1. Hợp đồng hoặc đặc quyền chuyển nhượng quyền mua (nhận) hoặc bán (chuyển giao) một chứng khoán riêng biệt hoặc tài sản với giá quy định và trong một thời gian nhất định. Nếu quyền này không được thực hiện trong thời gian đó, thì số tiền đã trả cho hợp đồng này (nhưng không hơn số tiền đó) sẽ bị tịch thu. Cũng được coi là chứng phiếu hoặc đặc quyền. Xem Stock option contract.
An agreement, or privilege, which conveys the right to buy (receive) or sell (deliver) a specific security or property at a stipulated price and within a stated period of time. If not exercised during that time, the money paid for the option (but no more than that amount) is forfeited. Also known as a paper or privilege. See Stock option contract
2. Xem Stock options.
See Stock options.