1. Giới thiệu tổng quan về tỉnh Đồng Nai.
Tỉnh Đồng Nai có diện tích 5.897,8 km2, chiếm 1,9% diện tích cả nước; dân số khoảng trên 03 triệu người, chiếm khoảng 3,2% dân số cả nước. Tỉnh có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 170 đơn vị cấp xã. Thành phố Biên Hòa là trung tâm hành chính của tỉnh. Đồng Nai liền kề thành phố Hồ Chí Minh, cách Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 01 giờ đi ôtô, là một tỉnh trong vùng kinh tế trọng điểm phía nam Việt Nam, khu vực có cơ sở hạ tầng phát triển và thuộc vùng kinh tế năng động nhất Việt Nam.
Dân số tỉnh Đồng Nai tính đến năm 2019 là 3,97 triệu dân. Dân số trong độ tuổi lao động khoảng 1,9 triệu người, chiếm khoảng 62% dân số cả tỉnh, tỷ lệ lao động qua.
Đồng Nai là một trong những tỉnh phát triển công nghiệp hàng đầu của cả nước với 35 khu công nghiệp được quy hoạch với diện tích trên 12.055 ha, trong đó có 32 khu công nghiệp đã xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và thu hút được trên 84% diện tích đất cho thuê. Đến nay, đã có trên 40 quốc gia và vùng lãnh thổ đầu tư vào tỉnh Đồng Nai với trên 1.545 dự án đầu tư còn hiệu lực với tổng vốn đầu tư trên 31 tỷ USD.
Nhìn chung thì Đồng Nai là một trong những địa bàn thu hút được nhiều tiềm năng kinh tế cũng như thu hút nguồn đầu tư trong và ngoài nước khá là tốt ở Việt Nam. Trong tương lai thì địa bàn tỉnh Đồng Nai còn có nhiều tiềm năng và cơ hội phát triển vươn mình hơn nữa.
2. Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Biểu mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân.
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
LOẠI HỒ SƠ |
ĐVT |
MỨC THU (Đồng) |
|
I |
CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
690.000 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
770.000 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
980.000 |
|
II |
CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
640.000 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
640.000 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
850.000 |
|
III |
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
640.000 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
640.000 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
850.000 |
|
IV |
CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP |
|
|
|
1 |
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
350.000 |
|
2 |
Chứng nhận biến động về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
370.000 |
|
3 |
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
460.000 |
|
4 |
Chứng nhận đính chính, sai sót |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
150.000 |
Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 40.000 đồng/giấy chứng nhận/người đồng sử dụng.
Biểu mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hồ sơ tổ chức.
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
LOẠI HỒ SƠ |
ĐVT |
MỨC THU (Đồng) |
|
I |
CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
1.000.000 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
1.450.000 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
1.650.000 |
|
II |
CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
790.000 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
750.000 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
1.000.000 |
|
III |
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
790.000 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
750.000 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
1.000.000 |
|
IV |
CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP |
|
|
|
1 |
Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
750.000 |
|
2 |
Chứng nhận biến động về tài sản |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
750.000 |
|
3 |
Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
950.000 |
|
4 |
Chứng nhận đính chính, sai sót |
Hồ sơ/Thửa/GCN |
430.000 |
Trong trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa thứ hai thu 40.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất
3. Đối tượng nộp và miễn nộp lệ khi làm sổ đỏ ở Đồng Nai.
Căn cứ theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thì có quy định về đối tượng nộp và miễn nộp lệ phí khi làm sổ đỏ tại địa bàn tỉnh Đồng Nai là các đối tượng sau:
- Đối tượng nộp phí bao gồm: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất theo quy định được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.
- Đối tượng miễn phí bao gồm: Người có công với cách mạng; Các hộ nghèo và cận nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh; Người cao tuổi, người khuyết tật, hộ có người khuyết tật nặng trên địa bàn tỉnh.
4. Hồ sơ xin cấp sổ đỏ ở Đồng Nai
Khi xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cá nhân, hộ gia đình cần chuẩn bị một số tài liệu, giấy tờ để tiến hành làm bìa đỏ sổ đỏ tại Đồng Nai như sau:
- Đơn xin cấp giấy chứng nhận
- Giấy tờ chứng minh nguồn gốc đất theo quy định tại điều 100 Luật đất đai 2013
- Giấy tờ tùy thân ( căn cước công dân, hộ chiếu), sổ hộ khẩu thường trú
- Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có).
- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính; giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
5. Dịch vụ tư vấn của Công ty Luật Minh Khuê.
Công ty Luật Minh Khuê là một trong những công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong hoạt động tư vấn pháp luật. Với nhiều năm kinh nghiệm trong hoạt động hỗ trợ pháp lý thì hiện nay Minh Khuê là một trong những công ty đi đầu trong lĩnh vực hỗ trợ tư vấn thông qua tổng đài. Sau nhiều năm hoạt động thì Minh Khuê được biết đến là một trong những công ty uy tín chất lượng và nhận được nhiều sự tin tưởng của khách hàng. Một số phản ánh tích cực mà chúng tôi nhận được từ phía khách hàng như là đội ngũ nhân viên nhiệt tình, có nhiều kinh nghiêm, chi phí dịch vụ hợp lý, nhân viên hỗ trợ khách hàng chu đáo luôn quan tâm đến quyền lợi của khách hàng, thông tin của khách hàng luôn được bảo mật....
Hiện nay một số dịch vụ tư vấn của Công ty Luật Minh Khuê có liên quan đến làm sổ đỏ tại địa bàn tỉnh Đồng Nai đó là tư vấn về hồ sơ, trình tự cấp sổ đỏ; tư vấn về điều kiện được cấp sổ đỏ; tư vấn về thẩm quyền cấp sổ; tư vấn và giải quyết những tranh chấp có liên quan đến đất đai; tư vấn về thủ tục tách sổ; Tư vấn về chuyển đổi mục đích sử dụng đất....
Các bạn có thể liên hệ với chúng tôi thông qua số điện thoại của tổng đài tư vấn 19006162 hoặc là liên hệ qua địa chỉ mail lienhe@luatminhkhue.vn hoặc liên hệ trực tiếp với luật sư để được hỗ trợ( LS. Nhung 093.161.6162; LS. Khánh Linh 093.262.6162 )
Trên đây là toàn bộ những thông tin mà chúng tôi muốn cung cấp cho các bạn có liên quan đến cấp sổ đỏ tại địa bàn tỉnh Đồng Nai, hi vọng rằng những thông tin mà chúng tôi cung cấp đã giúp ích được cho các bạn trong việc thực hiện làm sổ đỏ tại Đồng Nai một cách nhanh chóng và thuận tiện nhất có thể.