Nguyễn Trãi, Văn quán, Hà đông, Hà nội
3. Địa chỉ trụ sở chính: P102 nhà 12A, tập thể Đại học Thủy lợi, phường Trung liệt, quận Đống đa, thành phố Hà nội.
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
1 |
Hoạt động của trụ sở văn phòng |
7010 |
|
2 |
Hoạt động tư vấn quản lý |
7020 |
|
3 |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
7210 |
|
4 |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
7220 |
|
5 |
Quảng cáo |
7310 |
|
6 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
7320 |
|
7 |
Hoạt động nhiếp ảnh |
7420 |
|
8 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
4620 |
|
9 |
Bán buôn gạo |
4631 |
|
10 |
Bán buôn thực phẩm |
4632 |
|
11 |
Bán buôn đồ uống |
4633 |
|
12 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
4653 |
|
13 |
Bán buôn tổng hợp |
4690 |
|
14 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
4711 |
|
15 |
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
4721 |
|
16 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
4722 |
|
17 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
4723 |
|
18 |
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
4724 |
|
19 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
4781 |
|
20 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
4791 |
|
21 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
5610 |
|
22 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
5621 |
|
23 |
Dịch vụ ăn uống khác |
5629 |
|
24 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống |
5630 |
|
25 |
Trồng lúa |
0111 |
|
26 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
0112 |
|
27 |
Trồng cây lấy củ có chất bột |
0113 |
|
28 |
Trồng cây mía |
0114 |
|
29 |
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
0115 |
|
30 |
Trồng cây lấy sợi |
0116 |
|
31 |
Trồng cây có hạt chứa dầu |
0117 |
|
32 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
0118 |
|
33 |
Trồng cây hàng năm khác |
0119 |
|
34 |
Trồng cây ăn quả |
0121 |
|
35 |
Trồng cây lấy quả chứa dầu |
0122 |
|
36 |
Trồng cây điều |
0123 |
|
37 |
Trồng cây hồ tiêu |
0124 |
|
38 |
Trồng cây cao su |
0125 |
|
39 |
Trồng cây cà phê |
0126 |
|
40 |
Trồng cây chè |
0127 |
|
41 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
0128 |
|
42 |
Trồng cây lâu năm khác |
0129 |
|
43 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
0130 |
|
44 |
Chăn nuôi trâu, bò |
0141 |
|
45 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
0142 |
|
46 |
Chăn nuôi dê, cừu |
0144 |
|
47 |
Chăn nuôi lợn |
0145 |
|
48 |
Chăn nuôi gia cầm |
0146 |
|
49 |
Chăn nuôi khác |
0149 |
|
50 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
0150 |
|
51 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
0161 |
|
52 |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
0162 |
|
53 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
0163 |
|
54 |
Xử lý hạt giống để nhân giống |
0164 |
|
55 |
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
0170 |
|
56 |
Khai thác thuỷ sản biển |
0311 |
|
57 |
Khai thác thuỷ sản nội địa |
0312 |
|
58 |
Nuôi trồng thuỷ sản biển |
0321 |
|
59 |
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
0322 |
|
60 |
Sản xuất giống thuỷ sản |
0323 |
|
61 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
1010 |
|
62 |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
1020 |
|
63 |
Chế biến và bảo quản rau quả |
1030 |
|
64 |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
1040 |
|
65 |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
1050 |
|
66 |
Xay xát và sản xuất bột thô |
1061 |
|
67 |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
1062 |
|
68 |
Sản xuất các loại bánh từ bột |
1071 |
|
69 |
Sản xuất đường |
1072 |
|
70 |
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
1073 |
|
71 |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
1074 |
|
72 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
1075 |
|
73 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
1080 |
|
74 |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
1101 |
|
75 |
Sản xuất rượu vang |
1102 |
|
76 |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
1103 |
|
77 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
1104 |
5. LĨNH VỰC HỢP TÁC MKLAW FIRM & HQF
- MKLAW FIRM là đơn vị tư vấn pháp luật thường xuyên trong hoạt động kinh doanh của HQF;
- MKLAW FIRM là đơn vị tư vấn pháp luật về thực hiện quyền sở hữu trí tuệ cho công ty tại thị trường Việt Nam.
- Các lĩnh vực hợp tác khác đã và đang được hai công ty mở rộng và phát triển.
Trân trọng./.
BAN BIÊN TẬP - CÔNG TY LUẬT MINH KHUÊ
----------------------------------------------
THAM KHẢO VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN LIÊN QUAN: