HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC

 PRINCIPLE CONTRACT

(V/v: Mua bán)

(Related to: Buying and Selling)

giữa

between

……………………………………….

and

………………………………………..

Hợp đồng số: ……..

Contract No.:……………..

Hôm nay, ngày ……tháng ……năm ……., tại …….., chúng tôi gồm:

Today,………….., in ………………., we include:

 

BÊN A (BÊN BÁN)

PARTY A (THE SELLER)

:

Mã số doanh nghiệp

:

Business Registration No.

 

Trụ sở

:

Head office

:

Điện thoại

:

Telephone

 

Tài khoản ngân hàng số

:

Bank account

:

Người đại diện theo pháp luật

:

Representative

:

Chức vụ

:

Title

:

BÊN B (BÊN MUA)

PARTY B (THE BUYER)

:

 

Mã số doanh nghiệp

:

 

Business Registration No.

 

 

Trụ sở

:

 

Head office

:

 

Điện thoại

:

 

Telephone

 

 

Tài khoản ngân hàng số

:

 

Bank account

:

 

Người đại diện theo pháp luật

:

 

Representative

:

 

Chức vụ

:

Tổng Giám đốc

Quốc tịch: Việt Nam

Title

:

General Director

Nationality: Vietnam

Các bên sau đây được gọi chung là “các Bên”

The Parties hereinafter collectively referred to as “the Parties”.

Sau khi thảo luận, các Bên đã thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán hàng hóa này (sau đây được gọi là Hợp Đồng”) với những điều kiện và điều khoản như sau:

After discussing, the Parties have agreed to sign this Principal Contract related to buying and selling goods (hereinafter referred to as “Contract”) with the following terms and conditions:

 

ĐIỀU 1. HÀNG HÓA

ARTICLE 1. GOODS

  1. Bên B đồng ý mua và Bên A đồng ý bán cho Bên B hàng hóa được quy định cụ thể tại Phụ lục I đính kèm Hợp Đồng này (sau đây sẽ được gọi là “Hàng Hóa”).

Party B agrees to buy and Party A agrees to sell to Party B goods specified in Annex I attached to this Contract (hereinafter referred to as “Goods”)

  1. Việc mua bán được thực hiện theo các kế hoạch mua hàng và các đơn đặt hàng (“Đơn Đặt Hàng”) cụ thể có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu treo của Bên B và có sự xác nhận Đơn Đặt Hàng của Bên A.

The transactions are made based on purchasing plans and purchase orders (Purchase Order) which are signed by authorized person and stamped by Party B and confirmed by Party A.

  1. Số lượng Hàng Hóa được xác định theo các Đơn Đặt Hàng của Bên B gửi sang Bên A.

Quantity of the Goods is determined based on Party B’s Purchase Order sent to Party A.

  1. Bên A phải đóng gói và cung cấp Hàng Hóa theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng, chức năng và thời hạn sử dụng như đã tự công bố hoặc đăng ký với cơ quan chức năng.

Party A shall pack and supply the Goods in accordance with industry standards, quality, functionality, expiry date as declared or registered to the authorities.

  1. Dịch vụ sau bán hàng/After-sales service:

Bên A sẽ thực hiện các hạng mục dưới đây miễn phí cho Bên B:

Party A will provide Party B below services free of charge:

  1. Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp trong trường hợp Bên B có nhu cầu thay đổi Hàng Hóa.

To consult to select the suitable product in case Party B has requirement to change.

  1. Hướng dẫn Bên B cách sử dụng Hàng Hóa khi được yêu cầu.

To guide Party B in using the Goods when requested.

  1. Xử lý vấn đề liên quan đến Hàng Hóa

To solve other arisen problems regarding to the Goods.

 

ĐIỀU 2. PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, GIAO NHẬN

ARTICLE 2. MODE OF ORDER, DELIVERY

  1.  
    1. Đặt hàng/Order:
      1. Khi phát sinh nhu cầu mua Hàng Hóa, Bên B sẽ gửi cho Bên A Đơn Đặt Hàng (mẫu Đơn Đặt Hàng được quy định tại Phụ lục II đính kèm Hợp Đồng này) ghi rõ số lượng, ngày giao hàng. Trước ngày …….  hàng tháng, Bên B gửi cho Bên A dự báo đặt hàng (“Dự Báo Đặt Hàng”) cho ______ tháng kế tiếp. Bên A có nghĩa vụ chuẩn bị đủ số Hàng Hóa theo Dự Báo Đặt Hàng và cung cấp hàng hóa theo Đơn Đặt Hàng đã nhận từ Bên B.  

When have requirement for, Party B will send Party A Purchase Order (as Annex 02 attached to this Contract) in which stipulated clearly quantity, delivery date. Before the ……….th day of each month, Party B will send Party A the forecast (“Order Forecast”) for the next ………..months. Party A has responsibility to keep in stock the Goods as informed in Order Forecast and supply goods for the Purchase Order received from Party B.

  1. Trong trường hợp Bên A không cung cấp đủ Hàng Hóa theo Đơn Đặt Hàng và Dự Báo Đặt Hàng sau khi đã nhận được Dự Báo Đặt Hàng từ Bên B, Bên A có nghĩa vụ bồi thường cho Bên B số tiền tương ứng với phần giá trị Hàng Hóa không cấp đủ.

In case Party A cannot supply all Goods as Purchase Order and Order Forecast after receiving Order Forecast from Party B, Party A is obliged to indemnify Party B for the amount corresponding to the insufficient quantities of Goods.

  1. Trong vòng _______ngày làm việc kể từ khi nhận được Đơn Đặt Hàng của Bên B, Bên A có trách nhiệm xác nhận Đơn Đặt Hàng với Bên B qua mail. Nếu trong vòng _____ngày, Bên A không xác nhận Đơn Đặt Hàng gây chậm giao hàng cho Bên B, Bên A sẽ bị phạt chậm giao hàng theo Điều 6(6.3.8) của Hợp đồng này.

Party A shall confirm the Purchase Order to Party B by mail within ______ working days since receiving the official Purchase Order from Party B. In case Party A cannot confirm the Purchase Order within _____days after receiving Purchase Order, Article 6(6.3.8) will be applied for this case.

  1. Các Bên có thể thỏa thuận về việc thay đổi nội dung Đơn Đặt Hàng đã được xác nhận và/hoặc Dự Báo Đặt Hàng theo từng trường hợp cụ thể. Chi phí phát sinh (nếu có) sẽ do Bên tạo ra sự thay đổi trên chi trả.

The Parties may agree to change the content of the confirmed Purchase Order and/or the Order Forecast on a case-by-case basis. Related arising cost (if any) will be charged by the Party who causes the change.

  1. Giao hàng/Delivery:
    1. Thời gian Giao hàng: Bên A giao Hàng Hóa cho Bên B ………….. ngày làm việc kể từ ngày Bên A nhận Đơn Đặt Hàng và Bên B đã cung cấp cho Bên A Dự Báo Đặt Hàng như Điều 2(2.1.1) Hợp Đồng này.

Time of Delivery: Party A delivers the Goods to Party B ……….. working days from the date of receiving Purchase Order from Party B and Party B has provided Party A with the Order Forecast as Article 2(2.1.1) of this Contract.

  1. Địa điểm Giao hàng: Hàng Hóa được giao nhận tại _________. Bên A sẽ chịu trách nhiệm vận chuyển Hàng Hóa đến Địa điểm Giao hàng của Bên B. Bên B chịu trách nhiệm nhận hàng, kiểm tra hàng.

Place of Delivery: Goods is delivered to_______. Party A is responsible to deliver the Goods to the Place of delivery. Party B is responsible for receiving, checking the Goods.

  1. Phương thức giao nhận: Hàng Hóa được giao căn cứ theo Đơn Đặt Hàng và Dự Báo Đặt Hàng của Bên B.

Delivery method: Goods is delivered based on Party B’s Purchase Order and Order Forecast.

  1. Chứng từ: Bên A phải cung cấp cho Bên B các chứng từ sau cùng thời điểm giao nhận Hàng Hóa:

Documents: Party A shall provide Party B with the following documents at the time of Goods delivery:

  1. Hóa đơn thương mại/Commercial invoice;
  2. Chứng từ vận tải kèm theo (nêu rõ bất kỳ yêu cầu chi tiết nào)/The following transport documents (specify any detailed requirements);
  3. Phiếu đóng gói/Packing list;
  4. Chứng từ bảo hiểm/Insurance documents;
  5. Giấy chứng nhận xuất xứ/Certificate of origin;
  6. Giấy chứng nhận kiểm định/Certificate of inspection;
  7. Chứng từ hải quan/Customs documents;
  8. Các chứng từ khác/Other documents.
    1. Giá trị ghi trong hóa đơn thương mại và biên bản giao nhận hàng theo mẫu quy định là cơ sở pháp lý để các Bên xác nhận công nợ và thanh toán trong quá trình thực hiện của Hợp Đồng này.

The value stated on invoices and delivery notes in the prescribed form is legal basis for the Parties to confirm liabilities and payments during the implementation of this Contract.

  1. Bên B có quyền từ chối nhận Hàng Hóa theo một Đơn Đặt Hàng, hoặc hủy bỏ Đơn Đặt Hàng, nếu Bên A chậm giao Hàng Hóa quá …… ngày làm việc kể từ ngày Bên A xác nhận Đơn Đặt Hàng mà không phải do Sự Kiện Bất Khả Kháng. Trong trường hợp này, Bên A chịu mọi phí tổn liên quan đến việc chậm giao hàng, bao gồm, nhưng không giới hạn, chi phí Bên B phải bồi thường cho một bên thứ ba liên quan phát sinh từ hành vi chậm giao hàng của Bên A, chi phí Bên B phải chi trả cho việc tìm kiếm nhà cung cấp mới để kịp tiến độ với bên thứ ba. Để làm rõ, số lượng Hàng Hóa bị hủy theo quy định tại đây sẽ được trừ khỏi số lượng Hàng Hóa cam kết của Bên Mua theo Dự Báo Đặt Hàng.

In case Party A delays the delivery of the Goods ……….. from the date Party A confirms Purchase Order without Force Majeure, Party B has right to refuse receiving the Goods or cancel Purchase Order. In this case, Party A shall bear all the expense related to the delay of delivery, including but not limited to, the expenses of Party B to indemnify a related third party arising out of Party A's delay in delivery, the expenses of Party B to pay for finding new supplier to keep up the pace with third party. For clarification, the Goods quantity in this cancelled Purchase Order will be deducted from the quantity that Party B undertake to purchase in Order Forecast.

 

ĐIỀU 3. GIÁ CẢ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

ARTICLE 3. PRICE AND PAYMENT

  1. Giá Hàng Hóa/Price

         

  1. Điều kiện và phương thức thanh toán/Conditions and means of payment:
    1. Đồng tiền thanh toán được các Bên thống nhất sử dụng trong Hợp Đồng này là ……..

Both Parties agree to use _________ to be curency for payment.

  1. Bên A có trách nhiệm bàn giao đầy đủ các hóa đơn, chứng từ của các lô Hàng Hóa đã giao cho Bên B. Bên B có trách nhiệm thanh toán cho Bên A vào ngày ______ của tháng kế tiếp cho giá trị các hóa đơn tài chính đã được phát hành từ ngày 1 đến ngày 15 tháng trước và vào ngày ______ của tháng kế tiếp cho các hóa đơn tài chính đã được phát hành từ ngày 16 đến ngày 31 tháng trước sau khi đã nhận đủ hóa đơn và bộ chứng từ hợp lệ từ Bên A. Trong trường hợp Bên A vi phạm nghĩa vụ cung cấp hóa đơn, chứng từ cho Bên B, Bên B có quyền ngưng thanh toán cho đến khi nhận được đủ các chứng từ hợp lệ và không chịu bất cứ khoản phạt hay trách nhiệm vật chất nào vì sự ngưng thanh toán này.

Party A takes in charge of fully delivering invoices and other documents related to these Goods supplied to Party B. Party B takes in charge of making payment to Party A on _____th mothly for every invoice issued from 1st to 15th of previous month and  on ______th monthly for every invoice issued from 16th to 31st of previous month after receiving all duly invoices and documents from Party A. In case Party A violates the obligation to provide invoices and other documents for Party B, Party B has the right to suspend payment until receiving all duly invoices and documents and shall not bear any penalty or material responsibility for the payment suspension.

  1. Phương thức thanh toán: chuyển khoản vào tài khoản Ngân hàng của Bên B với thông tin cụ thể như sau:

Payment method: transfer to bank account of Party B with specific information as follows:

 

ĐIỀU 4. BẢO HÀNH

ARTICLE 4. WARRANTY

  1.  
    1. Bên A đảm bảo cung cấp cho Bên B đúng các chủng loại Hàng Hóa như đã thỏa thuận giữa các Bên.

Party A shall supply conforming Goods as agreed between the Parties.

  1. Trường hợp trong quá trình kiểm tra đầu vào hoặc trong quá trình sử dụng Hàng Hóa, Bên B phát hiện lỗi chất lượng trực tiếp của Bên A, Bên A phải có trách nhiệm đổi trả sản phẩm và chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc đổi trả này bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vận chuyển, chi phí nhân công, chi phí kho bãi và các chi phí liên quan khác…, trừ trường hợp các Bên có thỏa thuận khác được xác nhận bằng văn bản.

In case the Goods quality are found defectiveness by Party B during initial checking or in the process of using the Goods, provided that it is due to Party A’s fault, Party A shall bear responsibility to replace the Goods and bear all related arising cost including but not limit to transportation cost, warehouse cost, manpower cost and other related expenses…, except for any other agreement in writing by both Parties.

 

ĐIỀU 5. TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN

ARTICLE 5. RESPONSIBILITY OF EACH PARTY

  1.  
    1. Hai Bên cam kết thực hiện đầy đủ và kịp thời những nghĩa vụ đã cam kết với Bên còn lại. Bên nào chậm thực hiện hoặc không thực hiện nghĩa vụ của mình đúng theo quy định, phải chịu phạt đối với các nghĩa vụ của mình như khoản 6.2 và 6.3 bên dưới đây, đồng thời bồi thường các thiệt hại phát sinh theo quy định pháp luật.

Both Parties undertake to fulfill the obligations which are commited with the other Party. Either Party who delays the implementation or fails to fulfill the obligations in accordance with regulations will be subject to penalty on its obligations as items 6.2 and 6.3 as followings and compensate damages arising in accordance with the law.

  1. Trách nhiệm của Bên B/Party B’s responsibility:
    1. Cử cán bộ có thẩm quyền tiếp nhận và giám sát khối lượng Hàng Hóa khi Bên A giao hàng.

Assigning person in charge to receive and supervise Goods from Party A at Delivery.

  1. Thanh toán công nợ đúng theo quy định tại Điều 3 của Hợp Đồng.

Fulfilling payment on time in accordance with Article 3 of this Contract.

  1. Tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật do Bên A cung cấp và đã được hai Bên thống nhất. Bên B sẽ tự chịu trách nhiệm về mọi sự suy giảm và không đảm bảo chất lượng của Hàng Hóa hoặc thiệt hại có liên quan đến chất lượng Hàng Hóa trong trường hợp Bên B không tuân thủ các quy trình về bảo quản và hướng dẫn sử dụng.

Strickly following technical process given by Party A and agreed by both Parties. Party B is responsible for any detoriation in quality and defectness in quality of the Gooods and any related damages in case Party B fails to comply with technical process in preservance and usage of the Goods.

  1. Thông báo ngay cho Bên A các sự cố phát sinh về chất lượng, chủng loại hàng xảy ra trong quá trình sản xuất và phối hợp cùng Bên A nhanh chóng giải quyết.

Immediately inform Party A for the arisen problem regarding to quality, kind of product during production and in co-ordination with Party A for quick solving the problem.

  1. Trách nhiệm của Bên A/Party A’s responsibility:
    1. Dự trữ và cung cấp Hàng Hóa đúng thời gian, đủ số lượng, chủng loại và phẩm chất theo yêu cầu của Bên B ghi nhận tại Đơn Đặt Hàng và Dự Báo Đặt Hàng như quy định tại Điều 2 và Phụ lục I đính kèm Hợp Đồng này.

Reserving and supplying Goods timely with proper quantity, category and quality based on Party B’s requirements which have been confirmed in Purhase Order and Order Forecast in accordance with Article 2 and Annex I attached to this Contract.

  1. Chịu trách nhiệm vận chuyển và hoàn thành các thủ tục hợp pháp với các cơ quan chức năng để có thể giao Hàng Hóa theo quy định tại Hợp Đồng. Cung cấp đầy đủ hóa đơn và các chứng từ hợp lệ khác cho Bên B.

Being responsible for transportation and legal procedures with authorities to deliver Goods according to the Contract. Providing invoices and other related documents to Party B.

  1. Có trách nhiệm cung cấp Hàng Hóa theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật mà Bên A đã giới thiệu cho Bên B. Khi Bên A có thay đổi các thông tin về Hàng Hóa (nếu có) thì phải thông báo trước khi giao hàng cho Bên B và được sự chấp thuận bằng văn bản của Bên B.

Being responsible for supplying the Goods to meet all technical specifications that Party A introduces to Party B. Any change of the Goods must be informed to Party B and get approval in writing by Party B before delivery.

  1. Có trách nhiệm hướng dẫn Bên B cách sử dụng Hàng Hóa khi được yêu cầu.

Guiding Party B in using the Goods when requested.

  1. Ngay lập tức cử kỹ thuật viên đến địa điểm của Bên B để khắc phục và xác nhận nguyên nhân trong trường hợp xảy ra sự cố trong quá trình Bên B sử dụng hàng hóa của Bên A;

To immediately send techniciants to Party B’s warehouse to amend and identify causes for incidents incurred while Party B using goods from Party B;

  1. Chịu trách nhiệm khắc phục và bồi thường cho các sự cố gây ra do lỗi chất lượng của sản phẩm;

To amend incidents and compensate for any damages caused by quality of goods;

  1. Các trách nhiệm khác theo quy định của Hợp Đồng và luật áp dụng.

Further responsibilities (if any) stipulates by Contracts and applicable laws;

  1. Phạt chậm giao hàng: Trong trường hợp Bên A giao hàng muộn so với quy định trong Hợp Đồng này và theo xác nhận Đơn Đặt Hàng, Bên A phải trả cho Bên B khoản tiền phạt là 8 % tổng giá trị Hàng Hóa chậm giao cho mỗi tuần chậm trễ.

Penalty of late delivery: In case of late delivery versus committed delivery schedule as confirmed in the Contract and as confirmed in the Purchase Order, Party A shall pay to Party B a penalty equivalent to 08 % of total value of the late-delivered Goods for every week of late delivery.

ĐIỀU 6. CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU

ARTICLE 6. TRANSFER OF PROPERTY

  1.  
    1. Bên A phải giao cho Bên B Hàng Hóa quy định trong Điều 1 của Hợp Đồng này mà không có bất cứ quyền hay khiếu nại nào của một người thứ ba.

Party A must deliver to Party B the Goods specified in Article 1 of this Contract free from any right or claim of a third person.

  1. Nếu Hàng Hóa quy định trong Điều 1 của Hợp Đồng này trở thành đối tượng của một quyền hay khiếu nại nào của một bên thứ ba, Bên B phải thông báo cho Bên A về những quyền đó hay những khiếu nại đó của bên thứ ba và yêu cầu Bên A phải giao các hàng hóa khác không bị tranh chấp với bên thứ ba cho Bên B mà không phát sinh bất kỳ chi phí thêm nào cho Bên B.

If the Goods specified in Article 1 of this Contract are subject to a right or claim of a third person, Party B shall notify Party A of such right or claim and request that the other goods free from all rights and claims of third persons be delivered to it by Party A without any additional expense to Party B.

  1. Trường hợp Bên A đã thực hiện được yêu cầu theo khoản 7.2 của Điều này, nhưng Bên B vẫn bị thiệt hại nhất định, Bên B có thể yêu cầu Bên A bồi thường thiệt hại.

If Party A complies with a request made under item 7.2 of this Article, and Party B nevertheless suffers a loss, Party B may claim damages.

 

ĐIỀU 7. THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG

ARTICLE 7. DURATION OF CONTRACT

  1.  
    1. Hợp Đồng này có hiệu lực trong vòng ______ năm kể từ ngày ký, trừ khi bị chấm dứt trước thời hạn theo quy định tại Hợp Đồng này hoặc pháp luật có liên quan.

The Contract will remain in force ______years from the date of signing, unless it is terminated before expiry date according to the terms and conditions of this Contract or related law.

  1. Hợp Đồng sẽ tự động được gia hạn với thời hạn là _____năm cho mỗi lần gia hạn tính từ ngày hết hạn của kỳ hạn trước đó, nếu muộn nhất là 1 tháng trước ngày hết hạn Hợp Đồng mà không có thông báo của bất cứ Bên nào gửi cho Bên kia về việc không tiếp tục gia hạn Hợp đồng.

This Contract is automatically extended with period of _____ years for each extension since the expired date of previous period in case there is no discontinue notice latest 1 month before expired date of the Contract.

 

ĐIỀU 8. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

ARTICLE 8. TERMINATION

Hợp Đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau:

This Contract shall terminate upon:

  1.  
    1. Các Bên thỏa thuận về việc chấm dứt Hợp Đồng.

Parties agrees on the termination of the Contract.

  1. Một Bên có thể chấm dứt Hợp Đồng này bằng việc gửi trước thông báo bằng văn bản cho Bên còn lại vào bất cứ lúc nào khi phát sinh một trong những trường hợp sau:

One Party may terminate this Contract by prior written notice sent to the other Party anytime in either of the following circumstances:

  1. Nếu một Bên đã vi phạm một trong các điều khoản của Hợp Đồng này và vi phạm không có khả năng khắc phục, hoặc có khả năng khắc phục nhưng không thực hiện được trong _____ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Bên bị vi phạm.

If a Party violates any provision of this Contract and the violation cannot be overcomed or the violation can be overcomed but later than ______working days since receiving notice from the violated Party.

  1. Bên kia đủ điều kiện hoặc là đối tượng phá sản, giải thể, mất khả năng thanh toán, chịu sự quản lý, sắp xếp của bất kỳ cơ chế giải quyết nợ nào hoặc bất kỳ thủ tục tương đương (dù tự nguyện hay không tự nguyện).

In case the other side is in bankruptcy, dissolvement, doesn’t have ability for payment, under control, management of any debt solvment case or any other equivalent procedures (either volunteer or not).

  1. Sự kiện bất khả kháng kéo dài quá thời hạn quy định tại Điều 11.4 của Hợp đồng này;

The Fource Majoure extend beyond the time limit specified in Article 11.4 of this Contract;

  1. Trong trường hợp Hợp Đồng này chấm dứt hoặc hết hạn theo khoản 9.2 Điều 9, bất kỳ nghĩa vụ nào của bất kỳ Bên nào đã có trước khi Hợp Đồng chấm dứt, bao gồm cả các Đơn Đặt Hàng đã phát sinh hiệu lực, sẽ vẫn có hiệu lực và sẽ được thực hiện theo yêu cầu của Hợp Đồng, trừ khi Bên có quyền đồng ý bằng văn bản về việc miễn trừ nghĩa vụ đó.

In case this Contract is terminated or expired according to item 9.2 Article 9, any Party’s responsibilities happen before the Termination including validity Purchase Order shall be implemented unless there is acceptance in written by both Parties.

 

ĐIỀU 9. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

ARTICLE 9. DAMAGES

  1.  
    1. Bất kỳ vi phạm các quyền và nghĩa vụ nào theo quy định của Hợp Đồng này sẽ đều được coi là vi phạm Hợp Đồng và Bên vi phạm sẽ phải tiến hành khắc phục toàn bộ vi phạm trong thời hạn do Bên bị vi phạm yêu cầu. Bên vi phạm hợp đồng sẽ phải chịu đồng thời mức phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại.

Any violation of rights and obligations specified in this Contract shall be deemed a breach of Contract and the violating Party shall remedy the entire breach within the duration requested by the violated Party. The violating Party shall have to bear both the fines against contract violations and the compensation for damage

  1. Phạt vi phạm Hợp đồng: Bên A sẽ thanh toán khoản tiền phạt vi phạm với mức phạt là 8% giá trị Đơn Đặt Hàng tương ứng bị vi phạm gây ra bởi bất kỳ việc không thực hiện hoặc trì hoãn thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào của Bên A và/ hoặc nghĩa vụ theo quy định tại Hợp Đồng này.

Fines against contract violations: Party A shall have to bear a fine against contract violations at the rate of 8% of the value of Purchase Order in breach caused by any failure to perform or delay in performing any obligations of Party A and/or obligations under this Contract.

  1. Bồi thường thiệt hại: Bên A sẽ thanh toán toàn bộ giá trị bồi thường thiệt hại cho Bên B bao gồm toàn bộ các khoản thiệt hại và tổn thất trực tiếp phát sinh do vi phạm đó gây ra cho Bên B và Bên B có quyền chấm dứt Hợp Đồng trước thời hạn bằng một văn bản thông báo gửi đến Bên A mà không phải tiến hành bồi thường cho Bên A hay chịu bất kỳ chế tài nào theo quy định của Hợp Đồng này.

           Compensation for damage: Party A shall indemnify for all damages and direct losses arising from such breach caused to Party B and Party B is entitled to terminate the Contract ahead of time by sending a written notice to Party A without any indemnifying to Party A or any penalties provided herein.

 

ĐIỀU 10. BẤT KHẢ KHÁNG

ARTICLE 10 FORCE MAJEURE

  1.  
    1. Trong trường hợp bất khả kháng, bao gồm nhưng không giới hạn bởi thiên tai, hỏa hoạn, lũ lụt, cháy nổ, bạo động, chiến tranh, lốc xoáy, khủng bố, phá hoại, ngăn cản hoặc yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, lệnh của tòa án, mặc dù mỗi bên đã nỗ lực ngăn chặn, tránh, trì hoãn hoặc giảm nhẹ (“Sự Kiện Bất Khả Kháng”), thì ảnh hưởng của việc này đến Hợp Đồng sẽ không được coi là vi phạm thực hiện nghĩa vụ Hợp Đồng.

         In case of force majeure, including but not limited to disaster, fires, floods, explosion, riots, wars, hurricane, sabotage terrorism, vandalism, accidents, restraint of government, government acts, injunctions (“Fore Majeure”), despite such Party’s reasonable efforts to prevent, avoid, delay, or mitigate the effect of such acts, events or occurrences, and which events or the effects thereof are not attributable to a Party’s failure to perform its obligation under this Contract.

  1. Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do Sự Kiện Bất Khả Kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt Hợp Đồng. Tuy nhiên Bên bị ảnh hưởng bởi Sự Kiện Bất Khả Kháng có nghĩa vụ phải tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do Sự Kiện Bất Khả Kháng gây ra. Đồng thời, Bên bị ảnh hưởng phải thông báo ngay cho Bên kia về việc Sự Kiện Bất Khả Kháng xảy ra trong vòng 07 ngày ngay sau khi xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng.

The violation of this Contract by one Party caused by Force Majeure will not be the reason for the Contract termination of the other Party. However, the Party affected by Force Majeure should have reasonable solutions and alternative vital methods for controlling damage caused by Force Majeure. And announce the other Party about the Force Majeure within 07 days since the Force Majeure happens.

  1. Trong trường hợp xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng, thời gian thực hiện Hợp Đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra Sự Kiện Bất Khả Kháng mà Bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo Hợp Đồng của mình.

In case of Force Majeure, the duration of Contract will be lengthened equal to the time of Force Majeure when affected Party cannot comply with the Contract.

  1. Nếu Sự Kiện Bất Khả Kháng kéo dài quá ba mươi (30) ngày thì Bên không bị ảnh hưởng có quyền (nhưng không có nghĩa vụ), bằng một thông báo bằng văn bản gửi tới Bên kia, đơn phương chấm dứt Hợp Đồng này, các Đơn Đặt Hàng và Dự Báo Đặt Hàng bị ảnh hưởng.

In case the Fource Majoure last over thirty (30) days, the unaffected Party has right (but not responsibility) to terminate unilateraly this Contract and affected Purchase Order, Forecas by written notice to the other Party.

 

​ĐIỀU 11. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

ARTICLE 11. DISPUTE RESOLUTION

  1. Bất kỳ tranh chấp nào giữa các Bên phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng, đàm phán giữa các Bên trên tinh thần thiện chí, trung thực.

Any dispute arising out of or in connection with this Contract shall be firstly resolved by negotiation between the Parties in good faith.

  1. Trong trường hợp không thể giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng, hòa giải, các Bên nhất trí đưa vụ việc ra giải quyết tại cơ quan Trọng tài.

In case the Parties fail to reach any agreement by negotiating, either Party may submit such dispute to the competent Arbitration for a settlement.

Mọi tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp Đồng này sẽ được giải quyết tại Trung Tâm Trọng Tài Quốc Tế Việt Nam (VIAC), bên cạnh Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam theo quy tắc tố tụng của Trung Tâm này. Số lượng trọng tài viên là 03 người. Việc xét xử trọng tài sẽ được tiến hành tại Việt Nam. Ngôn ngữ trọng tài là tiếng Anh.

        All disputes arising out of or in relation to this Contract shall be settled by Vietnam International Arbitration Centre (VIAC) at the Vietnam Chamber of Commerce and Industry in accordance with its rules of arbitration. The number of arbitrators is 03 persons. Arbitration shall take place in Vietnam. Arbitration language is English.

  1. Hợp Đồng này và bất kỳ tranh chấp, khiếu nại nào phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp Đồng (bao gồm cả các tranh chấp và/hoặc khiếu nại ngoài Hợp Đồng) sẽ được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam.

This Contract and any dispute or claim arising out of or in connection with the Contract (including non-contractual disputes or claims) shall be governed by and construed in accordance with the laws of Vietnam.

  1. Trong thời gian có mâu thuẫn hoặc có tranh chấp đang được giải quyết thì các Bên phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng, ngoại trừ nghĩa vụ đang bị tranh chấp.

During the time of conflict or dispute, the Parties shall continue to perform their obligations under this Contract, except for the obligation being contested.

ĐIỀU 12. CÁC THỎA THUẬN KHÁC

ARTICLE 12. OTHER AGREEMENTS

  1.  
    1. Các Bên cam kết thực hiện đúng các quy định trong Hợp Đồng này.

The Parties undertake to comply with the provisions of this Contract.

  1. Mọi thông báo được đưa ra theo Hợp Đồng này sẽ xem là đã được đưa ra và nhận được (i) khi được ký nhận bởi bên nhận (đại diện hoặc nhân viên của bên nhận) trong trường hợp gửi bằng cách giao tận tay hoặc thư chuyển phát nhanh; hoặc (ii) khi người gửi nhận được bản in từ máy fax của mình xác nhận đã chuyển fax thành công trong trường hợp gửi bằng fax; hoặc (iii) khi có xác nhận qua email từ người nhận trong trường hợp gửi bằng email.

Any notice for this Contract is considered to be proposed and received (i) when have signature from the receiving Party (Receiver or Receiving representative) in case sending directly by EMS; or (ii) when receiver receives the document from fascimacile and confirmed sucesfully receiving in case sending by fascimacile; or (iii) when have email confirmation from the receiver in case sending by email.

  1. Việc sửa đổi bổ sung bất kỳ điều khoản nào của Hợp Đồng phải được lập thành văn bản, có đầy đủ chữ ký của đại diện có thẩm quyền của các Bên và được coi là một phần không thể tách rời của Hợp Đồng.

Any amendment to any provision of this Contract must be in writing, signed by the authorized representative of the Parties and be deemed to be an integral part of the Contract.

  1. Hợp Đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành hai (02) bản song ngữ tiếng Anh và tiếng Việt, có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ một (01) bản./.

This Contract takes effect from its signing date and is made into two (02) originals in Vietnamese and English of equal legal value. Each Party shall keep one (01) original.

 

          ĐẠI DIỆN BÊN A

FOR AND ON BEHALD OF PARTY A

ĐẠI DIỆN BÊN B

FOR AND ON BEHALF OF PARTY B