Mẫu số: 02/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)

 

BẢNG KÊ THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN, NƯỚC

(Ngày ……. tháng …… năm ……………)

 

- Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………

…………………………………………………………………………….

Mã số thuế:

- Địa chỉ: ..................................................................................................................

- Tên chủ sở hữu cho thuê địa điểm sản xuất kinh doanh:......................................

>> Xem thêm:  Mẫu bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm (Mẫu số: 13-1/BK-TNCN)

.................................................................................................................................

- Địa chỉ thuê:...........................................................................................................

Hóa đơn GTGT thanh toán tiền điện, nước với đơn vị cung cấp

Chứng từ thanh toán tiền điện, nước thực tế Doanh nghiệp sử dụng

Số hóa đơn

Ngày Tháng năm

Đơn vị cung cấp

Sản lượng điện, nước tiêu thụ

Thành tiền

Số chứng từ

>> Xem thêm:  Dịch vụ tư vấn cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Ngày tháng năm

Sản lượng điện, nước tiêu thụ

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

>> Xem thêm:  Dịch vụ cung cấp thông tin tài chính của doanh nghiệp

 

 

 

- Tổng giá thanh toán (bao gồm cả thuế GTGT): ………………………………………

 

Người lập bảng kê
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày …. tháng …. năm 201..
Giám đốc doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

>> Xem thêm:  Tư vấn quản trị tài chính cho doanh nghiệp