1. Mẫu Giấy tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 03/BĐS-TNCN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu giấy tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từnhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..

[02] Lần đầu: [03]Bổ sung lần thứ:

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên: ……………………………………………………………….......………………….

[05] Mã số thuế (nếu có):

[06] Số CMND(trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……………………………………..

[06a]Ngày cấp:……………………[06b]Nơi cấp:…………………………...............…………..

[07] Hộ chiếu(trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam):……………………………

[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):………………………..................................

[09] Mã số thuế:

[10] Địa chỉ: ……………………..………………………………………….....................……….

[11] Quận/huyện: ................... [12] Tỉnh/Thành phố: .....................................................

[13] Điện thoại: ..................... [14] Fax: .......................... [15] Email: ...........................

[16] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………..........................................................

[17] Mã số thuế:

[18] Địa chỉ: ……………………..……………………………………………...................…….

[19] Quận/huyện: ................... [20] Tỉnh/Thành phố: ....................................................

[21] Điện thoại: ..................... [22] Fax: .......................... [23] Email: .........................

[24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:....................................

[25]Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……………………...........………..

Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:……………................…....

[26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………………..Số………………………..Ngày:…………………………

[27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:…… ….Nơi lập…… Ngày lập:...................................................................................................................

Cơ quan chứng thực ……………………Ngày chứng thực: ...........................................

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[28] Họ và tên: ...........................................................................................................

[29] Mã số thuế (nếu có):

[30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):………………................…….

[31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:.............................. Ngày lập:.............................

Cơ quan chứng thực …………………….Ngày chứng thực: ............................................

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

[33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

[34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

[35] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[36] Đất

[36a]Địa chỉ thửa đất, nhà ở: ..........................................................................

[36b]Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): .................................................

[36c]Loại đất, diện tích :

Loại đất

Diện tích

Loại đất 1:.....

…………..

Loại đất 2:……

….........…

….

[37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

[38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

[39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

[39a]Cấp nhà: .....................................................................................................

[39b]Loại nhà: ......................................................................................................

[39c]Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): ....................................................................

[39d] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng [39d.1]Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….........

[39e]Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[40] Loại thu nhập

[40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

[40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

[41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…

[42]Thu nhập miễn thuế:…………………………………………………

[43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản:{[43]= ([41] - [42]) x 2%}: … đồng

[44] Thuế thunhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

{[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp

(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

2

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

-

-

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:.......

……,ngày ......tháng….....năm…....

NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

B. PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Tên người nộp thuế: ..................................................................................................................

2. Mã số thuế (nếu có):

I. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở

3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước

4. Các bất động sản khác

II. ĐẶCĐIỂM BẤTĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: ..........................................

Số nhà, đường phố........................................................................................

Thôn, xóm...................................................................………………...........

Phường/xã:....................................................................................................

Quận/huyện......................................................................................................

Tỉnh/ thành phố................................................................................................

2. Loại đất:..........................................................................................................

3. Loại đường/khu vực: .......................................................................................

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):............................................................................................

5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:..............................................

6. Hạng nhà:.........................................................................................................

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.............................................................

8. Diện tích nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà:

8.1. Diện tích (m2):............................................................................................

8.2. Đơn giá (đồng/m2):.......................................................................................

8.3. Tổng giá trị nhà:…………………………………………………………………….

9.Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:

Loại đất

[9.1]

Diện tích

[9.2]

Đơn giá

[9.3]

Giá trị đất

(=diện tích x Đơn giá)

[9.4]

Loại đất 1: …..

Loại đất 2:….

Tổng

[9.5]

III. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

1.1.Giá chuyển nhượng bất động sản:.............................................................đồng[A1]

1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Uỷ ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]): …… đồng[A2]

1.3. Thu nhập được miễn thuế:………………………………………………đồng [A3]

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

2.Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

- Trường hợp 1: [A1]>[A2]

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1]-[A3]) x 2% = …………....x2%

-Trường hợp 2: [A1]<[A2]

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% =………………x2%

3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] – 10.000.000) x 10% = ... x10%

4. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: ………..............……….............đồng

(Viết bằng chữ:…………………….........…………………………….……………)

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

2

V. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)…………….....................và ông (bà)....................……………..., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)…………………...........…… thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản .....................Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là................................./.

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

…….,ngày tháng….năm.…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

>> Xem thêm:  Dịch vụ luật sư tư vấn pháp luật thừa kế trực tuyến qua tổng đài điện thoại

2. Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 11/KK-TNCN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính

Mẫu số: 11/KK-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày

25/8/2014 của Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[01] Họ và tên: ………………………………………………………………………….

[02] Mã số thuế (nếu có):

[03] Số chứng minh nhân dân (CMND)/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…….

[03a] Ngày cấp……….. [03b] Nơi cấp ....................................................................

[04] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):……………………….......................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: ……………………..……………………………………………..........…….

[07] Quận/huyện: ................... [08] Tỉnh/Thành phố: ............................................

[09] Điện thoại: ..................... [10] Fax: .......................... [11] Email: ...................

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):……………………….................................................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: ……………………..……………………………………………….................

[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ................................................

[17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .......................... [19] Email: ......................

[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:..................................

[21] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……………………...………..

Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:…….........…………....

[22] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án: ………..……………………………..Số……………… .Ngày:…………………….

[23] Các đồng chủ sở hữu (nếu có):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/Hộ chiếu

Tỷ lệ sở hữu (%)

1

2

[24] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:……….Nơi lập……… … Ngày lập:..........

Cơ quan chứng thực ……………………Ngày chứng thực: ....................................

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[25] Họ và tên: ...............................................................................................................................

[26] Mã số thuế (nếu có):

[27] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………….

[28] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng.................... Ngày l..................lập:........

Cơ quan chứng thực …………………….Ngày chứng thực: ...............................

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[29] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

[30] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

[31] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

[32] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[33] Đất

[33a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở: ......................................................................................

[33b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): ..........................................................

[33c] Loại đất, loại nhà: ................................................................................................

[33d] Diện tích (m2): .....................................................................................................

[34] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

[35] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

[36] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

[36a] Cấp nhà: ............................................................................................................

[36b] Loại nhà: ............................................................................................................

[36c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): ......................................................................

[37] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng

[37a] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng

[37b] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….

[38] Giá trị nhà : …………………………………………………………..đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[39] Giá trị bất động sản thực tế chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng (đồng): ………………………………………………………………………………

VI. CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

[40] Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản (BĐS): ………………..đồng

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua, giá bán bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = (Giá bán BĐS - Giá mua BĐS) x 25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua, giá bán bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị BĐS chuyển nhượng x 2%.

[41] Thu nhập chịu thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:...................

………………………………………………………………………………đồng

[42] Thu nhập được miễn thuế: ....................................................................đồng

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

[43] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản {[43]= ([40] - [42]) x thuế suất }:…………………………………………………………đồng

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp

(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

2

[44] Thuế thu nhập phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng {[44]= ([41] - [42] - 10.000.000đ) x 10%}: ... đồng.

VII. GIẤY TỜ KÈM THEO GỒM:

-

-

Chúng tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:.......

Ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU

(nếu có)) hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

B - PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Tên người nộp thuế: ..................................................................................................................

2. Mã số thuế (nếu có):

I. Loại bất động sản chuyển nhượng:

1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở

3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước

4. Các bất động sản khác

II. Đặc điểm bất động sản chuyển nhượng:

1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: .....................................................

Số nhà, đường phố.............................................................................................

Thôn, xóm...................................................................………………...........

Phường/xã:....................................................................................................

Quận/huyện......................................................................................................

Tỉnh/ thành phố................................................................................................

2. Loại đất:..........................................................................................................

3. Loại đường/khu vực: ..........................................................................................

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):............................................................................................

5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:.............................................

6. Hạng nhà:............................................................................................................

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:.................................................................

8. Diện tích đất, nhà tính thuế (m2):

8.1. Đất:.............................................................................................................

8.2. Nhà (m2 sàn nhà):...................................................................................

9. Đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà tính thuế (đồng/m2):

9.1. Đất:................................................................................................................

9.2. Nhà (theo giá xây dựng mới):...................................................................

III. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản

1. Đối với chuyển nhượng:

1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:................................................đồng

1.2. Giá mua bất động sản:................................................................đồng

1.3. Các chi phí khác liên quan đến giá bất động sản chuyển nhượng được loại trừ:...........................................................................................đồng

1.4. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản ( (1.4) = (1.1) – (1.2) – (1.3)):..................................................................................đồng

2. Đối với nhận thừa kế, quà tặng:

Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản = (đơn giá một mét vuông đất, sàn nhà) x (diện tích đất, diện tích sàn nhà) + (giá trị các bất động sản khác gắn với đất): ................................................................................đồng

IV. Thuế thu nhập phải nộp (đối với trường hợp phải nộp thuế):

1. Đối với thu nhập chuyển nhượng bất động sản:

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản x 25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Giá bất động sản chuyển nhượng x 2%.

Số thuế thu nhập phát sinh: ………...................……………….................đồng

(Viết bằng chữ:…………………….........…………………………….……………)

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Tỷ lệ sở hữu (%)

Số thuế phải nộp (đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

1

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;  thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) (Mẫu số 11/KK-TNCN)

2

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;  thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) (Mẫu số 11/KK-TNCN)

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;  thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) (Mẫu số 11/KK-TNCN)

2. Đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

Thuế thu nhập phải nộp = (Thu nhập từ bất động sản nhận thừa kế, quà tặng – 10.000.000) x 10%.

Số thuế thu nhập phát sinh: ………..................………………................đồng

(Viết bằng chữ:…………………………..........…………………….……………)

V. Xác nhận của cơ quan thuế đối với trường hợp được miễn thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản:

Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)…………….....................và ông (bà)....................……………..., cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)…………………...........…… thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản .....................Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là................................./.

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

….ngày ……tháng…… năm …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

>> Xem thêm:  Thời điểm có hiệu lực của di chúc chung vợ chồng là khi nào ? Di chúc miệng có hiệu lực không ?

3. Mẫu Giấy thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 04/TBT-TKQT-TNCN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu giấy thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính.

CỤC THUẾ.......................

(CHI CỤC THUẾ)..................

----------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------------

Số: ……......... /TB-CT (CCT)

...,ngày..........tháng ........năm .........

THÔNG BÁO

Nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng

Kính gửi: Ông/ Bà .......................................

Mã số thuế: ................................................

Địa chỉ: .....................................................

Căn cứ hồ sơ và phiếu chuyển thông tin của cơ quan, đơn vị........................... ngày......tháng.......năm....…và tờ khai thuế thu nhập cá nhân của ông (bà)…........…… …........................…, cơ quan thuế tính thuế và thông báo số tiền thuế thu nhập cá nhân ông (bà) phải nộp như sau:

I. LOẠI TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

1. Chứng khoán

2. Vốn góp

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng: ..........................................................

2. Số tiền thuế thu nhập cá nhân phải nộp:............................................đồng

(Viết bằng chữ: ...............................................................................................)

Nộp theo chương ........ tiểu mục........

3. Địa điểm nộp:..............................................................................................

4. Thời hạn nộp tiền chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo thuế.

Quá thời hạn nêu trên nếu Ông/ Bà chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này vào NSNN thì Ông/ Bà phải chịu nộp tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi một số điều của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Nếu có vướng mắc, đề nghị Ông/ Bà liên hệ với .....(tên cơ quan thuế) ............... theo số điện thoại: ............................ địa chỉ: .................................. để được hướng dẫn cụ thể.

.....(Tên cơ quan thuế).......... thông báo để Ông/ Bà được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN

...,ngày ... tháng .... năm ....

(Ký, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

III. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ (Cơ quan thu tiền thực hiện):

1. Số ngày chậm nộp tiền thuế so với ngày thông báo của cơ quan Thuế:.......................

2. Số tiền chậm nộp tiền thuế :.......................................................................đồng.

(Viết bằng chữ: ..............................................................................................................)

……,ngày ...... tháng ...... năm ........

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp cá nhân được miễn giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì cơ quan thuế không phải ra thông báo này

>> Xem thêm:  Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến về đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất

4. Mẫu Giấy tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Mẫu số 04/TKQT-TNCN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu giấy tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản) ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản)

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên:……………………………………...............................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Quốc tịch: ….........................................................................................................

[07] Địa chỉ: .................................................................................................................

[08] Quận/huyện: .................... [09] Tỉnh/thành phố: .......................................................

[10] Điện thoại:………….… [11] Fax:……..……... [12] Email………………..............……….

[13] Tên đại lý thuế (nếu có):…………………………......................................................

[14] Mã số thuế:

[15] Địa chỉ: …………………………………………………………………......................…

[16] Quận/huyện: ................... [17] Tỉnh/thành phố: .....................................................

[18] Điện thoại: .................... [19] Fax: ........................ [20] Email: ............................

[21] Hợp đồng đại lý thuế:............................................................................................

II. VĂN BẢN GIAO NHẬN THỪA KỀ, QUÀ TẶNG

[22] Làm tại:…………………………….…………ngày …….. tháng …….. năm….............…

đã được Cơ quan công chứng chứng nhận ngày …. tháng …...... năm….........................

III. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[23] Họ và tên: .........................................................................................................

[24] Mã số thuế:

[25] Quốc tịch: ….....................................................................................................

[26] Địa chỉ: ............................................................................................................

[27] Điện thoại:…………… [28] Fax:………………... [29] Email…………….........

IV. [30] GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG HOẶC SỞ HỮU TÀI SẢN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG SỐ: ...

Do cơ quan: …………………….Cấp ngày:……………………..

V. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[31] Chứng khoán

[32] Vốn góp

[33] Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

VI. THU NHẬP THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[34] Số tiền: ..........................................đồng

(Viết bằng chữ:.........................................................................................................)

VII. THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN GIẢM THEO HIỆP ĐỊNH TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN

[35] Số tiền: ..........................................đồng

(Viết bằng chữ:..........................................................................................................)

(Chú ý: Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, đề nghị nộp Hồ sơ thông báo thuộc diện miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………..

Chứng chỉ hành nghề số:........

…,ngày ......tháng ….....năm …....

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

B. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN NỘP THUẾ

1. Họ và tên: .........................................................................................................

2. Mã số thuế:

3. Quốc tịch: …......................................................................................................

II. LOẠI TÀI SẢN ĐƯỢC THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

1. Chứng khoán

2. Vốn góp

3. Tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc sử dụng

III. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ SỐ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN PHẢI NỘP (đối với trường hợp phải nộp thuế)

1. Thu nhập chịu thuế (= Giá trị tài sản thừa kế, quà tặng tại thời điểm cá nhân nhận tài sản):………………………………………..đồng

2. Thu nhập tính thuế (= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần - 10 triệu đồng ): ……………………………….đồng

3. Thuế thu nhập cá nhân phải nộp ( = Thu nhập tính thuế x 10%):………………….đồng.

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên)

…,ngày … tháng… năm…….

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

>> Xem thêm:  Dịch vụ luật sư giải quyết các tranh chấp về thừa kế

5. Thu nhập chịu thuế từ thừa kế xác định như thế nào ?

Điều 18 Luật thuế thu nhập cá nhân quy định:
1. Thu nhập chịu thuế từ thừa kế, quà tặng là phần giá trị tài sản thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần phát sinh.

2. Thời điểm xác định thu nhập chịu thuế được quy định như sau:

a) Đối với thu nhập từ thừa kế là thời điểm đối tượng nộp thuế nhận được thừa kế;

b) Đối với thu nhập từ quà tặng là thời điểm tổ chức, cá nhân tặng cho đối tượng nộp thuế hoặc thời điểm đối tượng nộp thuế nhận được thu nhập.

(MINH KHUE LAW FIRM)

>> Xem thêm:  Dịch vụ luật sư tư vấn soạn thảo, xác lập di chúc và phân chia tài sản thừa kế theo quy định của pháp luật