1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là gì?

Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là một dạng văn bản pháp quy đảm nhận vai trò "giấy khai sinh" - ghi nhận ngày đăng kí kinh doanh lần đầu và là căn cứ xác thực năng lực pháp lý cho một doanh nghiệp.

Căn cứ theo Luật doanh nghiệp năm 2020, Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi lại những thông tin về đăng kí doanh nghiệp mà cơ quan đăng kí kinh doanh cấp cho doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh được hiểu như giấy khai sinh của một doanh nghiệp.

Mỗi loại hình công ty sẽ có những mẫu giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh khác nhau. Mẫu giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh sẽ nêu rõ thông tin của doanh nghiệp và chủ doanh nghiệp kê khai đăng kí. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh chỉ được cấp bởi cơ quan hành chính công nhà nước nhằm ghi lại các thông tin khái quát nhất về loại hình kinh doanh cũng như cách thức vận hành của doanh nghiệp. Doanh nghiệp chỉ có thể bắt đầu hoạt động sau khi nhận được Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh. Để nắm rõ về vấn đề giấy đăng kí kinh doanh, Luật Minh Khuê mời bạn đọc tham khảo bài viết dưới đây.

 

2. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?

Để được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh đăng ký thành lập doanh nghiệp thì phải đáp ứng những điều kiện như: Hoàn tất giấy đề nghị đăng ký thành lập doanh nghiệp hợp lệ gửi tới cơ quan có thẩm quyền, chuẩn bị bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chủ doanh nghiệp, thông tin các thành viên trong giai đoạn thành lập, quy định về nội dung vốn điều lệ của doanh nghiệp. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ theo yêu cầu, cung cấp thông tin xác đáng, rõ ràng cho từng đề mục. Đăng ký ngành nghề kinh doanh phải nằm trong danh sách các ngành nghề được pháp luật cho phép, nếu rơi vào trường hợp bị cấm, cá nhân/doanh nghiệp không được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Người thành lập doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền gửi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại luật doanh nghiệp 2020 cho cơ quan đăng ký kinh doanh. Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nghiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bản cho người thành lập doanh nghiệp biết. Thông báo phải nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Chính phủ quy định chi tiết trình tự thủ tục, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, sự phối hợp liên thông giữa các cơ quan trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử.

 

3. Mẫu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mới nhất được quy định tại đâu?

Tùy vào loại hình doanh nghiệp sẽ thành lập thì mẫu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sẽ có những nội dung khác nhau. Cụ thể quy định tại Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và Đầu tư.

  • Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân tại Phụ lục IV-1
  • Mẫu giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp công ty TNHH một thành viên tại Phụ lục IV-2 
  • Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty TNHH 2 thành viên trở lên tại Phụ lục IV-3 
  • Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần tại Phụ lục IV-4
  • Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh tại Phụ lục IV-5

 

4. Mẫu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm những nội dung gì?

- Mã số doanh nghiệp: Mỗi doanh nghiệp sẽ sở hữu một mã số riêng, mã số này sẽ được nhập vào hệ thống thông tin điện tử về doanh nghiệp của Chính Phủ, sau đó mã số doanh nghiệp có vai trò trong việc hỗ trợ hỗ trợ cơ quan thẩm quyền trong việc quản lý các sai phạm, hỗ trợ các thủ tục liên quan tới vấn đề thẩm quyền và giúp tạo sự khác biệt quan trọng giữa mọi các doanh nghiệp khác.

- Tên doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp được viết dưới dạng tên Tiếng Việt, tên Tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có).

Tên sẽ gồm phần chung và phần riêng, phần chung là loại hình doanh nghiệp như: "Doanh nghiệp tư nhân", "Công ty Hợp danh", "Công ty trách nhiệm hữu hạn", "Công ty cổ phần" và cộng phần riêng. Phần riêng sẽ là phần để phân biệt giữa doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác cho nên theo Luật quy định thì tên của doanh nghiệp không được trùng nhau và không được gây nhầm lẫn đối với loại hình doanh nghiệp. Khi đặt tên công ty sẽ không được thêm những kí tự đặc biệt hoặc vi phạm lịch sử thuần phong mỹ tục của Việt Nam; sử dụng một phần hoặc toàn bộ tên đơn vị của nhà nước để đặt tên trừ trường hợp khác. Và trước khi đăng ký tên doanh nghiệp thì bạn có thể lên cổng thông tin Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

- Thông tin chi tiết về trụ sở chính của doanh nghiệp, số điện thoại hotline, email cùng một số thông tin khác mang tính đặc thù. 

Trụ sở chính của Doanh nghiệp được đặt trên lãnh thổ Việt Nam là địa chỉ liên lạc cụ thể của Doanh nghiệp.

- Thông tin về số vốn điều lệ mà công ty đăng kí, mọi tài sản được quy về VNĐ.

- Tên đầy đủ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Tùy vào từng các loại hình doanh nghiệp, sẽ có quy định về số lượng và cách thức lựa chọn người đại diện khác nhau.

Tùy vào từng loại hình doanh nghiệp thì sẽ có thêm những thông tin nội dung như sau:

- Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong giấy chứng nhận sẽ có thêm phần thông tin thành viên góp vốn: Tên thành viên, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú của cá nhân, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, giá trị phần vốn góp, tỉ lệ trong phần vốn góp, số giấy tờ pháp lý cá nhân đối với trường hợp là cá nhân và mã số doanh nghiệp với quyết định thành lập đối với trường hợp thành viên là tổ chức.

- Đối với công ty cổ phần ngoài những thông tin như trên, thêm thông tin về vốn điều lệ và người đại diện theo pháp luật.

- Đối với công ty hợp danh sẽ có thêm bảng danh sách thành viên hợp danh, tên nơi đăng kí hộ khẩu thường trú của thành viên hợp danh, quốc tịch, giá trị phần vốn góp, số giấy tờ pháp lý cá nhân là CMND hoặc CCCD.

 

5. Mẫu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 

5.1 Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân

Theo phụ lục IV-1 (ban hành kèm theo thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và đầu tư)

Tải về
 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP...
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mã số doanh nghiệp:...................... 
Đăng ký lần đầu, ngày .....tháng.....năm............
Đăng kí thay đổi lần thứ ............: ngày ..........tháng.........năm.................

1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng việt ( ghi bằng chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại (nếu có):..................                        Fax (nếu có):................
Email (nếu có):..........................                       Website (nếu có):............

3. Chủ doanh nghiệp
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):.............................................................                     Giới tính:...............
Sinh ngày:....../............/............                                                                                     Quốc tịch:............
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
Ngày cấp: ..../...../....Nơi cấp:  ...............................................                  Ngày hết hạn (nếu có):.../...../.....
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................... 
Chỗ ở hiện tại: ...................................................................... 

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

In / Sửa biểu mẫu

 

5.2 Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Theo phụ lục IV-2 (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và Đầu tư)

Tải về
 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc

 


GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp:
Đăng ký lần đầu, ngày.....tháng......năm.........
Đăng ký thay đổi lần thứ................., ngày.....tháng.....năm........
 

1. Tên công ty 
Tên công ty viết bằng tiếng việt (ghi bằng chữ in hoa):.....................................................................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................................................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): ...............................................................................................................................................................

2Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại (nếu có):...............................................                      Fax (nếu có):...............................................
Email (nếu có):.......................................................                             Website (nếu có):................................

3. Vốn điều lệ ( bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):

4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................                             Giới tính:   ...............................................        
Sinh ngày:..../..../......              Dân tộc:.........................................................                       Quốc tịch: .....................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ................................................
Ngày cấp: .............../............./.............. Nơi cấp:...................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................
Chỗ ở hiện tại:.............................................................................
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):.............................................................                       
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:..............................................
Ngày cấp:......../............/........... Nơi cấp:......................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :......................................................................       Giới tính:...........
Chức danh:.................................
Sinh ngày:............./............/............. Dân tộc: ............... Quốc tịch:.......
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:................................................
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:...................................................
Ngày cấp:........./........../........... Nơi cấp:...........................................
Địa chỉ thường trú: .............................................................................
Địa chỉ liên lạc: .............................................................................

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

In / Sửa biểu mẫu

 

5.3 Mẫu giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Theo Phụ lục IV-3 (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và Đầu tư)

Tải về
 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/ TP.....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mã số doanh nghiệp:........................................
Đăng ký lần đầu,ngày ...tháng......năm...........
Đăng ký thay đổi lần thứ......,ngày......tháng......năm..........
 

1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng việt(ghi bằng chữ in hoa):..... 
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài(nếu có):.............. 
Tên công ty viết tắt(nếu có):..............................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:....................................
Điện thoại:.................................. Fax:.....................
Email:......................................... Website:..............

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):........................... 

4. Danh sách thành viên góp vốn

STT

Tên thành viên

Quốc tịch

Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỉ lệ (%)

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; số Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):.....................................  Giới tính:..................
Chức danh: ......................................
Sinh ngày:...../......../.......... Dân tộc :............. Quốc tịch:..................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:.............................
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:................................
Ngày cấp:...../....../..............     Nơi cấp:.........................
Địa chỉ trường trú:.................................................................................................. 
Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................... 

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

In / Sửa biểu mẫu

 

5.4 Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần

Theo Phụ lục IV-4 (Ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và Đầu tư)

Tải về
 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp:...........................
Đăng ký lần đầu, ngày........tháng.......năm..............
Đăng ký thay đổi lần thứ:...........,ngày......... tháng ...........năm..........
 

1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):........................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...................................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có):....................................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:.............................................................................................................................
Điện thoại :..................... Fax:....................
Email:............................. Website:..................................

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):........................................
Mệnh giá cổ phần:...........................
Tổng số cổ phần:.............................

4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):.............................  Giới tính:............
Chức danh:.............................................
Sinh ngày:....../......../........................ Dân tộc:.....................  Quốc tịch:..............
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:................................
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:................................................
Ngày cấp:.../......./........... Nơi cấp:.................................
Địa chỉ thường trú:.........................................
Địa chỉ liên lạc:.................................
                                                                                                                 

 TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

In / Sửa biểu mẫu

 

5.5 Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty hợp danh

Theo Phụ lục IV-5 (Ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ kế hoạch và Đầu tư)

Tải về
 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH /TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH
Mã số doanh nghiệp:........................................
Đăng ký lần đầu,ngày......tháng.......năm........
Đăng ký thay đổi lần thứ:...., ngày.......... tháng....năm........
 

1. Tên công ty 
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):.............
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..........................
Tên công ty viết tắt (nếu có):................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:.................................
Điện thoại:.......................................  Fax:...................................
Email:............................................. Website:...................................

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):.................. 

4. Danh sách thành viên hợp danh

STT

Tên thành viên hợp danh

Quốc tịch

Địa chỉ liên lạc

Phần vốn góp( VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỉ lệ(%)

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 TRƯỞNG PHÒNG
 (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

In / Sửa biểu mẫu

 

6. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Đối với các loại hình doanh nghiệp: Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần sẽ đăng ký kinh doanh tại Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và Đầu tư nơi công ty đặt trụ sở.

Đối với Hộ kinh doanh thì sẽ đăng ký tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện. Ngoài ra bạn có thể đăng ký kinh doanh tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp ngoài việc bạn đăng ký kinh doanh còn có thể xem hướng dẫn đăng ký từng loại hình doanh nghiệp tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Trường hợp trong nội dung tư vấn có điều gì gây nhầm lẫn, chưa rõ ràng hoặc thông tin nêu trên khiến quý khách chưa hiểu rõ hết vấn đề. Mọi vướng ngại, thắc mắc của quý khách hàng vui lòng trao đổi trực tiếp với bộ phận Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài 24/7, gọi số: 1900.6162 để được tư vấn hỗ trợ từ công ty Luật TNHH Minh Khuê.