Ma trận đề thi là một thuật ngữ thông thường trong giáo dục. Thường thì một đề thi được cấu thành từ nhiều câu hỏi hoặc bài tập. Cấu trúc của một đề thi thường bao gồm:

+ Tiêu đề đề thi: Mô tả chung về nội dung của đề thi hoặc môn học.

+ Hướng dẫn: Chỉ dẫn về cách làm bài, thời gian làm bài, hoặc bất kỳ hướng dẫn cụ thể nào.

+ Các câu hỏi hoặc bài tập: Đây là nội dung chính của đề thi, gồm nhiều câu hỏi hoặc bài tập đối với từng phần hoặc chủ đề khác nhau.

+ Điểm số: Mỗi câu hỏi hoặc bài tập thường được gán điểm số, và một số đề thi có thể có các quy tắc riêng về việc tính điểm.

+ Khung thời gian: Thời gian tối đa cho việc hoàn thành đề thi.

+ Bản in và hướng dẫn thêm: Thông tin về việc in đề thi và bất kỳ hướng dẫn hoặc lưu ý bổ sung nào.

+ Thông tin thí sinh: Một số đề thi có phần để điền thông tin cá nhân như tên, lớp học, và ngày làm bài.

 

1. Ma trận đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán áp dụng theo Thông tư 27

Mẫu 1

Mạch kiến thức

Số câu

Số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Số và phép tính Số câu 3 1 1 1   1 4 3
  Số điểm 3 1 1 1   1 4 3
2. Hình học và đo lường Số câu 1     1 1   2 1
  Số điểm 1     1 1   2 1
3. Một số yếu tố thống kê và xác suất Số câu     1       1  
  Số điểm     1       1  
Tổng số câu   5 3 2 6 4
Tổng số điểm   5 3 2 6 4
Tỉ lệ %   50% 30% 20% 60% 40%

Mẫu 2

TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Số học

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ, không quá một lượt) trong phạm vi 1000

- Thực hiện được tính nhân, chia trong bảng nhân 2, 5

- Giải bài toán có lời văn

 

Số câu 2     1   1 2 2
Câu số 1, 3     7   8 1, 3 7, 8
Số điểm 1,5     1   1,5 1,5 2,5
2 Đại lượng và đo đại lượng

- Nhận biết được đơn vị đo độ dài.

- Biết liên hệ thực tế khi xem giờ.

- Tính được độ dài đường gấp khúc

Số câu 1     1 1   2 1
Câu số 2     4 6   2, 6 4
Số điểm 1     1 1   2 1
3 Yếu tố hình học - Đếm được số hình khối trụ, cầu, lập phương, hộp chữ nhật Số câu   1           1
Câu số   5           5
Số điểm   1           1
4 Yếu tố xác suất, thống kê - Biết kiểm đếm số liệu,  biểu đồ tranh và lựa chọn khả năng (chắc chắn, có thể, không thể) Số câu     1 1     1 1
Câu số     9 10     9 10
Số điểm     1 1     1 1
Tổng số câu 3 1 1 3 1 1    
Tổng 4 4 2    

Mẫu 3

Năng lực, phẩm chất Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số học - Đại lượng - Giải toán có lời văn Số câu 4 1 1 2     5 3
Câu số 1a, c, d ; 2 4 1b 3,5        
Số điểm 2 2 0,5 2     2,5  4
Yếu tố hình học Số câu 1         2 1 2
Câu số 7b         7a, c    
Số điểm 0,5         1 0,5 1
Yếu tố thống kê, xác suất Số câu 1     1   2 1 3
Câu số 6a     6b   6c; 8    
Số điểm 0,5     0,5   1 0,5 1,5
Tổng Số câu 6 1 1 3   4 7 8
Số điểm 3 2 0,5 2,5   2 3,5 6,5

 

2. Ma trận đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt áp dụng theo Thông tư 27

Mẫu 1:

TT Kiến thức Năng lực, phẩm chất   Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL
    - Đọc thành tiếng văn bản hoặc đoạn văn, thơ, truyện                
1 Kiến thức Tiếng Việt đọc

- Đọc thầm văn bản hoặc đoạn văn, thơ, truyện có trả lời câu hỏi theo các yêu cầu.

- Phân biệt được các từ chỉ hoạt động, trạng thái, sự vật, đặc điểm.

Số câu 4   1     1 6
Câu số

Bài 1: 1, 2

Bài 2, Bài 3

  Bài 1: 3     Bài 1: 4  
Số điểm 2,5   0,5     0,5 3,5
2 Kiến thức Tiếng Việt viết Viết đoạn chính tả, đoạn văn                

- Phân biệt các bộ phận trả lời câu hỏi (Ai? Là gì? Khi nào? Vì sao? Để làm gì?)

- Dấu câu

- Phân biệt chính tả

Số câu   1   2   1 4
Câu số   Bài 6   Bài 4, Bài 5   Bài 7  
Số điểm   0,5   1   1 2,5

Mẫu 2

TT Kiến thức Năng lực, phẩm chất   Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
        TN TL TN TL TN TL  
1 Kiến thức tiếng Việt đọc - Đọc thành tiếng văn bản hoặc đoạn văn, thơ, truyện                
   

- Đọc thầm văn bản hoặc đoạn văn, thơ, truyện có trả lời câu hỏi theo các yêu cầu.

- Phân biệt được các từ chỉ hoạt động

Số câu 4   1 1     6
      Câu số Bài 1 (1, 2, 3), Bài 2   Bài 1 (4) Bài 1 (5)      
      Số điểm 2   0,5 0,5     3
2 Kiến thức tiếng Việt - Viết đoạn chính, đoạn văn                
   

- Đặt câu hỏi cho bộ phận trong câu

- Viết câu khen ngợi

- Các kiểu câu

- Các dấu câu

- Phân biệt chính tả

Số câu   1   2   1 4
      Câu số   Bài 5   Bài 3, Bài 4   Bài 6  
      Số điểm   0,5   1,5   1 3

Mẫu 3

Nội dung đánh giá Yêu cầu cần đạt Số câu Mức 1 50% Mức 2 30% Mức 3 20% Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
  Đọc hiểu văn bản 1, 2, 3, 4 2           2  
  Xác định từ chỉ sự vật 8       1       1
  Liên hệ đơn giản chi tiết trong bài với bản thân hoặc với thực tế cuộc sống 7           1   1
  Tổng Số câu 4     1   1 4 2
  Số điểm 2,0     1,0   1,0 2,0 2,0
  Nối câu theo mẫu câu cho phù hợp 6 0.5           0.5  
  Đặt đúng dấu câu: dấu chấm hỏi, dấu chấm vào chỗ trống 5 0.5           0.5  
  Biết đặt và trả lời câu hỏi theo mẫu câu: để làm gì?  9       1       1
  Tổng Số câu 2     1     2 1
  Số điểm 1,0     1     1,0 1,0
Tổng Số câu 6     2   1 6 3
Số điểm 3,0     2,0   1,0 3,0 3,0

 

3. Ma trận đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh áp dụng theo Thông tư 27

Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/ kiến thức cần đánh giá Mức/ Điểm Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %
Nghe M1 M2 M3 M4

8 câu

3 điểm

30%

Listen and tick

Bridge/ clouds/ chicken/ cherries

1

0,5 đ

1

0,5 đ

1

0,5 đ

1

0,5 đ

Listen and match

Plums/ train/ mouth/ skating

 

2

0,5

2

0,5

 
Đọc

Look and read

Plants, mother, cloud, clothes shop

1

0,25 đ

1

0,25 đ

1

0,25 đ

1

0,25 đ

12 câu

3 điểm

30%

Read and match

Family, shoes, skirt, clown

 

2

0,5 đ

2

0,5 đ

 

Read and circle

Truck, skating, branches, cheese

 

2

0,5 đ

2

0,5 đ

 
Viết

Reorder the letters

clock, brush, blanhket, chocolate

1

0,25 đ

2

0,5 đ

1

0,25 đ

 

8 câu

2 điểm

30%

Look and write

Tray, trolley, grandmother

 

2

0,5 đ

1

0,25 đ

1

0,25 đ

Nói

Get to know each other

The examiner asks 2 questions below:

1. What's your name?

2. How are you today?

 

1

0,5 đ

1

0,5 đ

 

4 câu

2 điểm

10%

Describing picture (two of following questions)

3. What's this?

4. Who's that?

5. Can you see .............?

6. Where's the ..............?

   

1

0,5 đ

1

0,5 đ

Tổng  

3 - 11%

13 - 40% 12 - 37% 4 - 12% 32 câu - 10 điểm / 100%

Mẫu 2

Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/ kiến thức cần đánh giá Mức/ Điểm Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ %
M1 M2 M3 M4

8

30%

Nghe

Listen and tick

Peach/ tree/ bee/ sweets

1

0,5 đ

1

0,5 đ

1

0,5 đ

1

0,5 đ

Listen and match

Coat/ balloon/ boat/ dancer

 

2

0,5 đ

2

0,5 đ

 
Đọc

Look and read

Teacher/ driver/ house/ bread

1

0,25 đ

1

0,5 đ

1

0,25 đ

1

0,25 đ

12 câu

3 điểm

30%

Read and match

Slide/ five/ gloves/ ice-cream

 

2

0,5 đ

2

0,5 đ

 

Read and circle

Tea/ sheep/ mother/ sweater

 

2

0,5 đ

2

0,5 đ

 
Viết

Reorder the letters

Baker/ mouse/ coach/ bee

1

0,25 đ

2

 0,5 đ

1

0,25 đ

 

8 câu

2 điểm

30%

Look and write

Honey/ scooter/ grandmother/ blouse

 

2

0,5 đ

1

0,25 đ

1

0,25 đ

Nói

Get to know each other;

- The examiner asks 2 questions below:

1. What's your name?

2. How are you today?

 

1

0,5 đ

1

0,5 đ

 

4 câu

2 điểm

10%

Describing picture (two of following questions)

1. What's this?

2. Who's that?

3. Can you see .............?

4. Where's the ..............?

   

1

0,5 đ

1

0,5 đ

Tổng   3 - 11% 13 - 40% 12 - 37% 4 - 12% 32 câu - 10 điểm - 100%

=> Bạn đọc có thể tham khảo thêm bài viết Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 sách Cánh Diều có đáp án chi tiết